Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 21:42:00 đến ngày 2022-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,410,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 987.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa 27/4 Công an tỉnh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 3,033 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 443,761 | m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,033 | 100m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 455,761 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 27,461 | m2 | |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 26,28 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,812 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,622 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,622 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 15,622 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,622 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,244 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 10,64 | m | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 6,384 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,876 | m2 | |
| 16 | Nẹp Inox màu vàng | 10,22 | m | |
| 17 | Cửa cuốn bằng nhôm hợp kim cao cấp GDG63-T5 Alidoor | 12,905 | m2 | |
| 18 | Bộ mô tơ của cuốn 4HP Taiwan | 1 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12,905 | m2 | |
| 20 | Bộ cảm ứng tự động kính mở Woosung (Korea) 130Kg/cánh (gồm: 01 Motor; 01 Puly; 01 Contronler AHT150; 02 Bộ bánh xe và giá treo; 01 Cặp mắt thần; Kẹo kính dài 1,2m) | 1 | cái | |
| 21 | Sảnh đón bằng hệ kính cường lực và thép | 8,64 | m2 | |
| 22 | Sảnh đón Alu cấp cứu | 5,7 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt chữ " PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 27/4" mica cuốn nổi 5cm, đèn Led module trong chữ (chip Samsung Hàn Quốc, lưng Fomat 5mm) KT: 55x725cm | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chữ mica cuốn nổi 5cm, đèn Led module trong chữ (chip Samsung Hàn Quốc, lưng Fomat 5mm) KT: 55x30cm | 2 | bộ | |
| 25 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x1,8mm Hòa Phát | 53,54 | m | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,182 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,51mm | 0,363 | 100m2 | |
| 28 | Trần bằng tấm gỗ công nghiệp | 38,6 | 1m2 | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 15,077 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 2,131 | tấn | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,273 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 12,031 | m3 | |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 274,778 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 37 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | 19,11 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 2,1 | m3 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 21 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 7,56 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,06 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,4 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 1,343 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 30 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,12 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,184 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt Tê chia 3 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,25 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 8 | cái | |
| 59 | Lát đá bệ máy, bệ rửa | 2,88 | m2 | |
| 60 | Xây bệ đỡ bàn đá | 1 | bộ | |
| 61 | Cửa mở bằng nhôm | 4,8 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,45 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,54 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 15 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 73 | Bình đun năng lượng mặt trời Jatoko 180L | 1 | cái | |
| 74 | Xây bệ ngồi xông hơi | 3 | cái | |
| 75 | Vách kính xingfa, kính cường lực 8mm | 17,49 | m2 | |
| 76 | Cửa đi hệ xingfa 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm | 15,12 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,61 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,2 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 30 | m | |
| 80 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | 9 | cái | |
| 82 | Rèm chắn năng các phòng | 38,4 | m2 | |
| 83 | Cửa đi xingfa mở quay 2 cánh, kính cường lực 8mm | 6,72 | m2 | |
| 84 | Cửa đi xingfa mở lùa, kính cường lực 8mm | 9,526 | m2 | |
| 85 | Dán đề can mờ cửa đi các phòng | 146,38 | m2 | |
| 86 | Cầu thang Inox | 21,924 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 2,3 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 89 | Hút bể phốt | 2 | ca | |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,434 | 100m2 | |
| 91 | Cung cấp lắp đặt vách nhôm kính hệ 1000 sơn tỉnh điện hầm cầu thang khối 30 | 4,65 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 93 | Vệ sinh công trình | 5 | công | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, INTERNET, MÁY ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tổng đài điện thoại Smat Hybrid IP 32 số: (gồm: Tổng đài Panasonic KXNS30 và Cart tổng đài Panasonic KXNS5174) | 1 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bàn lập trình tổng đài 24 trung kế KX-DT543X - Việt Nam, màn hình hiển thị 03 dòng, cổng data port kết nối mọt náy SL, Điều chỉnh sáng tối, điều chỉnh âm lượng headset và âm lượng Speakerphone | 1 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt điện thoại bàn Panasonic KXTS500 | 27 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyển mạch TP-Link TL SG 1016D | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyển mạch TP-Link TL SG 1008D | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển chung điện thoại và internet | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 160 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 12 | m | |
| 9 | Dây cáp Lan Công an tỉnh 5E UTP 24AWG 4PRS-PVC | 900 | m | |
| 10 | Dây cáp Dropwire (2x0,5)Cu+(7/033)st-PVC | 1.200 | m | |
| 11 | Nhân công vệ sinh công trình | 4 | công | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 510 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 700 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 166 | m | |
| 15 | Ống đồng 6.4×12 + bọc cách nhiệt | 1,3 | 100m | |
| 16 | Ống nước PVC D20 | 1,3 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 02 cục 12.000BTU | 2 | máy | |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 02 cục 18.000BTU | 9 | máy | |
| 20 | Máy lạnh áp tường 2 cục 12.000BTU/h | 9 | cái | |
| 21 | Máy lạnh áp tường 2 cục 18.000BTU/h | 2 | cái | |
| 22 | Cung cấp máy bơm nước tự động máy lạnh | 11 | bộ | |
| 23 | Nhân công tháo trần đi ống máy lạnh, vệ sinh công trình | 11 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 987.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | - Giàn giáo | Sử dụng tốt | 40 |
| 3 | - Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | - Xe rùa | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi