Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện: 2.100 triệu đồng; Ngân sách thị trấn Phú Đa: 900 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 08:14:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,356,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Bản Scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)..(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV(Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Xây dựng Kênh cấp 2 TB Thanh Lam Phú Đa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện: 2.100 triệu đồng; Ngân sách thị trấn Phú Đa: 900 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu (bản chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 (bản chính hoặc bản sao có chứng thực) đảm bảo theo yêu cầu tại biểu mẫu số 13A, chương IV. Tình hình tài chính của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính). - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ cho gói thầu: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động. - Thư giảm giá (nếu có). (Tấc cả các tải liệu phải có bản gốc đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Vang.
(Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\-Kênh N2-1 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 29,987 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 20,991 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,997 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,55 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 59,973 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 399,82 | |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,838 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,181 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,471 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 111,963 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 115,775 | 1 m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 15,39 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,742 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,334 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 1 m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn kênh | Chương V của E-HSMT | 1,517 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 9,893 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 24 | Bê tông tường +mặt trên, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,664 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 1 m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 11,9 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8,54 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 4,092 | 1 m2 |
| 33 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 16,616 | 1 m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,168 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép móng+ mặt trên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,065 | Tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 1 tấn |
| C | *\-Kênh N2-3 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,55 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 400 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,838 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,181 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,472 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 152,797 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 124,444 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường. | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 m2 |
| 19 | Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| D | *\-Kênh N2-4 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,275 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 200 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,419 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,236 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 30,74 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 56,68 | 1 m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 31,608 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường +mặt trên, Cao | Chương V của E-HSMT | 2,432 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 1 m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 8,85 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 24,3 | 1 m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 17,88 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 25,256 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,224 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép móng+ mặt trên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,093 | Tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 1 tấn |
| E | *\-Kênh N2-5 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 20,37 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 14,259 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,753 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,245 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,785 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 40,74 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 271,6 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 3,264 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,569 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,123 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,32 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 80,389 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 61,93 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường. | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 m2 |
| 19 | Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-5 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 20 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,742 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,346 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 1 m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn kênh | Chương V của E-HSMT | 1,517 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 9,893 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 28 | Bê tông tường , Cao | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,168 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 10,368 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 6,816 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 1 m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 36 | Gia công lắp đăt van | Chương V của E-HSMT | 2 | tb |
| F | *\-Kênh N2-6 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 12,78 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 8,946 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,982 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 25,56 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 170,4 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 2,016 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,357 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,201 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 74,895 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 43,69 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường +mặt trên, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,299 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,853 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1 m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 1 m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,931 | 1 m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 2,28 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 14,595 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,112 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép móng+ mặt trên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 tấn |
| G | *\-Kênh N2-8 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 21,117 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 14,782 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,927 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,785 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 42,234 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 281,56 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,59 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,332 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 112,345 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 73,89 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường +mặt trên, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,299 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,853 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1 m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 1 m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,931 | 1 m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 2,28 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 14,595 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,112 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép móng+ mặt trên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ , lá chớp, nan hoa, con sơn, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 tấn |
| H | *\-Kênh N2-9 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 29,495 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 20,646 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,882 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,353 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,55 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 58,989 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 393,26 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,704 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,824 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,178 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,464 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 152,181 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 111,223 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường. | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 1 m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 m2 |
| 19 | Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 20 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,775 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,472 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 1 m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn kênh | Chương V của E-HSMT | 1,672 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 10,334 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| I | *\-Kênh N2-11 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 27,477 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 19,234 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,411 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,295 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 54,954 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 366,36 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,416 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,768 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,432 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 169,663 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 83,55 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường. | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 m2 |
| 19 | Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 20 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,762 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,458 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 1 m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn kênh | Chương V của E-HSMT | 1,605 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 10,154 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 28 | Bê tông tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,168 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,128 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 1 m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 36 | Gia công lắp đăt van | Chương V của E-HSMT | 2 | tb |
| J | *\-Kênh N2-13 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 28,982 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 20,287 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,762 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,346 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,55 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 57,963 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 386,42 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,608 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,81 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,175 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,456 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 155,192 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 110,159 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường. | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 m2 |
| 19 | Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 20 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,809 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,491 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn kênh | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 10,787 | |
| 26 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 28 | Bê tông tường +mặt trên, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,216 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1 m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 8,05 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 2,32 | 1 m2 |
| 37 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 7,668 | 1 m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,112 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép móng+ mặt trên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,047 | Tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 tấn |
| K | *\-Kênh N2-15 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 33,03 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 23,121 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,707 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,805 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 66,06 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 440,4 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,923 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,519 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 111,61 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 111,287 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn kênh | Chương V của E-HSMT | 1,741 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 10,794 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 23 | Bê tông tường , Cao | Chương V của E-HSMT | 0,753 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 9,4 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 7,61 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 31 | Gia công lắp đăt van | Chương V của E-HSMT | 2 | tb |
| L | *\-Kênh N2-17 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 30,914 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 21,639 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,213 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,55 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 61,827 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 412,18 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,992 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 8,1 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,864 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,187 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,486 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 171,24 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 102,32 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường. | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 m2 |
| 19 | Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 20 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,843 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng + gờ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,519 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1 m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn kênh | Chương V của E-HSMT | 1,807 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 11,234 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 28 | Bê tông tường , Cao | Chương V của E-HSMT | 0,753 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 9,4 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 7,61 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 36 | Gia công lắp đăt van | Chương V của E-HSMT | 2 | tb |
| M | *\-Kênh N2-19 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh + Trụ + Giằng dọc, Dày | Chương V của E-HSMT | 27,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 19,082 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,361 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,295 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh móng dài | Chương V của E-HSMT | 54,519 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 363,46 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm giằng, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm dày 3 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,761 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,429 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 45,18 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 76,39 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường. | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 m2 |
| 19 | Gia công lắp đăt CĐT đầu kênh N2-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có hạng mục kênh mương bằng BTXM (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Bản Scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)..(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250L, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy ủi | Máy ủi 110CV(Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình. | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi