Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 08:05:00 đến ngày 2022-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,099,670 VNĐ ((Hai triệu chín mươi chín nghìn sáu trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19934E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29901E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X61 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 04 Dự toán vật tư, phụ tùng sử chữa xe máy khí tài 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo qui định |
| E-CDNT 14.3 | Trong 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 02 năm gần nhất: 02 hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.099.670 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X61
ĐT: 069591261 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, 0376403383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 0376403383. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng găng uaz | 1 | bộ | Cốt 0 Ø 92,001, Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 2 | Vòng găng zil | 1 | bộ | Cốt 0 Ø 100,002 Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 3 | Bạc biên, bạc baliê uaz | 1 | bộ | Kích thước cổ trục 64,00 cổ biên 57,00. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 4 | Bạc biên, bạc baliê zil | 1 | bộ | Kích thước cổ trục 74,50 cổ biên 65,50. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 5 | Đệm động cơ zil, uaz | 4 | bộ | Được rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng. | ||
| 6 | Dây đai zil, uaz | 8 | cái | C64; B41; A41 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 7 | Bơm xăng Б 9Д, Б 10 | 3 | cái | Nhãn Ƃ10 Ƃ9Д Bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 8 | Lò xo chân ga | 2 | cái | Được chế tạo bằng thép lò xo, quấn thành các vòng trò đều, có độ đàn hồi tốt. | ||
| 9 | Bơm nước | 2 | cái | Phần vỏ được đúc bằng nhôm nguyên khối, mặt ngoài, trong nhẵn bóng không có vết khuyết mặt tiết xúc không bị vênh. Thân bơm đúc bằng gang mặt ngoài nhẵn bóng không bị rỗ, vị trí lắp ổ đỡ được gia công theo tiêu chuẩn. Trục bơm được gia công bằng thép CT 45 mạ crôm nhẵn bóng tròn đều, cánh guồng bằng phíp hoặc gang, không cong vênh nứt vỡ. bơm kín khít, khi làm việc ở các chế độ quay êm không kêu, đảo, chảy nước. tuần hoàn nước tốt. | ||
| 10 | Trục, phớt phíp bơm nước | 1 | bộ | Trục bằng thép CT45 bề mặt được tôi cứng sáng bóng không bị rỗ. | ||
| 11 | Bi bơm nước | 2 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 12 | Khoá xăng | 2 | cái | Được đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều. | ||
| 13 | Khóa dầu | 3 | cái | Được đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. | ||
| 14 | Bơm dầu uaz | 1 | cái | Được chế tạo bằng hợp kim nhôm bên trong có các ổ đỡ để lắp các bánh răng khi làm việc bơm cung cấp áp suất dầu từ 0,75÷ 4KG/cm2 để bôi trơn và làm mát các chi tiết động cơ bơm hoạt động nhẹ nhàng, ổn định | ||
| 15 | Ống cao su nước + đai kẹp | 9 | ống | Ống cao su Ø50 * 50mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 16 | Cánh guồng bơm nước | 1 | cái | Được gia công bằng gỗ phít, hoặc gang. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, không nứt, vỡ bề mặt tiếp xúc lớn, độ đảo hướng tâm ≥ 0,5 ̊ , không han rỉ, khi hoạt động êm không đảo, không có tiếng kêu lạ. | ||
| 17 | Chế hoà khí uaz | 1 | bộ | K126; K135 Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon, thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. Trong, ngoài sáng bóng, các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 18 | Chế hoà khí zil | 1 | cái | K88A; K88AE; Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon, thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. Trong, ngoài sáng bóng, các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 19 | Đệm rích lơ CHK | 1 | bộ | Đệm được rập theo đúng kích thước , nguyên liệu bằng amiăng không bị gãy, khuyết có độ co dãn. Các rích lơ được gia công bằng đồng vàng, đúng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bát tăng tốc bằng dạ chịu xăng tốt dịch chuyển nhẹ nhàng, không bị kẹt. | ||
