Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608700-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 10:54:00 đến ngày 2022-06-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa hoặc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, ở thường trực CBCS đội CSGT Công an thị xã Cửa Lò thuộc Công an tỉnh Nghệ An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Nguyễn Hữu Linh - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0941.385.678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 420,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,123 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,518 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,438 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,438 | Tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,75 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,75 | Tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn múi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,828 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.932 | Cái |
| 14 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 65,5 | md |
| 15 | Tôn máng mái góc khổ rộng 1m dày 0.45mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | md |
| 16 | Máng Inox 304 thu nước KT 30x40x50cm dày 0.35mm thu nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,455 | kg |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,977 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,036 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cục nóng điều hoà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Máy |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 65,6 | m |
| 23 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 25 | Khoan xuyên qua BTCT, lỗ khoan đường kính D>70mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Lỗ |
| 26 | Máy bơm nước tăng áp Panasonic A-200JAK-SV5 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 178,2 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thủ công phế thải các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,513 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,513 | Tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,383 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,419 | Tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,116 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 848 | Cái |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,8 | md |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | m2 |
| C | THAY CỬA ĐI, CỬA SỔ VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn và gia trát, sơn tường xung quanh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,8 | m |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,21 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,62 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,61 | m2 |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| D | CỔNG ĐƠN VỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D40/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút 40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE 1, đường kính 40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren trong HDPE 1, đường kính 40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nối thằng trong HDPE 1, đường kính 40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút 25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | Cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong HDPE 1, đường kính 25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE 1, đường kính 25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 11 | Lắp đặt phao cơ D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 1, đường kính côn D40/32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE 1, đường kính 32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 15 | Lắp rumine D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 18 | Đào đường ống cấp nước, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 20 | Dọn vệ sinh công trình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Công |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa hoặc bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi