Gói thầu: Gói thầu số 04: Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công; Công tác duy trì cây xanh đô thị (dải phân cách – Tiểu đảo)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công; Công tác duy trì cây xanh đô thị (dải phân cách – Tiểu đảo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610351 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 21:46:00 đến ngày 2022-06-20 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,499,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.362.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02 trong đó phải có: - 01 Hợp đồng quét, gom rác có giá trị ≥ 440.000.000 đồng - 01 Hợp đồng duy trì cây xanh có giá trị ≥ 520.000.000 đồngHoặc số lượng hợp đồng là 01 (hợp đồng quét, gom rác và duy trì cây xanh) có tổng giá trị ≥ 960.000.000 đồng* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư nông nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn (tính đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, giấy chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy CMND hoặc CCCD và danh sách liệt kê rõ ràng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công; Công tác duy trì cây xanh đô thị (dải phân cách – Tiểu đảo) Dịch vụ công ích đô thị thị xã Trảng Bàng năm 2022 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Trảng Bàng
Địa chỉ: 03 đường Gia Long, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Trảng Bàng Địa chỉ: 03 đường Gia Long, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thị xã Trảng Bàng Địa chỉ: 03 đường Gia Long, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Trảng Bàng (phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công, đô thị loại III-V | . | km | 225,773 | Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công |
| 2 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công, đô thị loại III-V | . | 10000m2 | 532,712 | Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công |
| 3 | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công, đô thị loại III-V | . | 10000m2 | 15,266 | Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công |
| 4 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công, đô thị loại III-V | . | km | 83,318 | Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công |
| 5 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW | . | 100 m2/lần | 4.979,227 | TIỂU ĐẢO-CÔNG VIÊN |
| 6 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | . | 100 m2/lần | 224,939 | TIỂU ĐẢO-CÔNG VIÊN |
| 7 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | . | 100 m2/năm | 8,994 | TIỂU ĐẢO-CÔNG VIÊN |
| 8 | Làm cỏ tạp | . | 100 m2/lần | 265,74 | TIỂU ĐẢO-CÔNG VIÊN |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | . | 100 m2/lần | 189,685 | TIỂU ĐẢO-CÔNG VIÊN |
| 10 | Bón phân thảm cỏ | . | 100 m2/lần | 224,939 | TIỂU ĐẢO-CÔNG VIÊN |
| 11 | Duy trì cây cảnh tạo hình | . | 100 cây/ năm | 2,695 | TIỂU ĐẢO-CÔNG VIÊN |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 | . | 100 m2/lần | 8,4 | TIỂU ĐẢO-CÔNG VIÊN |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng ( tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe bồn 8m3 | . | 100 m2/lần | 1.393,5 | DÃI PHÂN CÁCH |
| 14 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | . | 100 chậu/năm | 4,57 | DÃI PHÂN CÁCH |
| 15 | Làm cỏ tạp | . | 100 m2/lần | 34,838 | DÃI PHÂN CÁCH |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m | . | cây/năm | 976,5 | CÂY XANH TRỔ HOA, BÓNG MÁT TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 17 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | . | cây | 976,5 | CÂY XANH TRỔ HOA, BÓNG MÁT TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.362E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.362.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02 trong đó phải có: - 01 Hợp đồng quét, gom rác có giá trị ≥ 440.000.000 đồng - 01 Hợp đồng duy trì cây xanh có giá trị ≥ 520.000.000 đồngHoặc số lượng hợp đồng là 01 (hợp đồng quét, gom rác và duy trì cây xanh) có tổng giá trị ≥ 960.000.000 đồng* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư nông nghiệp | 1 | - Có trình độ Đại học- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn (tính đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, giấy chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 2 | 2 |
| 2 | Lao động phổ thông | 10 | - Có giấy CMND hoặc CCCD và danh sách liệt kê rõ ràng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi