Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616460-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220586111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:29:00 đến ngày 2022-06-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,980,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng an ninh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.916.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.833.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 nhân sự đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; 01 Nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựngCác cán bộ nêu trên đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương (Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên)Đã làm cán bộ trắc đạc của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng .Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn Công suất 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào Gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật
Xây dựng doanh trại Tiểu đoàn 701/Bộ Tham mưu/Quân đoàn 1 (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên , địa chỉ: Khu dân cư phía Nam, đường Cát Linh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bộ tham mưu/Quân đoàn 1, Địa chỉ: Phường Trung Sơn - Thành Phố Tam Điệp - tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng Địa chỉ: Số 21, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam - Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Cục Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1/ Địa chỉ: Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình - Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên. Địa chỉ: Số 69, đường Kim Đồng, phố Phúc Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên , địa chỉ: Khu dân cư phía Nam, đường Cát Linh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bộ tham mưu/Quân đoàn 1, Địa chỉ: Phường Trung Sơn - Thành Phố Tam Điệp - tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ tham mưu/Quân đoàn 1, Địa chỉ: Phường Trung Sơn - Thành Phố Tam Điệp - tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tham mưu/Quân đoàn 1, địa chỉ: Phường Trung Sơn - Thành Phố Tam Điệp - tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên. Địa chỉ: Số 69, đường Kim Đồng, phố Phúc Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ tham mưu/Quân đoàn 1, địa chỉ: Phường Trung Sơn - Thành Phố Tam Điệp - tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1
1Bơm nước hồMô tả kỹ thuật theo chương V10ca bơm
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8162100m3
3Đắp cát vàng hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8162100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1045100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0352m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3986m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9314tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9565tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4339tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7328100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5939100m2
12Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2183m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3152m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7015100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1034100m3
16Đổ bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9307m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2192100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2192100m3/1km
19Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7669m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6236tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5589tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1312tấn
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0204100m2
24Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0463m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9612tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3319tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965tấn
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3698100m2
29Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,9266m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1236tấn
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2014100m2
32Đổ bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4966m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4793tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4908100m2
36Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5756m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5736tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,4717100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8669m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1527tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1652100m2
43Lắp dựng nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
44Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V278,6427m3
45Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,262m3
46Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,214m3
47Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1111m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V711,9928m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.233,6357m2
50Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V627,1145m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V436,98m2
52Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320,14m2
53Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,08m2
54Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,6932m2
55Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V594,444m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V936,0196m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,732m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,0706m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,97m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0324m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5696m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.386,9929m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.235,6433m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5304m2
66Quét dung dịch chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V69,5304m2
67Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1348tấn
68Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,684m2
69Vít nở inox 304 D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
70Bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,78kg
71Trụ cái inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,1781tấn
73Bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V61,41kg
74Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V120,428m2
75Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V182,52m
76Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V498m
77Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6429tấn
78Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6429tấn
79Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,2324tấn
80Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,2324tấn
81Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V504cái
82Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6618tấn
83Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6618tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.152,9463m2
85Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1806100m2
86Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,04kg
87Gờ trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
88Nắp tôn 780x780+ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Gia công lắp dựng giá báng súng, giá lắp suốt vòng cò bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Biển tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5674100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,2209100m2
93Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V191,628m2
94Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
95Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
96Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
97Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Cửa khung thép hộp 30x30x2, tôn gò huỳnh dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5033m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V205,1313m2
100Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m2
103Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
105Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
106MCCB- 3P-63A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
108MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Biến dòng 100/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
111Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
115MCCB- 3P-63A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
117MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
121Hộp điện loại 5 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
122MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Hộp điện loại 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
126MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
127MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
128MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
129RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
130Hộp điện loại 7 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
131MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
134RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
136Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
137Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
138Lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
139Bóng Led 70W, 8750lm,KT 620x260x100mm, IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
141Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
142Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Công tắc đôi 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
146Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
147Quạt trần 70W, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
148Cáp CXV (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
149Cáp CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V939m
150Dây CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.924m
151Dây CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.664m
152Dây CV (1x16)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V20m
153Dây CV (1x4)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V939m
154Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.962m
155Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.332m
156Ống ghen nhựa 100x60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
157Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.880m
158Ống luồn dây PVC cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
159Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
161Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
162Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
163Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
164Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
165Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
166Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
168Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
169Két nước inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
171Xí bệt 2m3+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
172Van xảMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
173Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
174Lavabo ( xi phông, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
175Vòi Lavabo (nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
176Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
177Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
178Phễu thu inox có van ngăn mùi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
179Sen tắm + cục trộn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
180Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
181Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m, P=1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Máy bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=1L/S, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Bình tích áp 50LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Rơ le áp lực 15 BarMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Van phao điện D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Ống PPR PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
187Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
188Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
189Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m
190Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
191Van đồng ren trong DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Van đồng ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Van đồng ren trong DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Van đồng ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
195Van đồng 1 chiều ren trong DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Van đồng 1 chiều ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
197Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
200Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
201Tê PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Tê PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
204Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
205Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
206Côn PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Côn PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
209Cút 90 PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
210Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
211Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
212Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
213Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
214Cút 90 PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
215Măng sông PPR ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Măng sông PPR ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
218Măng sông PPR ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
219Măng sông PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
220Ống PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
221Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
222Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
223Cút 90 PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
224Măng sông PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
225Ống UPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
226Ống UPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m
227Ống UPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
228Ống UPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
229Côn UPVC D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
230Côn thu UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
231Côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
232Cút 45 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
233Cút 45 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
234Cút 45 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
235Cút 90 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
236Cút 90 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
237Tê 45 UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
238Tê 45 UPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Tê 45 UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
240Tê 45 UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
241Tê 90 UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
242Xi phông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
243Bịt thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
244Bịt thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
245Ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
246Van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Ống UPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
248Ống UPVC D200 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
249Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2788100m3
250Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3838m3
251Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1671m3
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1494tấn
253Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m2
254Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5536m3
255Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,728m2
256Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V155,7kg
257Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m3
258Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m3
259Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m3/1km
260Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6571m3
261Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233tấn
262Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
263Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
264Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
265Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4076m3
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
267Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m2
268Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3936m3
269Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928m2
270Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
271Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
272Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3/1km
273Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
274Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
275Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
276Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
277Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9566100m3
278Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3584m3
279Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
280Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,06m3
281Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,8m2
282Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3189100m3
283Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9286100m3
284Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9286100m3/1km
285Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m3
286Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,113tấn
287Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5124100m2
288Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V210cấu kiện
289Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5828100m3
290Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7932m3
291Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1446m3
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7119tấn
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2612tấn
294Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
295Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,052m3
296Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,928m2
297Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
298Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,928m2
299Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1943100m3
300Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5548100m3
301Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5548100m3/1km
302Nắp bể tôn + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
303Thang thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V17,784kg
304Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3572100m3
305Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3085m3
306Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5488m3
307Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4118tấn
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3062tấn
309Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2371100m2
310Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5842m3
311Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
312Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m3
313Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2381100m3
314Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2381100m3/1km
315Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
316Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
317Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
318Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
319Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
320Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
321Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
322Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
323Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
324Bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
325Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
326Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3997100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0704m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V88,7116m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4552tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2442tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7551tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8748100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6903100m2
9Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3701m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9892m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1332100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2674100m3
13Đổ bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,441m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2665100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2665100m3/1km
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0153m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4406tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5249tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4652tấn
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5516100m2
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9732m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5197tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,236tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6969tấn
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0977100m2
26Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4168m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8223tấn
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2856100m2
29Đổ bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7483m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2397tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2454100m2
33Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3053m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3571tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4217tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9291100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7532m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1396tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1583100m2
40Lắp dựng nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
41Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V155,5408m3
42Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2493m3
43Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4259m3
44Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2455m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V610,4706m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.287,9181m2
47Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V466,5105m2
48Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,77m2
49Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V928,56m2
50Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,54m2
51Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,0712m2
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V361,944m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V710,8608m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,852m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2266m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,17m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7275m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5162m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1496m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.837,0193m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V993,8211m2
62Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
63Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
64Vít nở inox 304 D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
65Bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,78kg
66Trụ cái inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,9779tấn
68Bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,834kg
69Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V108,188m2
70Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V133,12m
71Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V322,46m
72Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,817tấn
73Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,817tấn
74Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,8065tấn
75Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,8065tấn
76Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V364cái
77Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
78Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V823,909m2
80Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6957100m2
81Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,04kg
82Gờ trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
83Nắp tôn 780x780+ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Gia công lắp dựng giá báng súng, giá lắp suốt vòng cò bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Biển tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7594100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2209100m2
88Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V100,356m2
89Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
90Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
91Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
92Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Cửa khung thép hộp 30x30x2, tôn gò huỳnh dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7103m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V110,0663m2
95Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
98Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V150m2
100Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
101MCCB- 3P-40A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
103MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Biến dòng 75/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
106Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
109Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
110MCCB- 3P-40A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
116Hộp điện loại 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
117MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Hộp điện loại 7 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
122MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
127Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
128Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
130Bóng Led 70W, 8750lm,KT 620x260x100mm, IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
132Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
133Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Công tắc đôi 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
138Quạt đảo trần 40W, kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
139Quạt trần 70W, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
140Cáp CXV (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
141Cáp CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
142Dây CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.214m
143Dây CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.016m
144Dây CV (1x10)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13m
145Dây CV (1x4)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V525m
146Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.107m
147Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.008m
148Ống ghen nhựa 100x60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
149Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.875m
150Ống luồn dây PVC cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
151Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
153Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
154Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
156Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
157Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
158Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
160Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
161Két nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Xí bệt 2m3+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
164Van xảMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lavabo ( xi phông, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
167Vòi Lavabo (nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
168Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
170Phễu thu inox có van ngăn mùi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Sen tắm + cục trộn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
172Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
173Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=1M3/H; H=15M; P=1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
176Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
177Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
178Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
179Van đồng ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Van đồng ren trong DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Van đồng ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
182Van đồng ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Van đồng 1 chiều ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
187Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Tê PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
191Côn PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
195Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
196Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Cút 90 PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
198Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Măng sông PPR ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Măng sông PPR ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Măng sông PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
202Ống PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
203Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
205Cút 90 PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
206Măng sông PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Ống UPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
208Ống UPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
209Ống UPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
210Ống UPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
211Côn UPVC D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Côn thu UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Cút 45 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
215Cút 45 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
216Cút 45 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Cút 90 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
218Cút 90 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
219Tê 45 UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Tê 45 UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
221Tê 45 UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Tê 90 UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Bịt thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Bịt thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
226Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Ống UPVC D200 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
228Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m3
229Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4613m3
230Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0557m3
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
232Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
233Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
234Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m2
235Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V51,9kg
236Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
237Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619100m3
238Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619100m3/1km
239Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
240Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
241Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
242Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
243Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
244Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4076m3
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
246Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m2
247Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3936m3
248Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928m2
249Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
250Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
251Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3/1km
252Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
253Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
254Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
255Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
256Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7207100m3
257Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
258Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
259Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
260Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,5m2
261Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2402100m3
262Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4805100m3
263Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4805100m3/1km
264Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7512m3
265Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8374tấn
266Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3855100m2
267Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V158cấu kiện
268Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5052100m3
269Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5545m3
270Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2546m3
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6416tấn
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2392tấn
273Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3225100m2
274Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3227m3
275Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1256m2
276Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,252m2
277Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,3776m2
278Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1684100m3
279Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4772100m3
280Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4772100m3/1km
281Nắp bể tôn + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
282Thang thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V17,784kg
283Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m3
284Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6542m3
285Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2744m3
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
288Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185100m2
289Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2921m3
290Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
291Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m3
292Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m3
293Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m3/1km
294Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037m3
295Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
296Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
297Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
298Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m3
299Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m3
300Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m3
301Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
302Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
303Bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
304Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
305Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH C2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8293100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4232m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4625m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2201tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1785tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5415100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7067100m2
8Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2769m3
9Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lòMô tả kỹ thuật theo chương V0,787tấn
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4738m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8293100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2233100m3
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6039m3
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4027m3
15Bê tông chống thấm tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4787m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5483100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5483100m3/1km
18Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9428m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4408tấn
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5351100m2
22Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,689m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2563tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7489tấn
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6399100m2
26Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1536m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8418tấn
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1389100m2
29Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2339m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2393tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5156100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4292m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m2
36Lắp dựng nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
37Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8303m3
38Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9773m3
39Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2514m3
40Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,3928m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V244,3169m2
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,271m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,99m2
45Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,89m2
46Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,1158m2
47Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V110,79m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,232m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,232m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9084m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,3845m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,3947m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,5818m2
54Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m
55Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,22m
56Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
57Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
58Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9194tấn
59Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9194tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,4853m2
61Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607100m2
62Lợp mái bằng tấm lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,8822100m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,8352m2
66Lợp mái bằng tấm lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,255m2
68Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9024m2
69Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,6kg
70Gờ trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9462100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0414100m2
73Gia công lắp dựng cửa đi inox 304, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
75Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
77Hộp điện loại 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78MCB- 2P-32A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79MCB- 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
83Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
84Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Cáp CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
88Dây CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
89Dây CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
90Dây CV (1x4)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
91Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V40m
92Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V200m
93Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
94Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
96Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
97Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
99Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
100Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
101Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
103Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
104Két nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Giá đỡ thép cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt xí xổm cấp vòi xả trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
107Ống đục lỗ cấp tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8m
108Phễu thu inox có van ngăn mùi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt phễu thu nước mưa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Sen tắm + cục trộn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
111Vòi DN15 cấp giặtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
112Vòi DN15 cấp rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
113Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2M3/H; H=15MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
116Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
117Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
119Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3029m3
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
121Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
122Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
123Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m3/1km
124Nắp tôn inox + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Van 2 chiều ren trong DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Van 2 chiều ren trong DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Van 1 chiều ren trong DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Rắc co PPR D40 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Rắc co PPR D32 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Ống PPR PN10 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
138Ống PPR PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
139Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
140Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
141Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
142Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
143Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
144Van đồng ren trong DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Van đồng ren trong DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
146Van đồng ren trong DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Van đồng ren trong DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
148Van đồng ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Rắc co PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
153Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Tê PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
157Tê PPR D50x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Côn PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Cút 90 PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Cút 90 PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
168Cút 90 PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
169Măng sông PPR ren ngoài D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Măng sông PPR ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Măng sông PPR ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Ống PPR PN20 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
174Ống PPR PN20 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
175Ống PPR PN20 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
176Ống PPR PN20 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
177Van đồng ren trong D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Rắc co PPR D63 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Tê PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Côn PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Cút 90 PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
184Măng sông PPR ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1704100m3
186Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3104m3
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
188Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
189Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8m2
190Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m3
191Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m3
192Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m3/1km
193Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3832m3
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m2
196Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
197Ống UPVC D140 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
198Ống UPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
199Ống UPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
200Côn UPVC D60x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
201Cút 45 UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
202Cút 45 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Cút 45 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
204Tê 45 UPVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
205Tê 45 UPVC D140x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
206Tê 90 UPVC D140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Bịt thông tắc UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Ống UPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
209Cầu thu nước mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Cút 45 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Tê 45 UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Bịt thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Ống UPVC D200 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m3
215Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4613m3
216Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0557m3
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
219Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
220Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m2
221Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V51,9kg
222Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
223Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619100m3
224Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619100m3/1km
225Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
226Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
227Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
228Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
229Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
230Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4076m3
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
232Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m2
233Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3936m3
234Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928m2
235Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
236Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
237Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3/1km
238Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
239Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
240Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
241Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
242Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2948100m3
243Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
245Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
246Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m2
247Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0983100m3
248Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1965100m3
249Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1965100m3/1km
250Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,366m3
251Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3445tấn
252Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m2
253Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V65cấu kiện
254Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1871100m3
255Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6542m3
256Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2744m3
257Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
259Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185100m2
260Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1007m3
261Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
262Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
263Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1247100m3
264Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1247100m3/1km
265Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037m3
266Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
267Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
268Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
269Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m3
270Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
271Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4904m3
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2514tấn
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1563tấn
274Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718100m2
275Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1624m3
276Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3856m2
277Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m3
278Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
279Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3/1km
D Hạng mục nhà phơi C1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,216m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3936100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
10Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,36m2
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1909100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1909100m3/1km
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
18Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
19Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701tấn
20Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
21Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
22Gia công giá phơiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
23Lắp dựng giá phơiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,7725m2
25Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
26Vít tự khoan M5x30Mô tả kỹ thuật theo chương V250bộ
27Vít tự khoan M5x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
28Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3341100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
E Nhà phơi C2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,216m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3936100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
10Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,36m2
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1909100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1909100m3/1km
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
18Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
19Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701tấn
20Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
21Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
22Gia công giá phơiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
23Lắp dựng giá phơiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,7725m2
25Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
26Vít tự khoan M5x30Mô tả kỹ thuật theo chương V250bộ
27Vít tự khoan M5x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
28Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3341100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
F Nhà sinh hoạt văn hóa tiểu đoàn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8321100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6277m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7235m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8805tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9773tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4575tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1294100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5397100m2
9Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7823m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0668m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6107100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8249100m3
13Đổ bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5543m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2214100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2214100m3/1km
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1591m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9898tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312tấn
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7822100m2
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0043m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8457tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,447tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0053tấn
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8663100m2
26Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9477m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0086tấn
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9926100m2
29Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5633m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5268tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9413100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2008m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m2
36Lắp dựng nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6062m3
38Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6074m3
39Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3385m3
40Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,6972m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,5336m2
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,3846m2
44Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,596m2
45Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,744m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V399,26m2
47Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,112m2
48Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V134,22m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,6059m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,444m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4664m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,286m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,564m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V771,9936m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,7378m2
56Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2602tấn
57Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2602tấn
58Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,476m2
60Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5447tấn
61Bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,664kg
62Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30,352m2
63Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V45,57m
64Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m
65Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6633tấn
66Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6633tấn
67Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1506tấn
68Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1506tấn
69Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V448,0519m2
71Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4932100m2
72Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
73Gờ trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
74Nắp tôn 780x780+ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1508100m2
77Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V42,92m2
78Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,008m2
79Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
81Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V83,928m2
84Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,7136m2
87Cung cấp, lắp dựng vách compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,383m2
88Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
90Hộp điện loại 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91MCB- 2P-32A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Đèn Tube Led 1200mm - 2x20W, 4600lm, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
96Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
97Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Quạt trần 70W, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Dây CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
104Dây CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
105Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V90m
106Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V450m
107Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
108Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
109Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
110Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
113Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
114Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
116Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
117Két nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Xí bệt 2m3+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
120Van xảMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
123Lavabo ( xi phông, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Vòi Lavabo (vòi lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
125Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
127Phễu thu inox có van ngăn mùi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Máy bơm Q=1M3/H; H=15M; P=1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
131Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
133Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
134Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
135Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
136Van đồng ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Van đồng ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Van đồng 1 chiều ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Côn PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Côn PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
149Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
150Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Cút 90 PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
152Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Măng sông PPR ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Măng sông PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Ống UPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
156Ống UPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
157Ống UPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
158Ống UPVC D48 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
159Ống UPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
160Côn UPVC D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Côn UPVC D48x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Côn thu UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Cút 45 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Cút 45 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
166Cút 45 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Cút 90 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Cút 90 UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
169Cút 90 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
170Tê 45 UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Tê 45 UPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Tê 45 UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Tê 45 UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Tê 90 UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Bịt thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Bịt thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Ống UPVC D200 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
179Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538m3
180Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9582m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
183Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9504m3
184Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192m2
185Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,3kg
186Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m3
187Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m3
188Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m3/1km
189Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m2
192Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1679100m3
194Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8152m3
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m2
197Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7872m3
198Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,856m2
199Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
200Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119100m3
201Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119100m3/1km
202Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5841m3
203Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
204Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
205Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
206Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m3
207Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
209Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
210Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130m2
211Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m3
212Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m3
213Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m3/1km
214Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2416m3
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7632tấn
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m2
217Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V144cấu kiện
218Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3212100m3
219Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9882m3
220Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9076m3
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3268tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
223Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2069100m2
224Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9438m3
225Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,142m2
226Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
227Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,242m2
228Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
229Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3
230Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3/1km
231Nắp bể tôn + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
232Thang thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V17,784kg
233Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1677100m3
234Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6452m3
235Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2704m3
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1866tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
238Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069100m2
239Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6374m3
240Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
241Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m3
242Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m3
243Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m3/1km
244Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037m3
245Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
246Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
247Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
249Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
250Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m3
251Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V385,5431m2
252Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
253Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
254Bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
255Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
256Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN+ BẾP TIỂU ĐOÀN (162 CHỖ)
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V471,68m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V108,027m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V57,0216m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V91,62m2
7Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V403,1018m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V205,2217m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V378,9421m2
11Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V153,6305m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V884,1982m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V358,4712m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4926100m3
15Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4926100m3/1km
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,9476m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,9945m2
18Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,6305m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V388,7014m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V378,3508m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,168m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3506m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,2217m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.119,5937m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V655,6483m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3506m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,7032m2
31Lợp mái tôn 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7168100m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,887100m2
34Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,775m2
35Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Sơn PU cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V91,62m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,0216m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,217m2
40Lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,81m2
41Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
42Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Dây CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15m
47Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
48Két nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Xí bệt 2m3+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Van xảMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lavabo ( xi phông, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Vòi Lavabo (nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Phễu thu inox có van ngăn mùi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Sen tắm + cục trộn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Máy bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=0.2L/S; H=15M; P=1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Bể tách mỡ composite KT KT1700x1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Ống PPR PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
64Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
65Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
66Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
67Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
68Van đồng ren trong DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Van đồng ren trong DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Van đồng ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Van đồng ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Van đồng 1 chiều ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Tê PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Tê PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
81Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Côn PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Côn PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Cút 90 PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
88Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Cút 90 PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
91Măng sông PPR ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Măng sông PPR ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Măng sông PPR ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Măng sông PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Ống PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
97Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Cút 90 PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Măng sông PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Ống UPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
102Ống UPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
103Ống UPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
104Ống UPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
105Côn UPVC D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Cút 45 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Cút 45 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Cút 90 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Cút 90 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Tê 45 UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Tê 45 UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Tê 45 UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Tê 90 UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Bịt thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Bịt thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Ống UPVC D200 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
118Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538m3
119Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3519m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
122Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9504m3
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192m2
124Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,3kg
125Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m3
126Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m3
127Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m3/1km
128Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m2
131Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
133Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3519m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
136Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
137Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,232m2
138Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
139Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
140Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3/1km
141Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m2
144Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0786100m3
146Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
148Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
149Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
150Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
151Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
152Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3/1km
153Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6552m3
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m2
156Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m3
158Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
161Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
162Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
163Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m3
164Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
165Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3/1km
166Ghi gang 1000x400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp dựng tấm ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
H HẠNG MỤC: CỔNG, BỐT GÁC
1Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,7328m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2701100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2701100m3/1km
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0089m3
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9267m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1113tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8675m3
14Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1031m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m3
16Đổ bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5388m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3/1km
19Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
23Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3059m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1447100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
28Đổ bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7156m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2065tấn
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5606100m2
31Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
34Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2588m3
35Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2466m3
36Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4973m3
37Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5174m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6816m2
40Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,47m2
41Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,06m2
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,104m2
43Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,166m2
44Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
45Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3224m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8952m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,3776m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,0076m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,776m2
50Quét dung dịch chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,776m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
53Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
55Lợp mái tôn 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
56Bảng hiểu Doanh trại quân đội nhân dân Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
57Quân hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4891100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1661100m2
60Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,62m2
61Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh lùaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Gia công, lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
64Đèn gắn tường bóng compact 11WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Công tắc đôi 1 chiều 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67MCB- 2P-32A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Dây CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
71Dây CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
72Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
73Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
74Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
75Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
77Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2.5, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
79Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
80Bảng tôn thép kích thước 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Ống UPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
82Ống UPVC D48 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
83Ống UPVC D32 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.856,1558m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.856,1558m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,376100m2
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6599100m3
2Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.078,702m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5366100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6599100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6599100m3/1km
6Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,633100m3
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3294100m3
8Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,5678m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,633100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,633100m3/1km
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4391100m3
2Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7175100m3
3Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V52,3916100m2
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V366,7412m3
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.534,68m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4391100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4391100m3/1km
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4475100m3
9Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9164m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
11Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8161m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,4952m2
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2983100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2983100m3/1km
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9491100m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V98,025100m
17Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,03m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V165,86m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,15m3
20Đổ bê tông, bê tông mũ tường chắn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3735100m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4298100m3
23Rải Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m2
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
25Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3983100m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1MCCB- 3P-125A, 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5MCCB- 3P-125A, 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCCB- 3P-100A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCCB- 3P-63A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB- 2P-32A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11MCB- 2P-32A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cáp vặn xoắn ABC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051 km dây
13Cáp vặn xoắn ABC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061 km dây
14Cáp vặn xoắn ABC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051 km dây
15Cáp vặn xoắn ABC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091 km dây
16Cáp vặn xoắn ABC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091 km dây
17Phụ kiện treo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4905100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4858100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
4Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
5Ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
6Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Tê HDPE D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê HDPE D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Côn HDPE D63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cút HDPE 90 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cút HDPE 90 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cút HDPE 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
14Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778m3
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2778m3
16Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8554m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2282m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
22Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đồng hồ nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đồng hồ nước D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van cổng ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van cổng ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Măng sông ren trong HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Măng sông ren trong HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Măng sông ren ngoài HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Măng sông ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2543100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6557100m3
34Ống UPVC D200 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2169100m3
36Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0763m3
37Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4633m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m2
40Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6528m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,344m2
42Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V121,1kg
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1446100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1446100m3/1km
46Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5111m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
49Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7407100m3
51Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,835m3
52Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0221m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4494tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6441100m2
55Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5056m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,02m2
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4348100m3
58Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3059100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3059100m3/1km
60Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6602tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m2
63Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m3
65Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
66Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
67Đổ bê tông, bê tông cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3076100m2
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263100m3
70Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3/1km
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m3
73Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
74Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5115m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2135tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
77Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2314m3
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3
80Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m3/1km
82Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
85Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
86Tấm ghi gang KT860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp dựng tấm ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng an ninh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.916.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.833.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.75
2 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Tối thiểu 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 nhân sự đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; 01 Nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựngCác cán bộ nêu trên đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
4 Cán bộ trắc đạc 1 Trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương (Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên)Đã làm cán bộ trắc đạc của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng .Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
6 Máy hàn Công suất 23 Kw Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
7 Máy đào Gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)5
9 Máy đầm ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
10 Máy lu ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
11 Máy ủi ≥ 108 CV Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
12 Cần trục ô tô ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->