Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625071-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220545086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 05:58:00 đến ngày 2022-06-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,370,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng ba phòng học trường Tiểu học Thanh Đức
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương - Địa chỉ: Xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT; lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An (địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương - Địa chỉ: Xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương - Địa chỉ: Xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Vĩnh - Chủ tịch UBND xã - Địa chỉ: Xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An; Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0989.266.929
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt105,766m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt59,366m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,631m3
4Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,304Tấn
5Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,465Tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,333m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,054m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,401m3
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,106Tấn
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,822Tấn
11Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,414m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đơn giá bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,453100m3
13Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,532m3
B PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,123Tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,675Tấn
3Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,919m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,255Tấn
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,74Tấn
6Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,121m3
7Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,825Tấn
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,282m3
9Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,215Tấn
10Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,862m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt65,452m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,72m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,413m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,732m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,917m3
16Đắp cát bục giảngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,574m3
17Bê tông bục giảng, đá 1x2, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,721m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt279,402m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt172,241m2
20Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt90,896m2
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,511m2
22Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt107,17m2
23Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt201,13m2
24Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40,04m
25Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,16m
26Đắp phào kép, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt66,26m
27Gia công xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,917Tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,917Tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt67,267m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.45mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,545100m2
31Ke chống bãoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.022Cái
32Tôn ốp góc dày 0,45mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45,44m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Bả bằng bột bả vào tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt428,794m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt392,153m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt255,098m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt565,849m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt183,136m2
6Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt26,334m2
7Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,84m2
8Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,08m2
9Vách cố định nhôm kính phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,76m2
10Hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,84m2
11Lắp đặt đèn ốp trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
17Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x160mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 150x150mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
19Lắp đặt đế âm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33Hộp
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt250m
28Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt400m
29Măng xông nối ống nhựa chống cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt137,931Cái
30Lắp đặt hộp đựng bình PCCC âm tường kích thước 500x600x180mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
31Bình chữa cháy VN MFZ4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bình
32Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
33Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,36m3
34Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,36m3
35Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
36Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cọc
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
38Thép dẹt 40x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
39Mấu đỡ sắt tròn D12Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21Cái
40Hộp kiểm tra điện trở đấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
41Bầu sứMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->