Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ TÂN AN |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625121 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán thu ngân sách nhà nước giao 2022 và nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 08:39:00 đến ngày 2022-06-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 233,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,502,515 VNĐ ((Ba triệu năm trăm lẻ hai nghìn năm trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502515E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng cung cấp trang phục Y tế cho các bệnh viện hoặc cơ sở y tế là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000đ (02 x 164.000.000đ= 328.000.000đ), có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). - Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng đủ 02 hợp đồng như trên thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có ít nhất 01 hợp đồng có trị giá tối thiểu ≥164.000.000đ, có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền).+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.000.000đ, có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ TÂN AN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục y tế năm 2022 Mua sắm trang phục y tế năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán thu ngân sách nhà nước giao 2022 và nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 8 Mục III Chương IV 2. Giấy ủy quyền (nếu có) Mẫu số 5 Mục II Chương IV 3. Bảo lãnh dự thầu Mẫu số 07(a) Mục II Chương IV 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 5. Bảng tổng hợp giá chào Mẫu số 10,11 Mục III Chương IV 6. Bảng Hợp đồng tương tự Mẫu số 18 Mục IV Chương IV 7. Bản kinh nghiệm chuyên môn 8. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ Mẫu số 16 Mục IV Chương IV 9. Kiện tụng đang giải quyết 10. Bảng tình hình tài chính của nhà thầu Mẫu số 17 Mục IV Chương IV 11. Bảng cam kết thực hiện gói thầu Mẫu số 15 Mục III Chương IV 12. Các nội dung khác: Hàng mẫu gồm -13 mẫu trang phục theo yêu cầu, mẫu vải tương ứng từng loại trang phục, mỗi mẫu vải có kích thước tối thiểu 50 cm bao gồm biên vải. - 02 mẫu giày. Lưu ý: nhà thầu không trúng thầu sẽ được Chủ đầu tư hoàn trả trang phục mẫu; giữ lại vải mẫu. Hàng mẫu và vải mẫu nhà thầu trúng thầu chủ đầu tư sẽ giữ lại để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Toàn bộ trang thiết bị sản phẩm là hàng mới 100%, được sản xuất năm 2021 trở về sau, chưa qua sử dụng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan, giấy kiểm định chất lượng, hoặc tài liệu tương đương. - Sản phẩm dự thầu phải đảm bảo thích nghi với điều kiện môi trường và khí hậu Việt Nam. - Nhà thầu phải nêu đầy đủ tất cả các loại nguyên phụ liệu theo quy định và ghi rõ nhãn hiệu, nơi sản xuất hoặc xuất xứ. Nhãn hiệu, nơi sản xuất hoặc xuất xứ nguyên phụ liệu chỉ mang tính định hướng, nhà thầu có thể chào hàng các thiết bị có tính tương đương. - “Tương đương”: có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu. Nếu nhà thầu chọn thiết bị có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu để chào hàng thì phải ghi rõ thương hiệu thiết bị đó trong hồ sơ dự thầu và phải có tài liệu chứng minh là tương đương với các thiết bị đã nêu trong HSMT. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp, bảo hành sản phẩm tận nơi. |
| E-CDNT 12.2 | 9.1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSYC. Không áp dụng thư giảm giá trong đấu thầu qua mạng. 9.2. Nhà thầu phải nộp E-HSĐX cho toàn bộ công việc nêu tại Mục 1 Chương này và ghi đơn giá chào cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa”, “Mô tả dịch vụ” theo các mẫu tương ứng quy định tại Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trường hợp tại cột “đơn giá” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSYC với đúng giá đã chào. Hệ thống sẽ tự động kết xuất giá dự thầu từ các biểu mẫu dự thầu để điền vào đơn dự thầu. 9.3. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 14.3 | > 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | a) Có bản gốc HSĐX; b) Có đơn chào hàng được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của HSYC (không áp dụng đối với nhà thầu liên danh); c) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn chào hàng phải đáp ứng yêu cầu nêu trong HSYC; d) Giá chào ghi trong đơn chào hàng phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với bảng tổng hợp giá chào, không đề xuất các giá chào khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu; đ) Thời gian có hiệu lực của HSĐX đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 8 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu; e) Có bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 9 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu; g) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 3 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.502.515 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Tân An – Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Long An, số 70 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, TP Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3826407, 0272 382905 – Fax 0272 3824161-0272 3829050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính- Trung tâm Y tế thành phố Tân An- Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An - ĐT: 0272.3838250 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thành phố Tân An. Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An - ĐT: 0272.3838250. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Bác sĩ Nam | 10 | Bộ | Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái.Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 2 | Trang phục Bác sĩ Nữ | 30 | Bộ | Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo. | ||
| 3 | Trang phục Dược sĩ Nữ: | 8 | Bộ | Áo blouse, kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái.Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 4 | Trang phục Dược sĩ (cao đẳng, trung cấp) nữ | 30 | Bộ | Áo blouse, kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái.Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 5 | Trang phục Kỹ thuật viên Nam | 4 | Bộ | Áo kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 3 túi, in logo ở ngực trái.Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 6 | Trang phục Kỹ thuật viên Nữ | 8 | Bộ | Áo kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái.Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 7 | Trang phục Điều dưỡng viên, y sĩ Nam | 26 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 3 túi; túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,3 cm, in logo ở ngực trái.Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 8 | Trang phục Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sĩ Nữ: | 98 | bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 2 túi; túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,3 cm, in logo ở ngực trái.Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 9 | Trang phục cử nhân Điều dưỡng , Hộ sinh Nữ | 14 | bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái.Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 10 | Trang phục Hộ lý | 2 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái.Quần lưng thun, có 2 túi | ||
| 11 | Trang phục Nhân viên hành chính Nam | 8 | Bộ | Áo sơ mi dài tay.Quần âu có ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 12 | Trang phục Nhân viên hành chính Nữ | 20 | Bộ | Áo sơ mi dài tay Quần âu có ly, 2 túi chéo | ||
| 13 | Trang phục Bảo vệ | 2 | Bộ | -Áo kiểu bu dông ngắn tay, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp in logo ở ngực trái.-Quần âu một ly, 2 túi chéo và 1 túi sau | ||
| 14 | Khẩu trang | 260 | cái | Kate Ford Việt Thắng loại 1 hoặc tương đương | ||
| 15 | mũ | 230 | cái | Kate Ford Việt Thắng loại 1 hoặc tương đương | ||
| 16 | Giày nam | 25 | đôi | - Giầy Tây, màu đen, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trợt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, đảm bảo không gây tiếng ồn khi di chuyển. | ||
| 17 | Giày nữ | 103 | Đôi | Giày bít, màu đen, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trợt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, đảm bảo không gây tiếng ồn khi di chuyển. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502515E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng cung cấp trang phục Y tế cho các bệnh viện hoặc cơ sở y tế là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000đ (02 x 164.000.000đ= 328.000.000đ), có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). - Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng đủ 02 hợp đồng như trên thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có ít nhất 01 hợp đồng có trị giá tối thiểu ≥164.000.000đ, có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền).+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.000.000đ, có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi