Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625164-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220615904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện: 2.100 triệu đồng; Ngân sách thị trấn Phú Đa: 900 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 08:14:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,356,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Bản Scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)..(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV(Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Xây dựng Kênh cấp 2 TB Thanh Lam Phú Đa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện: 2.100 triệu đồng; Ngân sách thị trấn Phú Đa: 900 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Vang. (Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang, địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hương Phú. Địa chỉ: Thôn Hòa An, Xã Phú Thanh, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên – Huế; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Sơn Hải, địa chỉ Kiệt 131 Trần Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Vang. (Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu (bản chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 (bản chính hoặc bản sao có chứng thực) đảm bảo theo yêu cầu tại biểu mẫu số 13A, chương IV. Tình hình tài chính của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính). - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ cho gói thầu: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động. - Thư giảm giá (nếu có). (Tấc cả các tải liệu phải có bản gốc đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Vang. (Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\-Kênh N2-1
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT29,9871 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT20,9911 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,9971 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,361 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,551 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT59,9731 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT399,82
8Ván khuôn thép dầm giằngChương V của E-HSMT4,81 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT3,61 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,838Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,181Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,471Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT111,9631 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT115,7751 m3
15Đào xúc đất để đắp, Máy đào Chương V của E-HSMT15,391 m3
16Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,7421 m3
17Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,3341 m3
18Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1111 m3
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,4621 m2
20Ván khuôn kênhChương V của E-HSMT1,5171 m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT9,8931 m2
22Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
23Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,015Tấn
24Bê tông tường +mặt trên, Cao Chương V của E-HSMT1,6641 m3
25Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT1,121 m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,4321 m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT12Cái
28Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,281 m3
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,721 m2
30Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT11,91 m3
31Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT8,541 m3
32Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT4,0921 m2
33Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT16,6161 m2
34Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim tấm đanChương V của E-HSMT3,1681 m2
35Gia công cốt thép móng+ mặt trên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,049Tấn
36Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,065Tấn
37Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0531 tấn
C *\-Kênh N2-3
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT301 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT211 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT71 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,361 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,551 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT601 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT4001 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT4,81 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT6,31 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,838Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,181Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,472Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT152,7971 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT124,4441 m3
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,0261 m3
16Ván khuôn thép tường.Chương V của E-HSMT0,131 m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,022m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,3311 m2
19Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3Chương V của E-HSMT1tb
D *\-Kênh N2-4
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT151 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT10,51 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,51 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,181 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,2751 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT301 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT2001 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT2,41 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT5,41 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,419Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,091Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,236Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT30,741 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT56,681 m3
15Đào xúc đất để đắpChương V của E-HSMT31,6081 m3
16Bê tông tường +mặt trên, Cao Chương V của E-HSMT2,4321 m3
17Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT1,61 m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,5761 m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT16Cái
20Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,41 m3
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,441 m2
22Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT8,851 m3
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT24,31 m3
24Đào xúc đất để đắpChương V của E-HSMT17,881 m3
25Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT4,641 m2
26Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT25,2561 m2
27Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim tấm đanChương V của E-HSMT4,2241 m2
28Gia công cốt thép móng+ mặt trên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,078Tấn
29Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,093Tấn
30Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0711 tấn
E *\-Kênh N2-5
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT20,371 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT14,2591 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,7531 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,2451 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,7851 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT40,741 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT271,61 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT3,2641 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT4,51 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,569Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,123Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,32Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT80,3891 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT61,931 m3
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,0261 m3
16Ván khuôn thép tường.Chương V của E-HSMT0,131 m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,022m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,3311 m2
19Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-5Chương V của E-HSMT1tb
20Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,7421 m3
21Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,3461 m3
22Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1111 m3
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,4621 m2
24Ván khuôn kênhChương V của E-HSMT1,5171 m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT9,8931 m2
26Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02Tấn
27Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
28Bê tông tường , Cao Chương V của E-HSMT0,5281 m3
29Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT1,1681 m3
30Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,141 m3
31Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT10,3681 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT6,8161 m3
33Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT2,081 m2
34Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT6,481 m2
35Gia công cốt thép móngChương V của E-HSMT0,058Tấn
36Gia công lắp đăt vanChương V của E-HSMT2tb
F *\-Kênh N2-6
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT12,781 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT8,9461 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,9821 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,1511 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,021 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT25,561 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT170,41 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT2,0161 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT3,61 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,357Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,077Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,201Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT74,8951 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT43,691 m3
15Bê tông tường +mặt trên, Cao Chương V của E-HSMT1,2991 m3
16Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,8531 m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,2881 m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT8Cái
19Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,2131 m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,9311 m2
21Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT71 m3
22Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT5,951 m3
23Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT2,281 m2
24Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT14,5951 m2
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim tấm đanChương V của E-HSMT2,1121 m2
26Gia công cốt thép móng+ mặt trên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,046Tấn
27Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,049Tấn
28Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0351 tấn
G *\-Kênh N2-8
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT21,1171 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT14,7821 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,9271 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,2521 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,7851 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT42,2341 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT281,561 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT3,361 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT5,41 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,59Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,128Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,332Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT112,3451 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT73,891 m3
15Bê tông tường +mặt trên, Cao Chương V của E-HSMT1,2991 m3
16Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,8531 m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,2881 m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT8Cái
19Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,2131 m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,9311 m2
21Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT71 m3
22Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT5,951 m3
23Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT2,281 m2
24Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT14,5951 m2
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim tấm đanChương V của E-HSMT2,1121 m2
26Gia công cốt thép móng+ mặt trên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,046Tấn
27Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,049Tấn
28Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ , lá chớp, nan hoa, con sơn, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,0351 tấn
H *\-Kênh N2-9
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT29,4951 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT20,6461 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,8821 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,3531 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,551 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT58,9891 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT393,261 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT4,7041 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT4,51 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,824Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,178Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,464Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT152,1811 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT111,2231 m3
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,0261 m3
16Ván khuôn thép tường.Chương V của E-HSMT0,131 m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,0221 m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,3311 m2
19Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3Chương V của E-HSMT1tb
20Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,7751 m3
21Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,4721 m3
22Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1521 m3
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,511 m2
24Ván khuôn kênhChương V của E-HSMT1,6721 m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT10,3341 m2
26Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,027Tấn
27Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,015Tấn
I *\-Kênh N2-11
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT27,4771 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT19,2341 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,4111 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,3311 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,2951 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT54,9541 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT366,361 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT4,4161 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT5,41 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,768Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,166Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,432Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT169,6631 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT83,551 m3
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,0261 m3
16Ván khuôn thép tường.Chương V của E-HSMT0,131 m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,022m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,3311 m2
19Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3Chương V của E-HSMT1tb
20Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,7621 m3
21Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,4581 m3
22Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1491 m3
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,511 m2
24Ván khuôn kênhChương V của E-HSMT1,6051 m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT10,1541 m2
26Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
27Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,015Tấn
28Bê tông tường, Cao Chương V của E-HSMT0,5281 m3
29Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT1,1681 m3
30Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,141 m3
31Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT4,751 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,1281 m3
33Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT2,081 m2
34Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT6,481 m2
35Gia công cốt thép móngChương V của E-HSMT0,058Tấn
36Gia công lắp đăt vanChương V của E-HSMT2tb
J *\-Kênh N2-13
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT28,9821 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT20,2871 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,7621 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,3461 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,551 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT57,9631 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT386,421 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT4,6081 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT3,61 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,81Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,175Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,456Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT155,1921 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT110,1591 m3
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,0261 m3
16Ván khuôn thép tường.Chương V của E-HSMT0,131 m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,022m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,3311 m2
19Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3Chương V của E-HSMT1tb
20Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,8091 m3
21Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,4911 m3
22Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,161 m3
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,511 m2
24Ván khuôn kênhChương V của E-HSMT1,71 m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT10,787
26Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02Tấn
27Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
28Bê tông tường +mặt trên, Cao Chương V của E-HSMT1,2161 m3
29Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,81 m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,2881 m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT8Cái
32Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,21 m3
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,721 m2
34Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT4,751 m3
35Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT8,051 m3
36Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT2,321 m2
37Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT7,6681 m2
38Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim tấm đanChương V của E-HSMT2,1121 m2
39Gia công cốt thép móng+ mặt trên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,039Tấn
40Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,047Tấn
41Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0351 tấn
K *\-Kênh N2-15
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT33,031 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT23,1211 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT7,7071 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,3961 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,8051 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT66,061 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT440,41 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT5,281 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT7,21 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,923Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,519Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT111,611 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT111,2871 m3
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,811 m3
16Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,4961 m3
17Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,161 m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,4621 m2
19Ván khuôn kênhChương V của E-HSMT1,7411 m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT10,7941 m2
21Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,028Tấn
22Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
23Bê tông tường , Cao Chương V của E-HSMT0,7531 m3
24Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,61 m3
25Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,151 m3
26Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT9,41 m3
27Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,481 m3
28Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT1,61 m2
29Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT7,611 m2
30Gia công cốt thép móngChương V của E-HSMT0,064Tấn
31Gia công lắp đăt vanChương V của E-HSMT2tb
L *\-Kênh N2-17
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT30,9141 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT21,6391 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT7,2131 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,3741 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,551 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT61,8271 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT412,181 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT4,9921 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT8,11 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,864Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,187Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,486Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT171,241 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT102,321 m3
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,0261 m3
16Ván khuôn thép tường.Chương V của E-HSMT0,131 m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,022m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,3311 m2
19Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3Chương V của E-HSMT1tb
20Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,8431 m3
21Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,5191 m3
22Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1681 m3
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,511 m2
24Ván khuôn kênhChương V của E-HSMT1,8071 m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT11,2341 m2
26Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02Tấn
27Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
28Bê tông tường , Cao Chương V của E-HSMT0,7531 m3
29Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,61 m3
30Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,151 m3
31Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT9,41 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,481 m3
33Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT1,61 m2
34Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT7,611 m2
35Gia công cốt thép móngChương V của E-HSMT0,064Tấn
36Gia công lắp đăt vanChương V của E-HSMT2tb
M *\-Kênh N2-19
1Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày Chương V của E-HSMT27,261 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT19,0821 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,3611 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,3241 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,2951 m2
6Ván khuôn kênh móng dàiChương V của E-HSMT54,5191 m2
7Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT363,461 m2
8Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT4,321 m2
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3Chương V của E-HSMT5,41 m
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,761Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,165Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,429Tấn
13Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT45,181 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT76,391 m3
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,0261 m3
16Ván khuôn thép tường.Chương V của E-HSMT0,131 m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,022m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,3311 m2
19Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3Chương V của E-HSMT1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Bản Scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)..(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250L, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW, còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Máy đào 1
8 Máy ủi Máy ủi 110CV(Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
9 Máy kinh vĩ Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Máy thủy bình. Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->