| 20 | Ống cao su cong bầu lọc gió | 1 | cái | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu dầu tốt. | ||
| 21 | Ống csu Ф 16 | 2 | m | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu dầu tốt. | ||
| 22 | Cút + khóa xả nước | 4 | bộ | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 23 | Cần bẩy ly hợp | 4 | bộ | Cần được gia công bằng thép đặc biệt chịu sự va đập, mài mòn có gia công lỗ để lắp bi kim và chốt. cần có độ cong theo tiêu chuẩn, có gia cố thêm các gân để tăng cứng. các lỗ đồng tâm với lỗ ở vai đĩa ép ly hợp. | ||
| 24 | Bi T + lò xo | 1 | bộ | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 25 | Bàn ép li hợp | 2 | bộ | Là loại bàn ép đĩa đơn vỏ bằng thép CT 45, đĩa ép đúc bằng gang xám nguyên khối, có một mặt phẳng để ép đĩa ma sát với bánh đà, một mặt có các vai để lắp cần bẩy và các lò xo ép. Mặt đĩa ép sáng bóng theo tiêu chuẩn không bị vênh, nứt, các vai lắp cần bẩy đối xứng, phân bố đều, các lò xo ép được gia công bằng thép đặc biệt độ đàn hồi tốt, lực ép đều khi làm ở nhiệt độ cao không biến dạng. | ||
| 26 | Ty ô đồng Ф 8 | 14 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8 . | ||
| 27 | Ty ô đồng Ф 4 | 3 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6. | ||
| 28 | Cuống hút thùng xăng | 2 | cái | Cuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt. | ||
| 29 | Đầu tẩu + khuyên đồng | 41 | bộ | Đầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8. | ||
| 30 | Bìa amiăng | 4 | m2 | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 1,5 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 31 | Dây kéo ga gió | 4 | cái | Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 2mm, chiều dài 120mm. Lõi dây cũng là thép lò xo Ø1mm, chiều dài 130mm. | ||
| 32 | Má li hợp + đinh tán | 4 | má | Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 33 | Dầu MT - 16 | 44 | lít | Độ nhớt động học, cSt 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát. | ||
| 34 | Táo lái | 1 | cụm | Được đúc bằng gang trắng bên trong và bên ngoài nhẵn bóng không ba via, rơ rão, đảo chiều 360⁰ êm ái nhẹ nhàng. | ||
| 35 | Phớt đầu trục, cầu, số | 28 | cái | Cỡ số 114*145*15; 65*90*10; 62*90*12; 51*76*9.5*14Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. | ||
| 36 | Má phanh chân zil, uaz | 18 | má | Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. | ||
| 37 | Gioăng, đệm, phớt HTL | 1 | bộ | Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,3mm có tác dụng ngăn dầu. | ||
| 38 | Bộ gạt mưa zil | 2 | bộ | Được chế tạo theo tiêu chuẩn, làm việc êm ái không dật cục, kín khít không rò hơi. Bên ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 39 | Ty ô dầu trợ lực lái zil | 2 | cái | Là ty ô chịu áp cao,có lớp bố thép chịu lực ép 150KG/cm2 khi bơm trợ lực lái làm việc, ty ô không bị rạn, não hóa chảy dầu. | ||
| 40 | Bu lông,ốc lốp | 18 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét và hệ Anh, ren đều không bị trờn, hỏng. | ||
| 41 | Ê cu, BL côn đầu trục | 13 | cái | M14* 4 M12*3 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét. | ||
| 42 | Bi đầu trục đứng | 2 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 43 | Hộp ngăn kéo HTL | 1 | bộ | Được chế tạo bằng gang phần tâm lắp cụm van chia và bố trí lỗ lắp bi và lò xo, không cho phép chảy dầu vị trí lắp ghép.Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 44 | Cao su chụp bụi hộp số zil | 2 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 45 | Ty ô đồng điều tiết máy N.khí | 2 | cái | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6. | ||
