Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624923-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220569061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn thu từ đấu giá đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 21:21:00 đến ngày 2022-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,135,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 HĐ xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >= 794.880.000 VNĐ, (Bằng chữ: Bảy trăm chín tư triệu, tám trăm tám mươi nghìn đồng).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 794.880.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT thôn Nội, xã Tân Tiến. Tuyến 1: Từ nhà văn hóa -:- Nhà Mạnh Thuận; Tuyến 2: Từ nhà ông Hạnh -:- Nhà Hợp Chỉ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn thu từ đấu giá đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến , địa chỉ: Thôn Mới - xã Tân Tiến - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Thương mại Phúc Minh. + Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần Kiến trúc 3D House. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Tân Tiến. + Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến , địa chỉ: Thôn Mới - xã Tân Tiến - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Tiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Tiến
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bụi
2Đào nền đường, cấp đất I + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0218100m3
3Mua đất về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,63210M3
4Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1007100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9508100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3221100m3
7Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt534,2m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,636m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt195m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,13m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3569100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,577m3
5Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354100m2
6Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,809m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,28m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt83m2
9Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,009100m2
10Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,468m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,765m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5493100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2316tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1181cấu kiện
15Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0684100m3
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
17Ván khuôn rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261100m2
18Bê tông rãnh chịu lực, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,483m3
19Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
20Ván khuôn bê tông nắp đan rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0432100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1034tấn
22Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt91cấu kiện
C KÈ ĐÁ
1Đào móng kè đá - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,782100m3
2Đắp đất kè đá, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2531100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - BùnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,825100m
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,97m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,65m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt171,57m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008tấn
9Bê tông mũ kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m3
10Ống thoát nước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,94m
11Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,05100m
12Tre nẹp ngang + nẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt406,5m
13Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m2
14Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt50kg
15Đắp đất bờ âyMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m3
16Tát nước để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt5ca
17Phá bỏ bờ vây, cấp đất II + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m3
18Vận chuyển đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,73710m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 HĐ xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >= 794.880.000 VNĐ, (Bằng chữ: Bảy trăm chín tư triệu, tám trăm tám mươi nghìn đồng).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 794.880.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu31
3 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->