Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng Sở chỉ huy, phòng Hồ Chí Minh, hạ tầng Lữ đoàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng Sở chỉ huy, phòng Hồ Chí Minh, hạ tầng Lữ đoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 21:45:00 đến ngày 2022-06-29 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,950,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 628,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kiến trúc- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự của nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng đô thị có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình Điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ (Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình)- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự của nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 30 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:Thợ bê tông, nề, cốt thép, cốp pha - giàn giáo, điện nước …Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa 120L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 120L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 50kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo 1000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây dựng Sở chỉ huy, phòng Hồ Chí Minh, hạ tầng Lữ đoàn Xây dựng Sở Chỉ huy, phòng Hồ Chí Minh, hạ tầng Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 628.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1, Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/ Lữ đoàn 299/Quân đoàn 1, Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8075 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3083 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4412 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3517 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2767 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,867 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0071 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4909 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0525 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1162 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7985 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3988 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7891 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8108 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8274 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8557 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2369 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7487 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9531 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,092 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7616 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5589 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3602 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0544 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4144 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0536 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4992 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7796 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3956 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0068 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3819 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3089 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2281 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8789 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7258 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7258 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,1 | m2 |
| 26 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5272 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7465 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,1627 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2169 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7878 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2258 | m3 |
| 8 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,5 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,829 | m3 |
| 10 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,558 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,93 | m2 |
| 13 | Lát đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,912 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm cùng loại gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,459 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,4451 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.870,4589 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,76 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.155,89 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,4804 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,892 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,44 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,31 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.784,3371 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.377,9039 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,011 | m2 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,56 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,03 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,59 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,59 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1322 | m3 |
| 33 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,204 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,098 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0849 | 100m2 |
| 36 | SXLD nắp cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lát lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,45 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9059 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2787 | m2 |
| 40 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,54 | md |
| 41 | Trụ cái inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9668 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3169 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9218 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0433 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0433 | m2 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,14 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9391 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9829 | 100m2 |
| 52 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,08 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 54 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 56 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,292 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 58 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2225 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 60 | Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,5671 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5605 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,552 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4967 | m2 |
| 64 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3 | md |
| 65 | SXLD cửa + vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m2 |
| 66 | SXLĐ bàn đá WC + khung INox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1019 | 100m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7996 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7464 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1561 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,32 | m2 |
| 72 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1546 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5101 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3013 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5449 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cấu kiện |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2314 | tấn |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | 100m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4482 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3588 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4205 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9226 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1307 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0913 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4994 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 94 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7246 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7282 | m3 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2173 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2512 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2512 | m2 |
| 100 | Đánh màu nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2512 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1376 | 0.0 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | 100m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0257 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3893 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 113 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7288 | m3 |
| 114 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,73 | m2 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,19 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 120 | Đánh màu nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,15 | m2 |
| 121 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2625 | m3 |
| 122 | Nắp tôn đậy nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 10 | Giá đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước sàn KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bơm tăng áp biến tần Q=2m3/h - H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van đồng ren trong D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đồng ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đồng ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63X63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D63X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D50X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D32X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn mở D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn mở D48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 78 | Cầu thu nước mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB- 3P-80A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 1 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB- 3P-80A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB- 3P-40A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCCB- 3P-32A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng 100/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Biến dòng 100/5A, cấp chính xác 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ampe kế thang đo 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Vôn kế thang đo 0-500A, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Vỏ tủ điện KT600x400x250, 1 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB- 3P-32A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Vỏ tủ điện KT600x400x250, 1 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB- 3P-40A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Vỏ tủ điện KT600x400x250, 1 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | MCCB- 3P-40A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Hộp điện loại 7 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 38 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Hộp điện loại 10 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 42 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Hộp điện loại 15 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 51 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 52 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 55 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 56 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 59 | Đèn Led Panel 35W, 3850lm, kích thước 1200x300x10mm, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 60 | Đèn Led Panel 35W, 3850lm, kích thước 600x600x10mm, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 61 | Đèn tube Led chống cháy 1320lm, 18W, 1700lm, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Đèn downlight led chống thấm 9W, 765lm, kích thước D130xH40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 63 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 64 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 65 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Công tắc đôi 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 70 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp nổi (kèm đế+ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 71 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 72 | Cáp vặn xoắn ABC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 km dây |
| 73 | Cáp CXV (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 74 | Cáp CXV (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 75 | Cáp CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002 | m |
| 76 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.905 | m |
| 77 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.980 | m |
| 78 | Dây CV (1x10)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 79 | Dây CV (1x6)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 80 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002 | m |
| 81 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.453 | m |
| 82 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490 | m |
| 83 | Ống ghen nhựa 100x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 84 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.163 | m |
| 85 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 86 | Ống luồn dây PVC cứng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack trung tâm 19'' 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Router + firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Switch mạng 24 cổng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | ODF trung tâm 12 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp ổ cắm 2RJ45, âm tường (kèm đế+ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 6 | Hộp ổ cắm 2RJ45, lắp nổi (kèm đế+ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 7 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 8 | UPS 5 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thanh nguồn PDU 6 ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cáp quang Multimode 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 km cáp |
| 11 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | 10 m |
| 12 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040 | m |
| 13 | Ống ghen nhựa 100x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 2 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống UPVC D21 dẫn nước ngưng tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 12 | Ống UPVC D34 dẫn nước ngưng tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 14 | Bảo ôn Aeroflex dày 9mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Vỏ tủ điện KT1200x1000x600, vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCCB- 3P-160A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCCB- 3P-63A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Thanh cái đồng 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Cáp CXV (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Cáp CXV (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Đầu cốt tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ống ghen nhựa 100x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Vỏ tủ điện KT800x600x250, vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB- 3P-63A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB- 1P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | MCB- 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Thanh cái đồng 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Cáp CXV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 35 | Cáp CXV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 37 | Vỏ tủ điện KT800x600x250, vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCCB- 3P-63A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB- 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Thanh cái đồng 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cáp CXV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 44 | Cáp CXV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 45 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 46 | Vỏ tủ điện KT800x600x250, vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | MCCB- 3P-63A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB- 1P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Thanh cái đồng 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Cáp CXV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 53 | Cáp CXV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 54 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY LỮ ĐOÀN - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8321 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6277 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7235 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8805 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9773 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1294 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5397 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7823 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0668 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8249 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5543 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2214 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2214 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2214 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1591 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9898 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7822 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0043 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0053 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8663 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9477 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0086 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9926 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5633 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6062 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6074 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3385 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6972 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5336 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,3846 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,744 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,26 | m2 |
| 48 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,112 | m2 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,22 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,6059 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4664 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,286 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,564 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,9936 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,7378 | m2 |
| 57 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | m2 |
| 59 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,476 | m2 |
| 61 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5447 | tấn |
| 62 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,664 | kg |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,352 | m2 |
| 64 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,57 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6633 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6633 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1506 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1506 | tấn |
| 70 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,0519 | m2 |
| 72 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4932 | 100m2 |
| 73 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 74 | Gờ trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 75 | Nắp tôn 780x780+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1508 | 100m2 |
| 78 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 79 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,008 | m2 |
| 81 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 83 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,928 | m2 |
| 86 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7136 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng vách compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,383 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện loại 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB- 2P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn Tube Led 1200mm - 2x20W, 4600lm, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 15 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 16 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 19 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 22 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 25 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 26 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Két nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Giá đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xí bệt 2m3+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lavabo ( xi phông, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Máy bơm Q=1M3/H; H=15M; P=1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 17 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Van đồng ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van đồng ren trong DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Van đồng ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van đồng 1 chiều ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Ống UPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Ống UPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 41 | Ống UPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Ống UPVC D48 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Ống UPVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 44 | Côn UPVC D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Côn UPVC D48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Côn thu UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Côn thu UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cút 45 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Cút 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Cút 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cút 90 UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Cút 90 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Tê 45 UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê 45 UPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tê 45 UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê 45 UPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Tê 90 UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Ống UPVC D200 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 63 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9582 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m2 |
| 69 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | kg |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3/1km |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8152 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7872 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m2 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 100m3/1km |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m3/1km |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2416 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9882 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9076 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9438 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,142 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,242 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m3/1km |
| 15 | Nắp bể tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | kg |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2704 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6374 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,543 | 1m2 |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 1 - PHẦN KÊT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 23 | Bu long liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Vít tự khoan M5x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 25 | Vít tự khoan M5x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 1 - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng composite 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5187 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 2 - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 23 | Bu long liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Vít tự khoan M5x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 25 | Vít tự khoan M5x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 2 - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng composite 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5187 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 3 - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 23 | Bu long liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Vít tự khoan M5x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 25 | Vít tự khoan M5x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI SỐ 3 - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng composite 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5187 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SỞ CHỈ HUY CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | 100m3/1km |
| X | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO (KHU PHÒNG HCM D3) | |||
| 1 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5794 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9314 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,314 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,43 | m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,14 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO (KHU SỞ CHỈ HUY) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.472,5 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2363 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.472,5 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8552 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8814 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0316 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m3/1km |
| Z | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG BÊ TÔNG ALPHASLT (KHU SỞ CHỈ HUY) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.267,16 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6716 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6716 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3667 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,38 | m |
| AA | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 1 chiều loại treo tường, công suất lạnh 18.000BTU/H, công suất điện 2000W (1PH/220V/50Hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ 1 chiều loại treo tường, công suất lạnh 24.000BTU/H, công suất điện 2600W (1PH/220V/50Hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống, lưu lượng 500m3/h, áp suất 300PA, công suất điện 0,2KW (3PH/380V/50Hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Máy phát điện 12kVA có vỏ hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện ATS- 4P-80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kiến trúc- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự của nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng đô thị có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình Điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ (Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình)- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự của nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu; | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: | 30 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 30 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:Thợ bê tông, nề, cốt thép, cốp pha - giàn giáo, điện nước …Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa 120L | Máy trộn vữa 120L | 3 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 3 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 3Kw | Máy cắt uốn thép 3Kw | 4 |
| 7 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 2 |
| 9 | Máy đào đất 0,8m3 | Máy đào đất 0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
| 12 | Máy phát điện 50kVA | Máy phát điện 50kVA | 1 |
| 13 | Giàn giáo | Giàn giáo 1000 m2 | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi