Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trường tiểu học Xuân Trúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trường tiểu học Xuân Trúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617093 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 06:33:00 đến ngày 2022-06-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng đã hoàn thành trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Các Quyết định liên quan tới gói thầu ...)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm quản lý cho tối thiểu 02 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất công việc.+ Bằng đại học chuyên ngành dân dụng Hoặc điện tử Hoặc phát hành sách hoặc tương đương+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát lắp đặt còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toan lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình/ Quản lý công trình+ Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự (Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã tham dự gói thầu).Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phát hành sách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phát hành sách, đã thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự như gói thầu này.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minhLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử hoặc tương đươngLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh - quyết toán, QLCL |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật triển khai, thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chứng chỉ/Chứng nhận chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Hoặc Công nhân kỹ thuật lắp đặt+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị trường tiểu học Xuân Trúc Mua sắm trang thiết bị trường tiểu học Xuân Trúc 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: : - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu mô tả kỹ thuật, hình ảnh... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Nhà thầu sẽ không được thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng. + Có cam kết về chế độ bảo hành sản phẩm theo tiểu chuẩn nhà sản xuất (≥ 12 tháng) kể từ ngày ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. + Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp (không do lỗi của đơn vị sử dụng). + Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Trúc, địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy xử lý dữ liệu tự động của giáo viên | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tai nghe đồng bộ cho giáo viên và học sinh | 41 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Nguồn cung điện của hệ thống | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bục giảng điện tử | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy học sinh | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp nối đồng bộ | 40 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng điều khiển di động | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Loa kèm micro ghi âm | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Webcam | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Màn hình cảm ứng 75 inch | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Camera chiếu vật thể | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lioa Ổn định điện áp 10KW | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Công và linh kiện phụ lắp đặt và hướng dẫn giáo viên sử dụng hệ thống phòng học thông minh | 1 | gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hộc bàn di động | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Công lắp đặt đường điện trong phòng | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây điện 200m, tiết diện 2x2,5mm , ổ cắm, ống ghen điện và các linh kiện điện khác đáp ứng cho các thiết bị phòng và theo yêu cầu chủ đầu tư | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn đọc sách | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế đọc sách | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá sách | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn bán nguyệt | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn học sinh ngồi bệt | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đàn | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ máy tính | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Laptop | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn để máy tính | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Gói đường truyền Internet quốc tế dùng cho giáo dục 12 tháng | 1 | gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Công lắp đặt đường điện trong phòng | 1 | gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây điện 200m, tiết diện 2x2,5mm , ổ cắm, ống ghen điện và các linh kiện điện khác đáp ứng cho các thiết bị phòng và theo yêu cầu chủ đầu tư | 1 | gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn lễ tân | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế xoay | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Biển hiệu | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Biển hiệu nội quy | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ảnh các nhà bác học | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ảnh Bác | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thảm xốp | 170 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giá sách | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giá sách hình cây | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giá sách | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tủ giầy | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kệ sách | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giá treo Tranh | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Quạt treo tường | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ sách thư viện | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Công lắp đặt đường điện trong phòng | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây điện 200m, tiết diện 2x2,5mm , ổ cắm, ống ghen điện và các linh kiện điện khác đáp ứng cho các thiết bị phòng và theo yêu cầu chủ đầu tư | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Sách - Trường Học Danh Nhân TG - Danh Nhân Phục Hưng Thế Giới | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sách - Trường Học Danh Nhân TG - Danh Nhân Thúc Đẩy Sự Phát Triển | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Sách - Trường Học Danh Nhân Tg - Danh Nhân Khai Sáng Văn Minh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Sách - Trường Học Danh Nhân TG - Danh Nhân Thúc Đẩy Sự Tiến Bộ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Sách - Trường Học Danh Nhân TG - Danh Nhân Nâng Cao Giá Trị Suộc Sống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sách - Cùng Con Rèn Thói Quen Tốt - Đạo Đức | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sách - Cùng Con Rèn Thói Quen Tốt - An Toàn | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Sách - Cùng Con Rèn Thói Quen Tốt - Lao Động | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sách - Cùng Con Rèn Thói Quen Tốt - Sức Khỏe | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sách - Cùng Con Rèn Thói Quen Tốt - Hành Vi | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sách - Cùng Con Rèn Thói Quen Tốt - Cuộc Sống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sách - Cùng Con Rèn Thói Quen Tốt - Ăn Uống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Sách - Cùng Con Rèn Thói Quen Tốt - Lễ Phép | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sách - Cùng Con Rèn Thói Quen Tốt - Tính Cách | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Sách - Cùng Con Rèn Thói Quen Tốt - Vệ Sinh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Sách - 100 Truyện Cổ Tích Thế Giới | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Sách - 100 Truyện Cổ Tích Việt Nam | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Sách - 101 Truyện Mẹ Kể Con Nghe | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Sách - Mẹ Kể Con Nghe | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Sách - Kể Chuyện Sứ Thần Việt Nam | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Sách - Kể Chuyện Trạng Việt Nam | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Sách - Kể Chuyện Đạo Đức Và Cách Làm Người | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Sách - Kể Chuyện Trí Thông Minh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Sách - Kể Chuyện Gương Hiếu Thảo | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Sách - Kể Chuyện Gương Dũng Cảm | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Sách - Kể Chuyện Danh Nhân Thế Giới | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Sách - Kể Chuyện Danh Nhân Việt Nam | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Sách - 101 Câu Chuyện Về Các Nàng Công Chúa | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Sách - 101 Truyện Hay Về Trí Thông Minh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Sách - 101 Truyện Cổ Tích Chọn Lọc | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Sách - 101 Truyện Phá Án Kinh Điển | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Sách - 101 Truyện Hay Theo Bước Bé Gái Trường Thành | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sách - 101 Truyện Hay Theo Bước Bé Trai Trường Thành | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sách - 100 Câu Chuyện Hay Dành Cho Bé Gái | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Sách - 100 Câu Chuyện Hay Dành Cho Bé Trai | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Sách - Thư Viện Tri Thức Dành Cho Học Sinh - Những Câu Chuyện Li Kỳ, Thần Bí | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sách - Thư Viện Tri Thức Dành Cho Học Sinh - Khám Phá Thế Giới Tự Nhiên | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Sách - Thư Viện Tri Thức Dành Cho Học Sinh - Những Điều Kỳ Thú Về Trái Đất | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Sách - Thư Viện Tri Thức Dành Cho Học Sinh - Những Câu Chuyện Thiên Văn Thú Vị | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Sách - Thư Viện Tri Thức Dành Cho Học Sinh (Hộp 4 Cuốn ) | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Sách - Khám Phá Bí Ẩn Thế Giới Tự Nhiên - Khủng Long | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Sách - Khám Phá Bí Ẩn Thế Giới Tự Nhiên - Động Vật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Sách - Khám Phá Bí Ẩn Thế Giới Tự Nhiên - Sinh Vật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Sách - Khám Phá Bí Ẩn Thế Giới Tự Nhiên - Côn Trùng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Cá Ngựa, Chim Cánh Cụt & Cá Sấu | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Đại Dương, Sông Ngòi & Núi Cao | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Bạn Bè, Trường Mầm Non & Ngày Lễ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Ô Tô, Tên Lửa & Người Máy | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Sách - Hộp 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao T1 | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Chim Yến, Chuồn Chuồn & Đom Đóm | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Mặt Trời, Mặt Trăng & Gió Mưa | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Đôi Mắt, Mồ Hôi & Giấc Mơ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Gấu Trúc, Voi Và Kiến | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Vệ Sinh, Sức Khỏe & Thói Quen Tốt | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Sách - Hộp 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao T2 | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao T1 | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao T2 | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Sách - 365 Bí Ẩn Chưa Được Lí Giải | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Sách - 365 Sự Thật Bạn Phải Biết | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Sách - 365 Kì Quan Thế Giới | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Sách - 365 sự thật về cơ thể người | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Sách - 365 Sự Thật Về Cơ Thể Người | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Bí Ẩn Của Những Đồ Gia Dụng - Các Sản Phẩm Công Nghệ Trong Cuộc Sống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Chiếc Bánh Hamburger To Ngon Lành - Tìm Hiểu Về Thức Ăn | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Cuộc Phiêu Lưu Của Bọ Rùa - Các Loài Côn Trùng Đa Dạng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Gia Đình Dinh Dưỡng - Thức Ăn Cùng Các Yếu Tố Dinh Dưỡng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Thế Giới Tương Lai - Sự Phát Triển Và Tương Lai Của Đô Thị | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Tinh Linh Trái Đất Ghé Thăm - Trái Đất Và Vũ Trụ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Sách - Nghiên Cứu Thú Vị - Ô Tô Tiến Lên Phía Trước - Lịch Sử Phát Triển Của Các Phương Tiện Giao Thông | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Lễ Hội Robot - Robot Trong Đời Sống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Chú Chim Máy Trên Không Trung - May Bay Và Tàu Vũ Trụ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Sách - Mình Đã Học Giỏi Toán Như Thế Nào? | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Sách - Bách khoa động vật dành cho trẻ nhỏ - Côn trùng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Sách - Bách khoa động vật dành cho trẻ nhỏ - Thú cưng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Sách - Bách khoa động vật dành cho trẻ nhỏ - Khủng long | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Trái đất | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Thực vật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Động vật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Trí lực | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Cổ sinh vật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Cơ thể người | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Vũ trụ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Khoa học | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Sách - Cuốn Sách Đầu Tiên Của Tớ: Rèn Kĩ Năng An Toàn Và Tự Vệ Cho Trẻ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Sách - 30 Thói Quen Học Sinh Tiểu Học Cần Phải Rèn Luyện | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Sách - 30 Điều Học Sinh Tiểu Học Cần Chú Ý | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Sách - 30 Việc Học Sinh Tiểu Học Cần Phải Làm | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Sách - Giáo Dục Toàn Diện Học Sinh Tiểu Học (Hộp) | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống - 25 Phương Pháp Để Tự Tin | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống - 25 Tuyệt Chiêu Để Thay Đổi | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống Dành Cho Học Sinh | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống - 27 Bài Học Về Tinh Thần Lạc Quan | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống - 78 Bài Học Suy Nghĩ Tích Cực Để Thành Công | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống - 27 Bài Học Tự Cổ Vũ Bản Thân | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống Dành Cho Học Sinh Thiên Tài | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống Dành Cho Học Sinh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Giao Tiếp Dành Cho Học Sinh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Vận Động Vận Động Dành Cho Học Sinh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Vượt Qua Thất Bại | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Sống Tích Cực | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Kích Hoạt Tư Duy | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Chọn Trang Phục Phù Hợp | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Giúp Đỡ Người Khác | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Kết Bạn | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Sống Có Kỉ Luật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Được Mọi Người Yêu Quý | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Cư Xử Đúng Mực | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Tranh Luận Hiệu Quả | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Tự Tin | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Tạo Ảnh Hưởng Tới Người Khác | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Tôn Trọng Người Khác | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Trở Thành Người Giỏi Giao Tiếp | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Sử Dụng Tốt Ngôn Ngữ Cơ Thể | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Sách - Bách Khoa Nuôi Dưỡng Thói Quen Tốt Cho Trẻ - Thói Quen Tốt Trong Học Tập | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Sách - Bách Khoa Nuôi Dưỡng Thói Quen Tốt Cho Trẻ - Thói Quen Tốt Về An Toàn | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Sách - Bách Khoa Nuôi Dưỡng Thói Quen Tốt Cho Trẻ - Thói Quen Tốt Về Hành Vi | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Sách - Bách Khoa Nuôi Dưỡng Thói Quen Tốt Cho Trẻ - Thói Quen Tốt Trong Giao Tiếp | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Sách - Bách Khoa Nuôi Dưỡng Thói Quen Tốt Cho Trẻ - Thói Quen Tốt Trong Cuộc Sống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Sách - 101 Câu Chuyện Về Các Nàng Công Chúa | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Sách - 101 Truyện Hay Về Trí Thông Minh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Sách - 101 Truyện Cổ Tích Chọn Lọc | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Sách - 101 Truyện Phá Án Kinh Điển | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Sách - 101 Truyện Hay Theo Bước Bé Gái Trường Thành | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Sách - 101 Truyện Hay Theo Bước Bé Trai Trường Thành | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Sách - 100 Câu Chuyện Hay Dành Cho Bé Gái | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Sách - 100 Câu Chuyện Hay Dành Cho Bé Trai | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Sách - 100 Truyện Hay Rèn Đức Tính Tốt | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Sách - Trường Học Danh Nhân TG - Danh Nhân Phục Hưng Thế Giới | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Sách - Trường Học Danh Nhân TG - Danh Nhân Thúc Đẩy Sự Phát Triển | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Sách - Trường Học Danh Nhân Tg - Danh Nhân Khai Sáng Văn Minh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Sách - Trường Học Danh Nhân TG - Danh Nhân Thúc Đẩy Sự Tiến Bộ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Sách - Trường Học Danh Nhân TG - Danh Nhân Nâng Cao Giá Trị Suộc Sống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Sách - 365 Truyện Kể Hằng Đêm - Mùa Thu | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Sách - 365 truyện kể hằng đêm - Mùa xuân | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Sách - 365 truyện kể hằng đêm - Mùa hè | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Sách - 365 truyện kể hằng đêm - Mùa thu | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Sách - 365 truyện kể hằng đêm - Mùa đông | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Sách - Truyện Cổ Tích Việt Nam - Cây Tre Trăm Đốt | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Sách - Truyện Cổ Tích Việt Nam - Bánh Chưng Bánh Dày | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Sách - Truyện Cổ Tích Việt Nam - Thạch Sanh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Sách - Truyện Cổ Tích Việt Nam - Thánh Gióng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Sách - Truyện Cổ Tích Việt Nam - Sọ Dừa | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Sách - Truyện Cổ Tích Việt Nam - Sự Tích Trầu Cau | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Sách - Truyện Cổ Tích Việt Nam - Cây Khế | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Sách - Truyện Cổ Tích Việt Nam Dành Cho Thiếu Nhi ( Túi 8 Cuốn) | 8 | T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên - Đàn Ngỗng Trời | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên - Nhổ Củ Cải | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên - Cáo, Thỏ Và Gà Trống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên - Củ Cải Trắng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên - Món Quà Của Cô Giáo | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên - Chú Thỏ Tinh Khôn | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên - Cây Táo Thần | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên - Quả Bầu Tiên | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên - Củ Cải Trắng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên - Cây Táo Thần | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Sách - Truyện Tranh Tuổi Thần Tiên (Túi 8 Cuốn) | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Sách - 365 Ngày Bồi Dưỡng Tâm Hồn - Những Câu Chuyện Về Đức Tính Tốt | 8 | T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Sách - Những Câu Chuyện Vàng - Cái Đẹp Chân Chính | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Sách - Những Câu Chuyện Vàng - Gấu Con Tìm Bạn | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Sách - Những Câu Chuyện Vàng - Vịt Con Tốt Bụng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Sách - Những Câu Chuyện Vàng - Sư Tử Biết Nhận Lỗi | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Sách - Những Câu Chuyện Vàng - Bài Học Đầu Tiên | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Sách - Những Câu Chuyện Vàng - Nhím Con Nhanh Trí | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Sách - Những Câu Chuyện Vàng (Túi 6 Cuốn) | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Sách - Truyện Tranh Cho Bé: Ngôi Nhà Nhỏ Ấm Áp - Chú Heo Bin Nhút Nhát - Yêu Thương Là Khích Lệ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Sách - Truyện Tranh Cho Bé: Ngôi Nhà Nhỏ Ấm Áp - Gấu Tí Và Gấu Tèo - Yêu Thương Là Bao Dung Lẫn Nhau | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Sách - Truyện Tranh Cho Bé: Ngôi Nhà Nhỏ Ấm Áp - Mùa Đông Ấm Áp - Yêu Thương Là Thông Cảm Và Giúp Đỡ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Sách - Truyện Tranh Cho Bé: Ngôi Nhà Nhỏ Ấm Áp - Nước Mắt Của Thỏ Gạo - Yêu Thương Là Quan Tâm | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Sách - uyện Tranh Cho Bé: Ngôi Nhà Nhỏ Ấm Áp - Ông Nội Răng To Và Cháu Răng Nhỏ - Yêu Thương Là Mãi Mãi | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Sách - Truyện Kể 5 Phút: Những Câu Chuyện Truyền Cảm Hứng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Sách - Truyện Kể 5 Phút: Những Câu Chuyện Khôi Hài | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Sách - Truyện Kể 5 Phút: Những Câu Chuyện Ấm Áp | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Sách - Truyện Kể 5 Phút: Những Câu Chuyện Vui Vẻ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Sách - Truyện Kể 5 Phút: Những Câu Chuyện Ngụ Ngôn | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Sách - Truyện Kể 5 Phút: Những Câu Chuyện Về Đạo Đức | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Sách - Truyện Kể 5 Phút: Những Câu Chuyện Về Phép Tắc Ứng Xử | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Sách - Cuốn Sách Đầu Tiên Của Tớ: Truyện Cổ Grimm | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Sách - Cuốn Sách Đầu Tiên Của Tớ: Truyện Cổ Andersen | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Sách - Cuốn Sách Đầu Tiên Của Tớ: Rèn Kĩ Năng An Toàn Và Tự Vệ Cho Trẻ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Trái đất | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Thực vật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Động vật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Trí lực | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Cổ sinh vật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Cơ thể người | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Vũ trụ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Sách - Hỏi nhỏ biết to - Khoa học | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Sách - Thư Viện Tri Thức Dành Cho Học Sinh - Những Câu Chuyện Li Kỳ, Thần Bí | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Sách - Thư Viện Tri Thức Dành Cho Học Sinh - Khám Phá Thế Giới Tự Nhiên | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Sách - Thư Viện Tri Thức Dành Cho Học Sinh - Những Điều Kỳ Thú Về Trái Đất | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Sách - Thư Viện Tri Thức Dành Cho Học Sinh - Những Câu Chuyện Thiên Văn Thú Vị | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Sách - Thư Viện Tri Thức Dành Cho Học Sinh (Hộp 4 Cuốn ) | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Sách - Khám Phá Bí Ẩn Thế Giới Tự Nhiên - Khủng Long | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Sách - Khám Phá Bí Ẩn Thế Giới Tự Nhiên - Động Vật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Sách - Khám Phá Bí Ẩn Thế Giới Tự Nhiên - Sinh Vật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Sách - Khám Phá Bí Ẩn Thế Giới Tự Nhiên - Côn Trùng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Cây Cỏ, Lá Và Hoa | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Cá Ngựa, Chim Cánh Cụt & Cá Sấu | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Đại Dương, Sông Ngòi & Núi Cao | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Bạn Bè, Trường Mầm Non & Ngày Lễ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Ô Tô, Tên Lửa & Người Máy | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Sách - Hộp 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao T1 | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Chim Yến, Chuồn Chuồn & Đom Đóm | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Đôi Mắt, Mồ Hôi & Giấc Mơ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Gấu Trúc, Voi Và Kiến | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao - Vệ Sinh, Sức Khỏe & Thói Quen Tốt | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Sách - Hộp 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao T2 | 9 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao T1 | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Sách - 10 Vạn Câu Hỏi Vì Sao T2 | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Sách - 365 Bí Ẩn Chưa Được Lí Giải | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Sách - 365 Sự Thật Bạn Phải Biết | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Sách - 365 Kì Quan Thế Giới | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Sách - 365 Sự Thật Về Cơ Thể Người | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Bí Ẩn Của Những Đồ Gia Dụng - Các Sản Phẩm Công Nghệ Trong Cuộc Sống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Chiếc Bánh Hamburger To Ngon Lành - Tìm Hiểu Về Thức Ăn | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Cuộc Phiêu Lưu Của Bọ Rùa - Các Loài Côn Trùng Đa Dạng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Thế Giới Tương Lai - Sự Phát Triển Và Tương Lai Của Đô Thị | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Tinh Linh Trái Đất Ghé Thăm - Trái Đất Và Vũ Trụ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Sách - Nghiên Cứu Thú Vị - Ô Tô Tiến Lên Phía Trước - Lịch Sử Phát Triển Của Các Phương Tiện Giao Thông | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Lễ Hội Robot - Robot Trong Đời Sống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Sách - Phòng Nghiên Cứu Thú Vị - Chú Chim Máy Trên Không Trung - May Bay Và Tàu Vũ Trụ | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Sách - Bách Khoa Động Vật Dành Cho Trẻ Nhỏ - Khủng Long | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Sách - Bách Khoa Động Vật Dành Cho Trẻ Nhỏ - Thú Cưng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Sách - Bách Khoa Động Vật Dành Cho Trẻ Nhỏ - Côn Trùng | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Sách - Bách Khoa Động Vật Dành Cho Trẻ Nhỏ - Động Vật Tiền Sử | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Sách - 30 Thói Quen Học Sinh Tiểu Học Cần Phải Rèn Luyện | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Sách - 30 Điều Học Sinh Tiểu Học Cần Chú Ý | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Sách - 30 Việc Học Sinh Tiểu Học Cần Phải Làm | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Sách - Giáo Dục Toàn Diện Học Sinh Tiểu Học (Hộp) | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống - 25 Phương Pháp Để Tự Tin | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống - 25 Tuyệt Chiêu Để Thay Đổi | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống Dành Cho Học Sinh | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống - 27 Bài Học Về Tinh Thần Lạc Quan | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống - 78 Bài Học Suy Nghĩ Tích Cực Để Thành Công | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống - 27 Bài Học Tự Cổ Vũ Bản Thân | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống Dành Cho Học Sinh Thiên Tài | 8 | H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Sống Dành Cho Học Sinh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Giao Tiếp Dành Cho Học Sinh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Sách - Rèn Luyện Kỹ Năng Vận Động Vận Động Dành Cho Học Sinh | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Vượt Qua Thất Bại | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Sống Tích Cực | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Kích Hoạt Tư Duy | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Chọn Trang Phục Phù Hợp | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Giúp Đỡ Người Khác | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Kết Bạn | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Sống Có Kỉ Luật | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Được Mọi Người Yêu Quý | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Cư Xử Đúng Mực | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Tranh Luận Hiệu Quả | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Tự Tin | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Tạo Ảnh Hưởng Tới Người Khác | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Tôn Trọng Người Khác | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Trở Thành Người Giỏi Giao Tiếp | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Sách - Tsknsdchs - 55 Cách Để Sử Dụng Tốt Ngôn Ngữ Cơ Thể | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Sách - Bách Khoa Nuôi Dưỡng Thói Quen Tốt Cho Trẻ - Thói Quen Tốt Trong Học Tập | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Sách - Bách Khoa Nuôi Dưỡng Thói Quen Tốt Cho Trẻ - Thói Quen Tốt Về An Toàn | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Sách - Bách Khoa Nuôi Dưỡng Thói Quen Tốt Cho Trẻ - Thói Quen Tốt Về Hành Vi | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Sách - Bách Khoa Nuôi Dưỡng Thói Quen Tốt Cho Trẻ - Thói Quen Tốt Trong Giao Tiếp | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Sách - Bách Khoa Nuôi Dưỡng Thói Quen Tốt Cho Trẻ - Thói Quen Tốt Trong Cuộc Sống | 8 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Sách - Origami Nghệ Thuật Gấp Giấy Nâng Cao | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Sách - Nghệ Thuật Gấp Giấy Nhật Bản | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Sách - 100 Truyện Cổ Tích Thế Giới | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Sách - 100 Truyện Cổ Tích Việt Nam | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Sách - 101 Truyện Mẹ Kể Con Nghe | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Sách - Mẹ Kể Con Nghe | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Sách - Kể Chuyện Sứ Thần Việt Nam | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Sách - Kể Chuyện Trạng Việt Nam | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Sách - Kể Chuyện Đạo Đức Và Cách Làm Người | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Sách - Kể Chuyện Trí Thông Minh | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Sách - Kể Chuyện Gương Hiếu Thảo | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Sách - Kể Chuyện Gương Dũng Cảm | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Sách - Kể Chuyện Danh Nhân Thế Giới | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Sách - Kể Chuyện Danh Nhân Việt Nam | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Sách - Rèn Kỹ Năng Học Tốt Toán 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Sách - Rèn Kỹ Năng Học Tốt Toán 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Sách - Rèn Kỹ Năng Học Tốt Toán 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Sách - Rèn kĩ năng giải toán lớp 1 tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Sách - Rèn kĩ năng giải toán lớp 1 tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Sách - Rèn kĩ năng giải toán lớp 2 tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Sách - Rèn kĩ năng giải toán lớp 2 tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Sách - Rèn kĩ năng giải toán lớp 3 tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Sách - Rèn kĩ năng giải toán lớp 3 tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Sách - Rèn kĩ năng giải toán lớp 4 tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Sách - Rèn kĩ năng giải toán lớp 4 tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Sách - Rèn kĩ năng giải toán lớp 5 tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Sách - Rèn kĩ năng giải toán lớp 5 tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Sách - Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Sách - Vui Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Sách - Vui Học Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Sách - Vui Học Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Sách - Vui Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Sách - Vui Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Sách - Vở Thực Hành Tiếng Việt Lớp 4Q1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Sách - Vở Thực Hành Tiếng Việt Lớp 4Q2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Sách - Vở Thực Hành Tiếng Việt Lớp 5Q1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Sách - Vở Thực Hành Tiếng Việt Lớp 5Q2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Sách - Toán Nâng Cao Và Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Lớp 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Sách - Toán Nâng Cao Và Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Lớp 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Sách - Toán Nâng Cao Và Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Lớp 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Sách - Bài Tập Trắc Nghiệm Và Đề Tự Kiểm Tra Toán 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Sách - Bài Tập Trắc Nghiệm Và Đề Tự Kiểm Tra Toán 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Sách - Bài Tập Trắc Nghiệm Và Đề Tự Kiểm Tra Toán 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Sách - Bài Tập Trắc Nghiệm Và Đề Tự Kiểm Tra Toán 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Sách - Giúp Em Học Tốt Tiếng Việt L4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Sách - Giúp Em Học Tốt Tiếng Việt L5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Sách - Vở Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 2Q1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Sách - Vở Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 2Q2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Sách - Vở Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 3Q1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Sách - Vở Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 3Q2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Sách - Vở Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 4Q1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Sách - Vở Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 5Q1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Sách - Vở Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 5Q2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Toán 2 - Tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Toán 2 - Tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Toán 3 - Tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Toán 3 - Tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Toán 4 - Tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Toán 4 - Tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Toán 5 - Tập 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Toán 5 - Tập 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Sách - Tuyển Chọn Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Tiểu Học | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Sách - Tuyển Chọn Những Bài Văn Miêu Tả Lớp 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Sách - Tuyển Chọn Những Bài Văn Miêu Tả Lớp 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Sách - Tuyển Chọn Những Bài Văn Miêu Tả Lớp 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Sách - Luyện Từ Và Câu L5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Sách - Tuyển Chọn Những Bài Văn Kể Chuyện Lớp 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Sách - Tuyển Chọn Những Bài Văn Kể Chuyện Lớp 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Sách - Tuyển Chọn Những Bài Văn Kể Chuyện Lớp 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Tiếng Việt 2 - T1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Tiếng Việt 2 - T2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Tiếng Việt 3 - T1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Tiếng Việt 3 - T2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Tiếng Việt 4 - T2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Tiếng Việt 5 - T1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Sách - Tuyển Chọn Đề Ôn Luyện Và Tự Kiểm Tra Tiếng Việt 5 - T2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Sách - Tuyển Chọn Những Bài Văn Đoạt Giải Thi Học Sinh Giỏi | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Sách - Đề Ôn Luyện Và Kiểm Tra Định Kì Tiếng Anh 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Sách - Đề Ôn Luyện Và Kiểm Tra Định Kì Tiếng Anh 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Sách - Đề Ôn Luyện Và Kiểm Tra Định Kì Tiếng Anh 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 6-7 Tuổi) Quyển A | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 6-7 Tuổi) Quyển B | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 7-8 Tuổi) Quyển A | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 7-8 Tuổi) Quyển B | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 8-9 Tuổi) Quyển A | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 8-9 Tuổi) Quyển B | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 9-10 Tuổi) Quyển A | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 9-10 Tuổi) Quyển B | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 10-11 Tuổi) Quyển A | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 10-11 Tuổi) Quyển B | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 11-12 Tuổi) Quyển A | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Sách - Tinh Thông Toán Học - Mastering Mathematics (Dành Cho Trẻ 11-12 Tuổi) Quyển B | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Sách - English Comprehension - Bài Tập Đọc Hiểu Tiếng Anh - Dành Cho Học Sinh 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Sách - English Comprehension - Bài Tập Đọc Hiểu Tiếng Anh - Dành Cho Học Sinh 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Sách - English Comprehension - Bài Tập Đọc Hiểu Tiếng Anh - Dành Cho Học Sinh 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Sách - English Comprehension - Bài Tập Đọc Hiểu Tiếng Anh - Dành Cho Học Sinh 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Sách - English Comprehension - Bài Tập Đọc Hiểu Tiếng Anh - Dành Cho Học Sinh 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Sách - English Comprehension - Bài Tập Đọc Hiểu Tiếng Anh - Dành Cho Học Sinh 6 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Sách - Solving Maths Word Problems - Giải Toán Đố - Dành Cho Học Sinh - Workbook 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Sách - Solving Maths Word Problems - Giải Toán Đố - Dành Cho Học Sinh - Workbook 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Sách - Solving Maths Word Problems - Giải Toán Đố - Dành Cho Học Sinh - Workbook 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Sách - Solving Maths Word Problems - Giải Toán Đố - Dành Cho Học Sinh - Workbook 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Sách - Solving Maths Word Problems - Giải Toán Đố - Dành Cho Học Sinh - Workbook 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Sách - Solving Maths Word Problems - Giải Toán Đố - Dành Cho Học Sinh - Workbook 6 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Sách - Reading And Handwriting - Đọc Và Tập Viết Tiếng Anh - Dành Cho Học Sinh Tiểu Học 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Sách - Reading And Handwriting - Đọc Và Tập Viết Tiếng Anh - Dành Cho Học Sinh Tiểu Học 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Sách - Reading And Handwriting - Đọc Và Tập Viết Tiếng Anh - Dành Cho Học Sinh Tiểu Học 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Sách - Elementary Grammar - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Sách - Elementary Grammar - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Sách - Elementary Grammar - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Sách - Elementary Grammar - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Sách - Elementary Grammar - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Sách - Elementary Grammar - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản 6 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Sách - Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Vocabulary Workbook - Quyển 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Sách - Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Vocabulary Workbook - Quyển 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Sách - Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Vocabulary Workbook - Quyển 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Sách - Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Vocabulary Workbook - Quyển 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Sách - Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Vocabulary Workbook - Quyển 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Sách - Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Vocabulary Workbook - Quyển 6 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Sách - Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Grammar Workbook - Quyển 1 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Sách - Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Grammar Workbook - Quyển 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Sách - Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Grammar Workbook - Quyển 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Sách - Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Grammar Workbook - Quyển 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Sách - Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Grammar Workbook - Quyển 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Sách - Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Dành Cho Học Sinh - Basic Grammar Workbook - Quyển 6 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Sách - Grammar For You - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Học Sinh Quyển 2 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Sách - Grammar For You - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Học Sinh Quyển 3 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Sách - Grammar For You - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Học Sinh Quyển 4 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Sách - Grammar For You - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Học Sinh Quyển 5 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Sách - Grammar For You - Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Học Sinh Quyển 6 | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Sách - Sổ Tay Kiến Thức Tiếng Việt Tiểu Học | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Sách - Sổ Tay Kiến Thức Toán Tiểu Học | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Sách - Sổ Tay Kiến Thức Tiếng Anh Tiểu Học | 5 | C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng đã hoàn thành trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Các Quyết định liên quan tới gói thầu ...)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | + Đã làm quản lý cho tối thiểu 02 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất công việc.+ Bằng đại học chuyên ngành dân dụng Hoặc điện tử Hoặc phát hành sách hoặc tương đương+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát lắp đặt còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toan lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình/ Quản lý công trình+ Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự (Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã tham dự gói thầu).Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phát hành sách | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phát hành sách, đã thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự như gói thầu này.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minhLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 8 | 8 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử | 3 | + Bằng Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử hoặc tương đươngLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh - quyết toán, QLCL | 1 | - Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật triển khai, thi công, lắp đặt | 15 | + Chứng chỉ/Chứng nhận chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Hoặc Công nhân kỹ thuật lắp đặt+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi