Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng Sở chỉ huy, phòng Hồ Chí Minh, hạ tầng Lữ đoàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624757-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng Sở chỉ huy, phòng Hồ Chí Minh, hạ tầng Lữ đoàn
Số hiệu KHLCNT 20220513768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 21:45:00 đến ngày 2022-06-29 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,950,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 628,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kiến trúc- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự của nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng đô thị có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình Điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ (Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình)- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự của nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 30 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:Thợ bê tông, nề, cốt thép, cốp pha - giàn giáo, điện nước …Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa 120L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 120L
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 3Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 50kVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo 1000 m2
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây dựng Sở chỉ huy, phòng Hồ Chí Minh, hạ tầng Lữ đoàn
Xây dựng Sở Chỉ huy, phòng Hồ Chí Minh, hạ tầng Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1 , địa chỉ: Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 628.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1, Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/ Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1, Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8075100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3104m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3083m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4412100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3517100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2767m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V250,867m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0071m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4909m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,0525100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1162100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7985tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3988tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7891tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1682tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7616tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8108tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8274m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V140,8557m3
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2369m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7487100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,494tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9531tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,092tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V226,7616m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5589100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3602tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0544m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4144100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0536tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4992tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7796tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3956m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,184100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2152tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0068tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3819m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,3089100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2281tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8789tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,7258tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,7258tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V420,1m2
26Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V600cái
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5272m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7465m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V356,1627m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2169m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7878m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2258m3
8Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V967,5m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,829m3
10Quét Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V66,558m2
11Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3m2
12Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.480,93m2
13Lát đá granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V336,912m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm cùng loại gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V83,459m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,4451m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.870,4589m2
18Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.205,76m2
19Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.155,89m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.134,4804m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.456,892m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,44m
23Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.522,31m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.784,3371m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.377,9039m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,011m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,56m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,03m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V205,59m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,59m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1322m3
33Quét Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V228,204m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V354,098m2
35Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0849100m2
36SXLD nắp cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lát lá nem 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,45m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9059m3
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2787m2
40SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V75,54md
41Trụ cái inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2219100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4m3
44Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9668m3
45Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3169m3
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,9218m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0433m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,0433m2
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,14m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9391100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9829100m2
52SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V124,08m2
53Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
54SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,3m2
55Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
56SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V83,292m2
57Phụ kiện cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
58SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V52,2225m2
59Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
60Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,5671m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5605tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V102,552m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,4967m2
64SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,3md
65SXLD cửa + vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,56m2
66SXLĐ bàn đá WC + khung INoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1019100m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7996m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7464m3
70Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1561m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,32m2
72Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1546m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3013m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5449100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V218cấu kiện
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2314tấn
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4827100m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4482100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3588m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4205m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9226m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1307m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0913m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3294tấn
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4994m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
94Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7246m3
95Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7282m3
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,168m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2173m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2512m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2512m2
100Đánh màu nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V49,2512m2
101Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V13,13760.0
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3849100m3
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0257m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3893m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1587100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
113Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7288m3
114Quét Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V38,73m2
115Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,19m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
120Đánh màu nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V34,15m2
121Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V15,2625m3
122Nắp tôn đậy nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp đặt móc treo áoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
10Giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt phễu thu nước sàn KT150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Bơm tăng áp biến tần Q=2m3/h - H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
15Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
16Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
17Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
18Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
26Lắp đặt van đồng ren trong D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van đồng ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van đồng ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van đồng ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Lắp đặt van đồng ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt van 1 chiều ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR D63X63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D63X32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D50X32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR D40X32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR - D63X50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR - D50X40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR - D32X20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR - D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
49Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
53Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
55Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
56Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
57Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
58Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
59Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
60Lắp đặt côn mở D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
61Lắp đặt côn mở D48x60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
62Lắp đặt côn thu D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt côn thu D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
65Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
66Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
67Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
68Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
69Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
70Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
71Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
72Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
73Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Xiphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
78Cầu thu nước mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
80Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
82Lắp đặt ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
83Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
85Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
E HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN CẤP ĐIỆN
1MCCB- 3P-80A, 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Vỏ tủ điện KT800x600x300, 1 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB- 3P-80A, 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB- 3P-40A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCCB- 3P-32A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biến dòng 100/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Biến dòng 100/5A, cấp chính xác 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Ampe kế thang đo 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Vôn kế thang đo 0-500A, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Vỏ tủ điện KT600x400x250, 1 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCCB- 3P-32A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Vỏ tủ điện KT600x400x250, 1 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22MCCB- 3P-40A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Vỏ tủ điện KT600x400x250, 1 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30MCCB- 3P-40A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Hộp điện loại 7 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
38MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Hộp điện loại 10 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
42MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Hộp điện loại 15 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
51Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
52Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
55Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
56Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
59Đèn Led Panel 35W, 3850lm, kích thước 1200x300x10mm, âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Đèn Led Panel 35W, 3850lm, kích thước 600x600x10mm, âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
61Đèn tube Led chống cháy 1320lm, 18W, 1700lm, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Đèn downlight led chống thấm 9W, 765lm, kích thước D130xH40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
63Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmMô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
64Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
65Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Công tắc đôi 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
69Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
70Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp nổi (kèm đế+ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
71Quạt trần 70W, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
72Cáp vặn xoắn ABC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21 km dây
73Cáp CXV (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
74Cáp CXV (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
75Cáp CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002m
76Dây CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.905m
77Dây CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.980m
78Dây CV (1x10)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V38m
79Dây CV (1x6)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8m
80Dây CV (1x4)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.002m
81Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.453m
82Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.490m
83Ống ghen nhựa 100x60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
84Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4.163m
85Ống luồn dây PVC cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
86Ống luồn dây PVC cứng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
F HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack trung tâm 19'' 42UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Router + firewallMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Switch mạng 24 cổng 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4ODF trung tâm 12 cổng quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Hộp ổ cắm 2RJ45, âm tường (kèm đế+ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
6Hộp ổ cắm 2RJ45, lắp nổi (kèm đế+ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
7Hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V504cái
8UPS 5 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
9Thanh nguồn PDU 6 ổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cáp quang Multimode 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V0,21 km cáp
11Cáp tín hiệu CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V40810 m
12Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.040m
13Ống ghen nhựa 100x60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
G HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
2Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
8Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
10Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Ống UPVC D21 dẫn nước ngưng tụMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
12Ống UPVC D34 dẫn nước ngưng tụMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
13Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
14Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
15Dây CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
16Ống luồn dây PVC cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Vỏ tủ điện KT1200x1000x600, vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCCB- 3P-160A, 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19MCCB- 3P-63A, 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Thanh cái đồng 200AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Cáp CXV (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Cáp CXV (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Đầu cốt tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 đầu cốt
26Ống ghen nhựa 100x60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
27Vỏ tủ điện KT800x600x250, vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28MCCB- 3P-63A, 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29MCB- 1P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30MCB- 1P-20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Thanh cái đồng 80AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Cáp CXV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
35Cáp CXV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
36Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
37Vỏ tủ điện KT800x600x250, vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38MCCB- 3P-63A, 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39MCB- 1P-20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Thanh cái đồng 80AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Cáp CXV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
44Cáp CXV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
45Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
46Vỏ tủ điện KT800x600x250, vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47MCCB- 3P-63A, 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48MCB- 1P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Thanh cái đồng 80AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Cáp CXV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
53Cáp CXV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
54Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
H HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
2Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
J HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8321100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6277m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7235m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8805tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9773tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4575tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1294100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5397100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7823m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0668m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6107100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8249100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5543m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2214100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2214100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2214100m3/1km
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1591m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9898tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7822100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0043m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8457tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,447tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0053tấn
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8663100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9477m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0086tấn
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9926100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5633m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5268tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9413100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2008m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m2
37Lắp dựng nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6062m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6074m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3385m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,6972m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,5336m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,3846m2
45Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,596m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,744m2
47Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V399,26m2
48Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,112m2
49Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V134,22m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,6059m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,444m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4664m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,286m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,564m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V771,9936m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,7378m2
57Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2602tấn
58Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2602m2
59Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,476m2
61Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5447tấn
62Bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,664kg
63Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30,352m2
64Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V45,57m
65Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m
66Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6633tấn
67Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6633tấn
68Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1506tấn
69Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1506tấn
70Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V448,0519m2
72Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4932100m2
73Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
74Gờ trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
75Nắp tôn 780x780+ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1508100m2
78Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
79SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
80Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,008m2
81Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
83Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V83,928m2
86Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,7136m2
89Cung cấp, lắp dựng vách compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,383m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
K HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Hộp điện loại 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB- 2P-32A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Đèn Tube Led 1200mm - 2x20W, 4600lm, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Quạt trần 70W, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Dây CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
15Dây CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
16Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
19Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
21Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
22Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
25Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
26Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
L HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Két nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xí bệt 2m3+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Van xảMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lavabo ( xi phông, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Phễu thu inox có van ngăn mùi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Máy bơm Q=1M3/H; H=15M; P=1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
14Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
16Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
17Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
18Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
19Van đồng ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van đồng ren trong DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Van đồng ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Van đồng 1 chiều ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Côn PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Côn PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Cút 90 PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Măng sông PPR ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Măng sông PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Ống UPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
40Ống UPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
41Ống UPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
42Ống UPVC D48 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
43Ống UPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
44Côn UPVC D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Côn UPVC D48x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Côn thu UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Cút 45 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Cút 45 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
50Cút 45 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Cút 90 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Cút 90 UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Cút 90 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Tê 45 UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Tê 45 UPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Tê 45 UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Tê 45 UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Tê 90 UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Bịt thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Bịt thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Ống UPVC D200 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
63Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9582m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9504m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192m2
69Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,3kg
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m3/1km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m3/1km
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m2
77Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1679100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8152m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7872m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,856m2
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119100m3/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119100m3/1km
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5841m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
91Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130m2
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m3/1km
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m3/1km
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2416m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7632tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m2
104Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V144cấu kiện
M HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3212100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9882m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9076m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3268tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2069100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9438m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,142m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,242m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3/1km
15Nắp bể tôn + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thang thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V17,784kg
N HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1677100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6452m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2704m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1866tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6374m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m3/1km
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
16Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
O HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
2Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V385,5431m2
P HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 1 - PHẦN KÊT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4976m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0936m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7657tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7657tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,2m2
23Bu long liên kết M16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Vít tự khoan M5x30Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
25Vít tự khoan M5x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
R HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 1 - PHẦN KIẾN TRÚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,836m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,36m2
3Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng composite 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5187100m2
S HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 2 - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4976m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0936m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7657tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7657tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,2m2
23Bu long liên kết M16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Vít tự khoan M5x30Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
25Vít tự khoan M5x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
T HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 2 - PHẦN KIẾN TRÚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,836m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,36m2
3Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng composite 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5187100m2
U HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 3 - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4976m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0936m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7657tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7657tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,2m2
23Bu long liên kết M16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Vít tự khoan M5x30Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
25Vít tự khoan M5x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
V HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 3 - PHẦN KIẾN TRÚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,836m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,36m2
3Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng composite 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5187100m2
W HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SỞ CHỈ HUY CŨ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V172m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V925m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V246,4m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V144m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904100m3/1km
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,904100m3/1km
X HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO (KHU PHÒNG HCM D3)
1Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5794100m3
2Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,9314100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,314m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V67,43m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V193,14m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,679m3
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
Y HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO (KHU SỞ CHỈ HUY)
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.472,5m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2363100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.472,5m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1756100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8552m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8814m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,0316m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m3/1km
Z HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG BÊ TÔNG ALPHASLT (KHU SỞ CHỈ HUY)
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.267,16m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6716100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6716100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3667m3
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V146,38m
AA HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Điều hòa cục bộ 1 chiều loại treo tường, công suất lạnh 18.000BTU/H, công suất điện 2000W (1PH/220V/50Hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Điều hòa cục bộ 1 chiều loại treo tường, công suất lạnh 24.000BTU/H, công suất điện 2600W (1PH/220V/50Hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống, lưu lượng 500m3/h, áp suất 300PA, công suất điện 0,2KW (3PH/380V/50Hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Máy phát điện 12kVA có vỏ hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điện ATS- 4P-80A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kiến trúc- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự của nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng đô thị có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình Điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ (Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình)- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự của nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;53
8 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
9 Công nhân kỹ thuật: 30 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 30 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:Thợ bê tông, nề, cốt thép, cốp pha - giàn giáo, điện nước …Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L3
2 Máy trộn vữa 120L Máy trộn vữa 120L3
3 Máy hàn điện 23 Kw Máy hàn điện 23 Kw3
4 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình2
5 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
6 Máy cắt uốn thép 3Kw Máy cắt uốn thép 3Kw4
7 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn4
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW2
9 Máy đào đất 0,8m3 Máy đào đất 0,8m32
10 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
12 Máy phát điện 50kVA Máy phát điện 50kVA1
13 Giàn giáo Giàn giáo 1000 m21000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->