| 46 | Ty ô cao su phanh, ly hợp | 12 | ống | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 47 | Bơm con bánh xe uaz | 6 | cái | Đúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt. | ||
| 48 | Bát phanh cao su | 6 | cái | Bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền Là loại cao su chịu áp lực hơi. | ||
| 49 | Bầu bát phanh cao su | 5 | cái | Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền. | ||
| 50 | Trục vít, con lăn HTL | 1 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có dãnh ăn khớp giữa trục vít và con lăn, hoạt động nhẹ nhàng êm ái, không bị kêu khi đánh lái. | ||
| 51 | Khóa gạt mưa | 1 | cái | Được gia công bằng ăng ty mon, cụm khóa kín không bị rò hơi, đóng mở nhẹ nhàng. | ||
| 52 | Ê cu, bu lông các loại | 93 | bộ | M8* 4 M10*5 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét | ||
| 53 | Mỡ đầu trục, bơm | 15 | kg | Mỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 54 | Dầu cầu, dầu số (P140) | 50 | lít | Là loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng.Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86Độ nhớt ở 400C CST: 90. | ||
| 55 | Dầu trợ lực lái (CS32) | 10 | lít | CS32 Màu vàng nhạt, trong suốt Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 20-24 Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C Nhiệt độ đông đặc, max: -60C Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVN. | ||
| 56 | Dầu phanh(VH32) | 1 | hộp | Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 57 | Tang trống | 5 | cái | Được đúc bằng gang trắng, bên trong và bền ngoài sáng bóng, không bị nứt, gãy, vỡ bề mặt làm việc không mòn đến đường kính lớn hơn 427mm, độ đảo không quá 0,15mm. | ||
| 58 | Rô tuyn gài cầu | 2 | quả | Được chế tạo bằng thép tốt là cụm tăng mô men xoẵn khi xe đi trên đường đèo dốc. | ||
| 59 | Đồng tốc+ vành đồng | 1 | bộ | Là khớp nối mềm được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập, phía ngoài có phay răng để ăn khớp với vành đồng. Tâm được phay then hoa ăn khớp vơi trục bị động. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, còn mới dịch chuyển êm ái nhẹng nhàng. | ||
| 60 | Bi hộp số chính | 4 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 61 | Hộp tay lái uaz | 1 | hộp | Hộp được chế tạo bằng gang, không bị nứt còn mới không chảy dầu, hộp kín không bị rò rỉ dầu trên bề mặt lắp gép, làm việc nhẹ nhàng không bị kẹt. | ||
| 62 | Bi + trục chữ thập các đăng | 2 | bộ | Được chế tạo bằng thép tốt,được liên kết thành khối các ổ bi kim quay quanh trục là cụm liên kết các trục các đăng và truyền mô men từ hộp số tới cầu xe. | ||
| 63 | May ơ uaz | 4 | cái | Được chế tạo bằng thép CT45, vị trí lắp áo ngoài vòng bi moay ơ phải lắp chặt, các then lỗ bu lông ốc lốp lắp chặt không bị rơ. Độ đảo hướng kính, tâm theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 64 | Tổng phanh uaz | 1 | cái | Được chế tạo bằng gang, bên trong bên ngoài sáng bóng không ba via, nứt vỡ, cụm tổng phanh có khoang chứa dầu và khoang công tác, hoạt động nhẹ nhàng không bị kẹt chảy dầu. | ||
| 65 | Tổng phanh zil | 1 | bộ | Được đúc băng nhôm dẻo bên trong và ngoài sáng bóng. Bên trong lắp cụm van chia, van xả và các màng van để cấp hơi tới các bầu phanh và xả khí khi nhả bàn đạp phanh. Không được lọt khí qua bề mặt lắp ghép và lỗ van xả. | ||
| 66 | Vòng bi kép vành chậu | 2 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 67 | Bi đầu trục | 13 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 68 | Pha đèn + bóng | 8 | bộ | ØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay. | ||
| 69 | Cụm đồng hồ zil | 1 | bộ | KП205 Gồm bốn đồng hồ trong một cụm( Đ, hồ điện, xăng, nước, dầu). mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 70 | Khóa mát | 1 | cái | Vỏ khóa bằng ăng ty mon, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ, được ép bởi các lò xo, tiếp xúc tốt không chạm chập. | ||
| 71 | Khóa điện | 2 | cái | Khi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt. khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc. | ||
| 72 | Khóa đảo pha cốt | 1 | cái | Công tắc đèn pha cốt ФAP П53- ƌ là cụm công tắc chuyển chiếu gần và chiếu xa của cụm đèn pha, làm việc tốt khi chuyển mạch. | ||
| 73 | Đèn trần | 2 | cái | Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 74 | Đèn sàn xe | 3 | cái | E2- 512 - 597ɸП132Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 75 | Nến điện ống zil | 14 | cái | Được bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua. | ||
| 76 | Bơm nước rửa kính đồng bộ | 4 | cái | Bình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt. | ||
| 77 | Còi điện | 2 | cái | C44 Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất.(từ 90÷ 115db). | ||
| 78 | Công tắc | 16 | cái | Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập. | ||
| 79 | Đèn xi nhan | 2 | cái | Đế đèn màu đen, nắp màu vàng, nhựa còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt. | ||
| 80 | Cảm biến xăng | 4 | cái | Báo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng. | ||
| 81 | Tay gạt xin đường | 1 | cái | Tay gạt ngắt khi ở vị trí trung gian, khi gạt sang phải, sang trái đèn xin đường nháy sáng. | ||
| 82 | Rơ le xin đường | 1 | cái | Rơ le làm việc tốt phải đóng ngắt mạch điện. vỏ làm bằng nhôm nguyên chất, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ. | ||
| 83 | Tiết chế P 132 | 2 | cái | PP132 Vỏ hộp không bi nứt bẹp, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. các chỉ số khi sử dụng hoạt động tốt. | ||
| 84 | Dây cao áp | 15 | m | Vỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф 0.7 dẫn điện tốt không bị nóng, dò điện khi làm việc ở vòng quay 3200v/p, dẫn điện tốt. | ||
| 85 | Dây cáp ắc qui | 8 | m | Vỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф12 dẫn điện tốt không bị nóng khi khởi động làm việc. | ||
| 86 | Đầu kẹp, đầu nối ắc qui | 12 | cái | Được đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt. | ||
| 87 | TK 200 | 1 | cái | Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao. Trong mọi chế độ làm việc của xe. | ||
| 88 | Điện trở phụ | 1 | cái | Các cọc bắt dây tiếp xúc tốt dây mai xo chưa bị mo ve cháy đen. Khi lắp lên xe phụ trợ tốt cho hệ thổng đánh lửa của xe. | ||
| 89 | Bộ chia điện zil | 1 | bộ | P351Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện. | ||
| 90 | Bộ chia điện uaz | 1 | bộ | P102; P351Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện.. | ||
| 91 | Tăng điện Б115, Б118 | 2 | cái | Б115, Б118 Vỏ bằng nhôm bên trong có 2 cuộn dây không cho phép bị thủng cách điện, đứt cuộn dây, hỏng ren bắt đầu nối dây, chảy dầu. Hoạt động tốt trong các chế độ làm việc của động cơ. | ||
| 92 | Dây điện 1C x1,5 | 60 | m | 1Cx 1,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 93 | Dây điện 1C x2,5 | 20 | m | 1Cx 2,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 94 | Ê cu, bu lông M5, M6 | 20 | cái | M5* 1,5mm M6*2mm Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét | ||
| 95 | Đồng hồ nước, xăng, điện | 6 | cái | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt, báo chính xác khi xe chạy ở các địa hình. | ||
| 96 | Nến điện | 8 | cái | Ø18mmCH307BC VI Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ.-Mặt kính mới sáng bóng, thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 97 | Tẩu nến | 8 | cái | Là dạng phíp giữa có lõi đồng dẫn điện từ dây cao áp tới các nến điện, ngăn nước và dò điện. | ||
| 98 | Gạt mưa uaz | 1 | bộ | СП 236E còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục. | ||
| 99 | Khởi động | 2 | cái | CT2 thân vỏ được gia công bằng thép hoặc gang bên trong bên ngoài sáng bóng, không cho phép nhả mối hàn hay gãy các tiếp điểm của các thanh gép, làm việc tốt không bị chạm chập. | ||
| 100 | Núm còi vô lăng | 1 | cái | Dạng tiếp điểm đóng mở dòng điện cấp tới còi, vỏ bằng nhựa tổng hợp tiếp điểm bằng đồng đỏ,không bị chạm chập, đóng ngắt tốt. | ||
| 101 | Dây công tơ mét | 1 | cái | Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 10mm, chiều dài 300 ÷ 500mm. Lõi dây là ruột mềm , chiều dài 300 ÷ 500mm. | ||
| 102 | Đồng hồ công tơ mét | 2 | cái | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt, báo chính xác khi xe chạy ở các địa hình. | ||
| 103 | Máy phát điện | 1 | cái | Vỏ được đúc bằng nhôm không cho phép nứt vỡ, ổ đỡ bi không bị lỏng, máy phát làm việc không phát sinh tiếng ồn, không bị bó kẹt, bộ rơ le điều hòa điện áp và mạch máy phát điện- bình điện tốt khi động cơ làm việc đồng hồ ampe chỉ dòng điện nạp 14v. | ||
| 104 | Ty ô cao su lên đồng hồ | 1 | cái | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 105 | Cầu đi ốt máy phát | 1 | cái | Khối nắn dòng của máy phát là các đi ốt lắp trên tấm nhôm được cách điện với vỏ máy phát, không cho phép thủng hay đứt đi ốt của một trong cụm. | ||
| 106 | Bánh răng khởi động | 1 | cái | Bánh răng còn mới, phần ăn khớp với bánh đà không bị ba via, tòe đầu. Khi làm việc lai dắt bánh đà tốt cho động cơ nổ được. | ||
| 107 | Cảm biến phanh | 1 | cái | Cảm biến báo tốt khi đạp phanh đóng mạch điện đèn phanh sáng, khi nhả đèn tắt, không bị chạm chập. | ||
| 108 | Ắc qui Đồng Nai 12v- 50Ah | 2 | cái | N50 12v-50Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 109 | Ắc qui Đồng Nai 12V- 100Ah | 2 | cái | N100 12v-100Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 110 | Gương + giá đỡ | 8 | bộ | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật, giá đỡ được gia công bằng thép dùng để cố định gương và điều chỉnh tầm nhìn phía sau xe. | ||
| 111 | Trần ca bin | 1 | cái | Trần bằng bìa cứng bọc da, các mép được viền chắc chắn, không bị phồng rộp. | ||
| 112 | Cao su sàn xe | 8 | m2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm xb1,2 m x 10m. | ||
| 113 | Gioăng cao su cánh cửa | 28 | m | Là loại cao su xốp có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp. | ||
| 114 | Nẹp căng bạt | 5 | cái | La thép lò xo giúp cho bạt được căng không bị võng đọng nước. | ||
| 115 | Chắn nắng | 4 | cái | Là bìa cứng bọc da, mép viền chắc chắn. | ||
| 116 | Ổ khoá cửa mở trong + tay | 4 | bộ | Ổ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy. | ||
| 117 | Bộ nâng hạ kính | 2 | bộ | Được chế tạo bằng Ăng ty mon, dùng nâng hạ kính, quay nhẹ nhàng không bị kẹt. | ||
| 118 | Khung + kính chéo | 2 | bộ | Khung kính không han rỉ, các bản lề quay nhẹ nhàng, khi gá lắp vào cánh cửa đạt yêu cầu kỹ thuật, kính chéo khi khóa phải khít. | ||
| 119 | Sơn quân sự | 60 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 120 | Sơn đen, chống rỉ tổng hợp | 37 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max đóng gói 3kg/ hộp. | ||
| 121 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 12 | kg | Màng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn.Độchephủ≈7m²/lít/lớpKhô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kíchthướcFC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin | ||
| 122 | Dầu bóng NIP PON | 16 | kg | 358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 123 | Dầu bóng BEYON | 7 | hộp | 2K ACRYLIC Thời gian khô Max0,5h. Độ bền va đập Min45kg/cm² Hàm lượng khô bay hơi 50- 60%. Độ bóng quang học(góc tới 60®) Min 95. Dầu bóng 2K có độ bóng cao. Bám tốt, cứng, chịu mài mòn. Chịu được thời tiết, nhanh khô. Đóng gói 1,2kg/ hộp sắt. | ||
| 124 | Sơn quân sự Ni cô | 8 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30. Thời gian chảy đo bằng phễu 4mm kích thước FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC±0,5ºC, min: 55Thời gian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max 2. Độ cứng của màng sơn min: 0,1Độ bền uốn của màngmmmax: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70. Đóng gói 1kg/ hộp sắt. | ||
| 125 | Sơn nhũ | 2 | kg | Là sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 126 | Ma tít 2 thành phần | 37 | kg | POLYESTERPUTTYYAKO 380PLUS Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô | ||
| 127 | Ma tít láng | 8 | kg | BMTLK901Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. | ||
| 128 | Dung môi | 10 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 129 | Pu tin | 10 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 130 | Đệm cao su Ф162x Ф152x 5mm | 40 | cái | Là cao su tự nhiên được lưu hóa ở nhiệt độ cao làm tăng sự đàn hồi và độ bền có kích thước Ф165*Ф152*5mm, không lão hóa, đứt gãy làm kín tốt. | ||
| 131 | Dây dẫn hơi | 30 | m | Là loại ống nhựa có lớp bố làm tăng độ bền và chịu được áp suất hơi trên 10Kg/cm². | ||
| 132 | Khóa 1/4 | 4 | cái | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 133 | Dây dệt kim 50x 5cm | 42 | cái | Là dây được liên kết các sợi dù với nhau tạo thành khối bền chắc. Dùng để cố định các ống cao su. | ||
| 134 | Dây cáp lụa Ф2 | 10 | m | Là loại dây thép được mạ kẽm chống han rỉ để cố định các nắp đầu ống. | ||
| 135 | Xà beng 25x 50 | 4 | cái | Được gia công bằng thép tốt một đầu được rèn nhọn, một đầu dẹt có độ dài 25*50cm, không bị ba via, được nhuộm đen. | ||
| 136 | Băng dính | 10 | cuộn | Là loại 3M, dai, dính tốt, dùng để bọc dán. Che phủ phần không sơn. | ||
| 137 | Chổi quét sơn | 2 | bộ | Loại bút vẽ đóng thoe bộ có đủ kích cỡ từ nhỏ tới lớn, sợi chổi mềm mại, chắc chắn. | ||
| 138 | Cút bắt khóa hơi | 3 | cái | Là dạng cút nối, bên trong ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 139 | Dầu AMГ- 10 | 6 | lít | Là dầu thủy lực có độ nhớt động học(mm 2/s) tại 10- 50⁰C không quá 1250, số a xít (KOH/g không hơn 0,08, tỷ trọng ở 20⁰C (kg/ₘ₃ không quá 850) tách mở điểm chớp cháy(C) không quá 93, Đổ điểm (C) ít nhất -70. | ||
| 140 | Khí ni tơ | 40 | chai | Là chất khí không màu, không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí, nó không duy trì sự sống, ở nhiệt độ - 195,8⁰C ni tơ chuyển sang trạng thái lỏng (nhiệt độ sôi) và hóa rắn - 210⁰C, ni tơ ít tan trong nước và các chất dung môi khác đóng chai đạt 150bar. | ||
| 141 | Giấy ráp mịn | 154 | tờ | P1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô | ||
| 142 | Vải ráp thô | 35 | m | P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm | ||
| 143 | Chổi đánh rỉ | 162 | cái | Ø 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 144 | Khẩu trang | 50 | cái | Được làm bằng vải cốt tông 70%; 30%Spunpoly đường may chắc chắn, sử dụng tiện lợi. ngăn bụi tốt. | ||
| 145 | Găng tay | 50 | cái | Được dệt bằng sợi chắc chắn, dễ thao tác cho người dùng. | ||
| 146 | Giẻ lau | 50 | kg | Là các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao. | ||
| 147 | Xà phòng | 10 | kg | Màu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19934E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29901E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi