Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi Công xây dựng Củng Cố, Nâng Cấp Nhà Xe P4, P5 Lữ Đoàn 550 QĐ4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 07:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi Công xây dựng Củng Cố, Nâng Cấp Nhà Xe P4, P5 Lữ Đoàn 550 QĐ4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 07:21:00 đến ngày 2022-06-20 07:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ năm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: a)Số lượng hợp đồng thi công công trình , cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 900.000.000 VND (2 x 900.000.000 = 1.800.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.800.000.000 b) Số lượng hợp đồng hợp đồng thi công công trình , cấp IV ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách thuộc công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn > 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc, bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo,1 mâm), Phải có hóa đơn chứng nhân đầy |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi Công xây dựng Củng Cố, Nâng Cấp Nhà Xe P4, P5 Lữ Đoàn 550 QĐ4 CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE P4, P5 LỮ ĐOÀN 550/ QUÂN ĐOÀN 4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Thiết Kế Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Tân Phú Hưng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công Ty TNHH Thiết Kế Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Tân Phú Hưng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cầu thông gió cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Quả |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ht |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.768,06 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.311,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,1956 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,688 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 104,9016 | m3 |
| B | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,552 | Tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | Tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,5196 | 100m2 |
| 4 | Cầu thông gió D600 + khung gia cố | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 384,826 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,552 | Tấn |
| 7 | Cáp giằng D12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 172,8 | m |
| 8 | Tăng đơ D14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 9 | Máng xối tôn phẳng 0.7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 121,1 | md |
| 10 | Sản xuất khung lưới chống chim | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 13 | Cầu chắn rác D129 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | Quả |
| 14 | Co, Lơi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 27 | Cái |
| 15 | Đai ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 54 | Cái |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,059 | 100m2 |
| C | TRẦN VÀ ĐẦM TRẦN | |||
| 1 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,0385 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,0385 | Tấn |
| 3 | Thi công trần tôn lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.311,28 | m2 |
| 4 | Lắp đặt lại hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ht |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 3 | Hàn hóa nhiệt cadweld | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Mối |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Sắt LA-50x3.5 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Điểm |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp cọc đất D12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| E | NỀN VÀ RAM DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 121,3584 | m3 |
| 2 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 52,35 | 10m |
| 3 | Bơm keo Sika Flex vào ron chống nứt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 523,5 | m |
| 4 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop. Số lượng: Tăng cứng, tạo bóng bê tông, 2 nước (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.335,33 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ năm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: a)Số lượng hợp đồng thi công công trình , cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 900.000.000 VND (2 x 900.000.000 = 1.800.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.800.000.000 b) Số lượng hợp đồng hợp đồng thi công công trình , cấp IV ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách thuộc công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn > 23kW | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc, bàn | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ | 2 |
| 6 | Máy đầm Bê tông | Phải có hóa đơn chứng nhân đầy đủ | 2 |
| 7 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | 15 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo,1 mâm), Phải có hóa đơn chứng nhân đầy | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi