Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 19:34:00 đến ngày 2022-06-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,494,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7415805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3483161E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.146.070.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.438.212.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Xuân Trúc; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, điểm trường thôn Tượng Cước 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Trúc; địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Đắc Quý – Chủ tịch UBND xã Xuân Trúc; địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: Huyện Ân Thi – T. Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: Huyện Ân Thi – T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, điểm trường thôn Tượng Cước | |||
| 1 | SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2208 | 100m2 |
| 2 | SXLD, cốt thép cọc, d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8919 | tấn |
| 3 | SXLD, cốt thép cọc, d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2973 | tấn |
| 4 | SXLD, cốt thép cọc, d >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9834 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9834 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0106 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3088 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5469 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I, tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,188 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn BT lót móng (BV KC04) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4255 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1025 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2598 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5371 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5629 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8736 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4829 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1932 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1704 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2919 | m3 |
| 28 | Cốt thép, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6055 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4275 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2682 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0823 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7964 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7832 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1919 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7377 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7164 | m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7164 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6308 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7853 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9059 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1404 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn cos +3.600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0235 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8395 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8764 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6698 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7977 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8492 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0519 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái cos +7.200 (BV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5549 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3657 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,33 | m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót móng dầm chân thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0854 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5432 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1822 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2643 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 67 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5806 | m3 |
| 68 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8568 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8568 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ mũi bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m |
| 71 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1574 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,876 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9956 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,132 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6323 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5386 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2378 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4004 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,501 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3987 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5758 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x1005x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7446 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x1005x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8295 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7076 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8736 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (BV KT 03, KT 09) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2134 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8112 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1784 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2422 | 100m2 |
| 92 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3319 | m3 |
| 93 | Gia công xà gồ thép mái U80x40x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3657 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3657 | tấn |
| 95 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3904 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9268 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,2536 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,304 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,48 | m |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2149 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 104 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1556 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm, ống xả tràn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | 100m |
| 110 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tuýp |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm sản xuất và lắp dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 112 | Khóa cửa đi Đ1 then ngang loại trung bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 113 | Cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm sản xuất và lắp dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 114 | Khóa cửa đi Đ2 tay nắm đấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 115 | Cửa sổ mở đẩy ngang, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm sản xuất và lắp dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 116 | Vách kính cầu thang, thanh nhôm dày 1,5mm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả sản xuất và lắp dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4355 | tấn |
| 118 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 120 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm (30x30x2)mm; (30x60x2)mm; (40x80x2)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2387 | tấn |
| 121 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.207,9 | kg |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,548 | m2 |
| 123 | Bulon vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 124 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 414,1809 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,9202 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,848 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,3648 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,04 | m |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,04 | m |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,56 | m |
| 131 | Ốp tường trụ khu vệ sinh, gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M50, PCB30, hai tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,768 | m2 |
| 132 | Ốp tường trụ trong các lớp học, gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M50, PCB30, hai tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,416 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 832,658 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,1572 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 385,7528 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6736 | m2 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5216 | 1m3 |
| 138 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2898 | m3 |
| 140 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4147 | m3 |
| 141 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5488 | m2 |
| 142 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5488 | m2 |
| 143 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,84 | m |
| 144 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,324 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.561,3387 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685,0796 | m2 |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt đế âm tường KT 10,6x6,3x8,3x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | hộp |
| 156 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 3pha MCCB NF125-H3P 75A-50kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 11x11x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 169 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 40x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 170 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 40x30x10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Tủ điện phòng, tôn sơn tĩnh điện 30x20x10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mm (tiếp địa tủ điện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 173 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 174 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 175 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 176 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 177 | Bình bọt MFZ8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 178 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 183 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC480V6, hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Thu sàn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt bình đun nước nóng 15 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100 m |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Van phao cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 209 | Lắp đặt van nhựa D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Van khóa nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Van khóa D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Nơ INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 213 | Kép INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 214 | Tê INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 216 | Keo gắn ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 218 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 221 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 236 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 238 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cuộn |
| 239 | Keo gắn ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 240 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,542 | 1m3 |
| 241 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m3 |
| 243 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | m |
| 244 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 246 | Kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 247 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 248 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 249 | Thép fi 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | kg |
| 250 | Cáp mạng 8 lõi CAT6 4PAIR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 251 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET âm tường: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 252 | Tủ kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 253 | Máng tôn sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm, ty treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 254 | Lắp đặt ống đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 255 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9248 | 100m2 |
| 256 | Gia công hệ khung đỡ bàn chậu rửa inox sus 304, hộp 30x30x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1077 | tấn |
| 257 | Vít nở sắt M6 chân khung: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 258 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6672 | m2 |
| 259 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,656 | 1m3 |
| 260 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 261 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7104 | m3 |
| 262 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 265 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0127 | m3 |
| 266 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8772 | m3 |
| 267 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 268 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,783 | m2 |
| 269 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,793 | m2 |
| 270 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2959 | 100kg |
| 271 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 272 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7415805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3483161E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.146.070.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.438.212.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 9 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi