Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624857-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220624841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 19:34:00 đến ngày 2022-06-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,494,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7415805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3483161E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.146.070.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.438.212.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Xuân Trúc; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, điểm trường thôn Tượng Cước
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Trúc; địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thanh Bình; địa chỉ: Số 16 Phạm Huy Thông, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Khôi; địa chỉ: Thôn Triều Tiên, Xã Bảo Khê, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi; địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Trúc; địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Trúc; địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Đắc Quý – Chủ tịch UBND xã Xuân Trúc; địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: Huyện Ân Thi – T. Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: Huyện Ân Thi – T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, điểm trường thôn Tượng Cước
1SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2208100m2
2SXLD, cốt thép cọc, d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8919tấn
3SXLD, cốt thép cọc, d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2973tấn
4SXLD, cốt thép cọc, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9834tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9834tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,0106m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2881 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8410 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2881 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1921 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3088m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0231100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0693100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5469100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I, tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1881m3
18Ván khuôn BT lót móng (BV KC04)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4255100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1025m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2598tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5371tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5629tấn
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8736100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,4829m3
25Ván khuôn cổ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1932100m2
26Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1704m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,2919m3
28Cốt thép, giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1565tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6055tấn
30Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4275100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2682m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,113100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0823100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7964m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,419tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7832tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1919tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7377100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7164m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7164m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6308100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4143tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7853tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9059tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1404m3
46Ván khuôn gỗ sàn cos +3.600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0235100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8395tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8764m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6698100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,403tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7977tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8492tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0519m3
54Ván khuôn gỗ sàn mái cos +7.200 (BV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5549100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3657tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,33m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5341m3
58Ván khuôn bê tông lót móng dầm chân thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0053100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0854m3
60Ván khuôn gỗ dầm thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0445100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0147tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0799tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5432m3
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1822100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2643tấn
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,696m3
67Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5806m3
68Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8568m2
69Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8568m2
70Trát granitô gờ mũi bậcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,8m
71Gia công lan can cầu thang bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1574tấn
72Lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,876m2
73Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9956m2
74Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,132m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6323100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1154tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5386tấn
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2378m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,4004m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,501m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3987m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5758m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x1005x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7446m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x1005x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8295m3
85Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7076m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8736m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (BV KT 03, KT 09)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2134m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8112m3
89Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1784tấn
90Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1117tấn
91Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2422100m2
92Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3319m3
93Gia công xà gồ thép mái U80x40x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3657tấn
94Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3657tấn
95Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,39041m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9268100m2
97Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,8m
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,2536m2
99Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,304m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,48m
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0021100m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2149m3
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,36m2
104Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M25, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1556m2
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
106Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm, ống xả trànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0741100m
110Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10tuýp
111Cửa đi 2 cánh mở quay, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm sản xuất và lắp dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
112Khóa cửa đi Đ1 then ngang loại trung bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
113Cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm sản xuất và lắp dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
114Khóa cửa đi Đ2 tay nắm đấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
115Cửa sổ mở đẩy ngang, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm sản xuất và lắp dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
116Vách kính cầu thang, thanh nhôm dày 1,5mm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả sản xuất và lắp dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
117Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4355tấn
118Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,561m2
119Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
120Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm (30x30x2)mm; (30x60x2)mm; (40x80x2)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2387tấn
121Sơn tĩnh điện lan can thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.207,9kg
122Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,548m2
123Bulon vít nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
124Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật414,1809m2
125Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,9202m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,848m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,3648m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,04m
129Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,04m
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,56m
131Ốp tường trụ khu vệ sinh, gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M50, PCB30, hai tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,768m2
132Ốp tường trụ trong các lớp học, gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M50, PCB30, hai tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,416m2
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật832,658m2
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,1572m2
135Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật385,7528m2
136Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6736m2
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52161m3
138Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0055100m2
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2898m3
140Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4147m3
141Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5488m2
142Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5488m2
143Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,84m
144Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,324m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.561,3387m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật685,0796m2
147Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
148Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
149Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
150Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
151Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
152Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
154Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
155Lắp đặt đế âm tường KT 10,6x6,3x8,3x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64hộp
156Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
157Lắp đặt các automat 3pha MCCB NF125-H3P 75A-50kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 11x11x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
162Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật515m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
169Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 40x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
170Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 40x30x10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Tủ điện phòng, tôn sơn tĩnh điện 30x20x10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
172Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mm (tiếp địa tủ điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
173Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
174Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
175Hộp đựng bình cứu hoảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
176Bình bọt cứu hoả CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
177Bình bọt MFZ8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
178Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
179Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
181Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
182Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
183Bộ phụ kiện 6 món H-AC480V6, hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
184Thu sàn INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
185Lắp đặt bình đun nước nóng 15 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
186Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100 m
187Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
188Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
189Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Van phao cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
191Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
195Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
197Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
202Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
205Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
207Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
209Lắp đặt van nhựa D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
210Van khóa nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
211Van khóa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
212Nơ INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
213Kép INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
214Tê INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
215Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
216Keo gắn ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
217Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
218Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
219Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
220Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
221Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
222Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
223Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
226Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
227Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
228Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
229Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
230Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
232Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
233Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
234Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
236Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
237Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
238Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cuộn
239Keo gắn ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
240Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5421m3
241Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0354100m3
243Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,2m
244Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
245Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
246Kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối
247Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
248Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
249Thép fi 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6kg
250Cáp mạng 8 lõi CAT6 4PAIRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
251Lắp đặt ổ cắm INTERNET âm tường:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
252Tủ kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
253Máng tôn sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm, ty treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
254Lắp đặt ống đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
255Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9248100m2
256Gia công hệ khung đỡ bàn chậu rửa inox sus 304, hộp 30x30x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1077tấn
257Vít nở sắt M6 chân khung:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
258Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6672m2
259Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6561m3
260Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
261Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7104m3
262Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0395100m2
263Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0489tấn
264Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0583tấn
265Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0127m3
266Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8772m3
267Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,01m2
268Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,783m2
269Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,793m2
270Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2959100kg
271Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m2
272Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,622m3
273Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
274Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
275Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
276Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7415805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3483161E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.146.070.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.438.212.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Hoạt động tốt1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
8 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
9 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->