Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552283-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220513982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 08:41:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,968,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.577.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 80-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay ≤1,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Công suốt ≤1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 75-138KVA
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 75-138KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công xuất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã Yên Nhân, huyện Ý Yên
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Yên Nhân, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, địa chỉ: Xã Yên Hồng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh hạ tầng huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, địa chỉ: Xã Yên Hồng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính & kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Yên Nhân


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên Địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định. Số điện thoại: 0989219164
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên Địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định. Số điện thoại: 0989219164
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt354,592m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt29,0292m3
3Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt90,2463m3
4Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt128,56m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1.761,91kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt580,55kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt6.864,12kg
8Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt9,1202m3
9Ván khuôn cộtTheo thiết kế được duyệt99,296m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt108,89kg
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt415,66kg
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt1.595,22kg
13Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt71,4449m3
14Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt26,3825m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngTheo thiết kế được duyệt116,7942m2
16Vữa lót dưới đan tam cấp (dày 3cm)Theo thiết kế được duyệt115,6888m2
17Nilong lót trước khi đổ bê tông bản tam cấpTheo thiết kế được duyệt115,6888m2
18Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, bản tam cấp ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1.087,7kg
19Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt783,38kg
20Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt306,3kg
21Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt205,1937m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt536,783m3
23Nilong lót chống mất nước ximangTheo thiết kế được duyệt452,7675m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt46,3289m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt150,559m3
26Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt21,0176m3
27Ván khuôn cộtTheo thiết kế được duyệt327,7464m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt589,04kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt1.536,82kg
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt3.503,01kg
31Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt27,6736m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt330,1224m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt599,12kg
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt2.366,29kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt1.201,32kg
36Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt35,5741m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt437,4615m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt3.035,74kg
39Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,8383m3
40Ván khuôn gỗ lanh tôTheo thiết kế được duyệt86,944m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt181,41kg
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo thiết kế được duyệt522,16kg
43Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1.918,25kg
44Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1.918,25kg
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo thiết kế được duyệt4.091,18kg
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt4.091,18kg
47Bulong neo M20*600Theo thiết kế được duyệt72cái
48Bulong M20*80Theo thiết kế được duyệt72cái
49Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt714,11kg
50Lắp dựng giằng thépTheo thiết kế được duyệt714,11kg
51Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt407,2032m2
52Mũ vít tôn chống bãoTheo thiết kế được duyệt2.443,2cái
53Tôn úp nóc rộng 600mmTheo thiết kế được duyệt31,42m
54Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt155,6983m3
55Xây ốp cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt43,4969m3
56Xây bậc tam cấp bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt17,6941m3
57Xây lan can bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,2883m3
58Bê tông giằng lan can M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,2922m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt6,308m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt252,563m2
61Lát gạch đỏ KT gạch 600x600mmTheo thiết kế được duyệt11,3614m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt148,1827m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt137,9091m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt65,8176m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt26,9928m2
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt555,362m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt537,7945m
68Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt303,4066m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt686,2101m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt807,687m2
71Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt24,2858m2
72Trát lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt64,4326m2
73Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt337,8726m2
74Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt16,77m2
75Kẻ chỉ lõm sâu 10 rộng 25Theo thiết kế được duyệt1.839,08m
76Sơn mảng tường gỉả tranh kính trang trí (cuốn vòm)Theo thiết kế được duyệt1trọn gói
77Mua + lắp đặt chi tiết hoa văn đắp vữa chi tiết 4Theo thiết kế được duyệt2chi tiết
78Mua + lắp đặt chi tiết hoa văn đầu cộtTheo thiết kế được duyệt8chi tiết
79Mua + lắp đặt chi tiết hoa văn cửa sổ VHS3Theo thiết kế được duyệt6chi tiết
80Mua + lắp đặt chi tiết phào chân cộtTheo thiết kế được duyệt32chi tiết
81Mua + lắp đặt chi tiết phào phân tầng trong phòng hội trườngTheo thiết kế được duyệt57,24m
82Hoa văn ngôi sao trên tường sân khấuTheo thiết kế được duyệt2chi tiết
83Mua + lắp đặt con tiện vữa XM D120 cao 400Theo thiết kế được duyệt66cái
84Láng lót nền vữa XM mác 75 dày 2cmTheo thiết kế được duyệt213,8687m2
85Láng granitô bậc tam cấp, bậc sân khấu, lối đi khán phòngTheo thiết kế được duyệt213,8687m2
86Gờ granito cổ bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt416,224m
87Trát granitô thành bồn hoa dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt14,5352m2
88Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt377,9004m2
89Phào trần nhựaTheo thiết kế được duyệt289,92m
90Mua lan can nhôm đúc - LC1Theo thiết kế được duyệt1chi tiết
91Mua lan can nhôm đúc - LC2Theo thiết kế được duyệt2chi tiết
92Mua lan can nhôm đúc - LC3Theo thiết kế được duyệt2chi tiết
93Chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" INOX mạ đồng cao 200mm khu vực sân khấuTheo thiết kế được duyệt1bộ
94Chữ: "NHÀ VĂN HOÁ XÃ YÊN NHÂN" INOX mạ đồng cao 300mm dày 40mmTheo thiết kế được duyệt1bộ
95Gia công sen hoa thép đặc lắp VK1+VK2Theo thiết kế được duyệt246,85kg
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt6,02m2
97Mua INOX 304 làm hoa sắt cửa sổTheo thiết kế được duyệt204,56kg
98Mua ô thoáng trên cửa đi, cửa sổ gỗTheo thiết kế được duyệt35,2968m2
99Mua vách kính gỗTheo thiết kế được duyệt23,3m2
100Mua khuôn cửa, khuôn kép gỗTheo thiết kế được duyệt180,1m
101Mua cửa đi, cửa pano kính gỗTheo thiết kế được duyệt35,9345m2
102Mua cửa sổ, cửa pano kính gỗTheo thiết kế được duyệt23,2682m2
103Mua nẹp khuôn cửa 40x15mmTheo thiết kế được duyệt691,56m
104Lắp dựng khuôn cửa képTheo thiết kế được duyệt180,11m
105Lắp dựng nẹp cửa (NC=40%)Theo thiết kế được duyệt691,561m
106Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được duyệt94,49951m2
107Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế được duyệt23,31m2
108Mua vách cố định kính an toàn 6.38mm (vách nhôm hệ)Theo thiết kế được duyệt13,08m2
109Mua INOX 304 làm thanh gia cường vách kínhTheo thiết kế được duyệt34,8kg
110Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.199,813m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.065,113m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt1.233,6m2
113Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt621m2
114Đào rãnh thoát nước Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt52,34881m3
115Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt28,328m2
116Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt9,2887m3
117Xây hố van, hố ga bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,1117m3
118Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt10,5971m3
119Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được duyệt8,2829m3
120Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2Theo thiết kế được duyệt44,066m3
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt104,1136m2
122Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt39,468m2
123Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt28,1393m2
124Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,9169m3
125Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt442kg
126Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt1311 cấu kiện
127Mua sẵn và rải nilon chống mất nước ximăngTheo thiết kế được duyệt114,6m2
128Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,46m3
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt114,6m2
130Vỏ tủ điện 400x300x150Theo thiết kế được duyệt1tủ
131Lắp đặt Aptomat 2 pha 40ATheo thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt Aptomat 2 pha 16ATheo thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt Aptomat 2 pha 10ATheo thiết kế được duyệt2cái
134Lắp đặt Aptomat RCBO 2 pha 16ATheo thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Điện QuangTheo thiết kế được duyệt2bộ
136Lắp đặt đèn LED panel âm trần vuông 12w, D-160x160mmTheo thiết kế được duyệt54bộ
137Lắp đặt đèn LED panel âm trần tròn 12w, D160mmTheo thiết kế được duyệt50bộ
138Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-15WTheo thiết kế được duyệt13bộ
139Lắp đặt bóng đèn High Bay gắn tường 350/50WTheo thiết kế được duyệt2bộ
140Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được duyệt12cái
141Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế được duyệt72cái
142Lắp đặt hộp nốiTheo thiết kế được duyệt30hộp
143Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3Theo thiết kế được duyệt1cái
144Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2Theo thiết kế được duyệt2cái
145Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo thiết kế được duyệt5cái
146Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt17cái
147Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2Theo thiết kế được duyệt60m
148Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt80m
149Lắp đặt dây Cu/PVC1x4mm2Theo thiết kế được duyệt200m
150Lắp đặt dây Cu/PVC1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt250m
151Lắp đặt dây Cu/PVC1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt1.120m
152Lắp đặt dây cáp tín hiệu loa 2x2mmTheo thiết kế được duyệt1.120m
153Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Theo thiết kế được duyệt620m
154Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Theo thiết kế được duyệt225m
155Ống thép D16 treo đènTheo thiết kế được duyệt5m
156Dây Cu/PVC 1x10mm2 CADISUNTheo thiết kế được duyệt5m
157Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng fi 16, L=2.4mTheo thiết kế được duyệt2cọc
158Đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt3m
159Đào rãnh thoát nước Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt211m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt21m3
161Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt26,4m2
162Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt19,217m3
163Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thiết kế được duyệt23cái
164Bầu sứTheo thiết kế được duyệt23cái
165Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được duyệt225m
166Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt60m
167Đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mTheo thiết kế được duyệt10cọc
168Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sétTheo thiết kế được duyệt134cái
169Đai thép + bulong nở M12Theo thiết kế được duyệt28cái
170Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt4cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt30,401m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,211m3
3Ván khuôn lót móngTheo thiết kế được duyệt3,144m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt3,176m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,1517m3
6Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt132,56kg
7Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,937m3
8Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,6398m3
9Ván khuôn gỗ giằng móngTheo thiết kế được duyệt5,816m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt32,48kg
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt79,41kg
12Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,7656m3
13Ván khuôn gỗ tấm đanTheo thiết kế được duyệt3,6865m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt78,76kg
15Lắp đặt tấm đan bể phốtTheo thiết kế được duyệt121cấu kiện
16Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt36,452m2
17Trát tường trong bể phốt (lần 2), dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt36,452m2
18Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt18,096m2
19Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt8,112m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt22,3m3
21Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,8404m3
22Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,86m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt27,5284m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt249,48kg
25Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,0352m3
26Ván khuôn gỗ lanh tôTheo thiết kế được duyệt0,9964m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt7,05kg
28Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,7992m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt27,17m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt25,3484m2
31Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mmTheo thiết kế được duyệt85,35m2
32Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo thiết kế được duyệt18,8282m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt105,5307m2
34Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,1767m2
35Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộTheo thiết kế được duyệt3,6m2
36Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo thiết kế được duyệt7,14m2
37Mua cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo thiết kế được duyệt2,16m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt105,531m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt29,525m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo thiết kế được duyệt52,36m2
41Vỏ tủ điện 400x300x150Theo thiết kế được duyệt1tủ
42Lắp đặt Aptomat 2 pha 16ATheo thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-15WTheo thiết kế được duyệt5bộ
44Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo thiết kế được duyệt5cái
45Lắp đặt dây Cu/PVC1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt15m
46Lắp đặt dây Cu/PVC1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt20m
47Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Theo thiết kế được duyệt20m
48Lắp đặt xí bệt C-504VNA mầu trắngTheo thiết kế được duyệt3bộ
49Lắp đặt vòi xịt nền VG XP6Theo thiết kế được duyệt3bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ -T9Theo thiết kế được duyệt3bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế được duyệt3bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-2293V mầu trắngTheo thiết kế được duyệt2bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô LF-14-13Theo thiết kế được duyệt2bộ
54Xi phông thoát nướclavabôTheo thiết kế được duyệt2bộ
55Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)Theo thiết kế được duyệt5cái
56Mua sẵn, lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế được duyệt1cái
57Gương soi tráng bạc KF-4560 VA + kệ gương kính KF-412VTheo thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt2bộ
59Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo thiết kế được duyệt1bể
61Máy bơm tăng áp liên doanhTheo thiết kế được duyệt1cái
62Van xả cặn D32Theo thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được duyệt1m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt3m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt10m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt2,5m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo thiết kế được duyệt12m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo thiết kế được duyệt55m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo thiết kế được duyệt5cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo thiết kế được duyệt5cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt1cái
74ống mềm D21Theo thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt ren trong- Đường kính 21mmTheo thiết kế được duyệt5cái
76Lắp đặt ren ngoài - Đường kính 21mmTheo thiết kế được duyệt5cái
C SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt171,435m3
2Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt1.142,9m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt114,29m3
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Theo thiết kế được duyệt30m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Theo thiết kế được duyệt42m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo thiết kế được duyệt18m
4Lắp đặt tê thép DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt tê thép DN100/65Theo thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt cút thép DN100Theo thiết kế được duyệt10cái
7Lắp đặt bích thép DN100Theo thiết kế được duyệt12cái
8Lắp đặt cút thép DN65Theo thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt bích thép DN65Theo thiết kế được duyệt8cái
10Lắp đặt tê thép DN65/50Theo thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt cút thép DN50Theo thiết kế được duyệt10cái
12Sơn ống thép hai nướcTheo thiết kế được duyệt20,82m2
13Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Theo thiết kế được duyệt90m
14Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Theo thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt van chữa cháy DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt lăng phun DN50/13Theo thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Theo thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt lăng phun DN65/19Theo thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt1máy
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnTheo thiết kế được duyệt1máy
25Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt1máy
26Lắp đặt bình tích ápTheo thiết kế được duyệt1bình
27Lắp đặt bình nước mồiTheo thiết kế được duyệt1bình
28Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1tủ
29Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2(không bao gồm cáp điện 3 pha từ TBA đến tủ điều khiển bơm chữa cháy)Theo thiết kế được duyệt10m
30Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2(không bao gồm cáp điện 3 pha từ TBA đến tủ điều khiển bơm chữa cháy)Theo thiết kế được duyệt20m
31Lắp đặt van chặn DN100Theo thiết kế được duyệt3cái
32Lắp đặt van một chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt van chặn DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
36Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt rơ le áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
41Lắp đặt giá để bình chữa cháy (loại 2 bình)Theo thiết kế được duyệt5chiếc
42Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt10bình
43Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt5bình
44Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt5bộ
45Vật tư phụ phần chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1ht
46Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt1tủ
47Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2Theo thiết kế được duyệt80m
48Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt330m
49Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt330m
50Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt110cái
51Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt165cái
52Lắp đặt đầu báo khói tia chiếuTheo thiết kế được duyệt1bộ
53Lắp đặt đầu báo khói quangTheo thiết kế được duyệt8bộ
54Lắp đặt đế đầu báoTheo thiết kế được duyệt8bộ
55Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt1bộ
56Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt2bộ
57Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt2bộ
58Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt2bộ
59Lắp đặt hộp tổ hợpTheo thiết kế được duyệt2bộ
60Vật tư phụ phần báo cháyTheo thiết kế được duyệt1ht
61Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt240m
62Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt240m
63Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt80cái
64Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt120cái
65Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế được duyệt7chiếc
66Lắp đặt đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt7chiếc
67Vật tư phụ phần đèn exit, đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt1ht
E THIẾT BỊ
1Bàn chủ tịch, chủ tọa, thư ký bằng gỗ KT: 1,7m x 0,6m x 0,76mTheo thiết kế được duyệt6,8m
2Ghế chủ tịch, chủ tọa, thư ký bằng gỗ KT 0,7x0,68x1,3mTheo thiết kế được duyệt7cái
3Bàn đại biểu bằng gỗ KT: 2,28m x 0,6m x 0,76mTheo thiết kế được duyệt8,5m
4Ghế hội trường bằng gỗ KT: 0,54m x 0,64m x 1,04mTheo thiết kế được duyệt344chỗ
5Bục kê tường Bác Hồ bằng gỗ KT 0,97m x 0,6m x 1,67mTheo thiết kế được duyệt1cái
6Bục phát biểu bằng gỗ KT: 0,8m x 0,6m x 1,2mTheo thiết kế được duyệt1cái
7Tủ đựng đồ 2 buồng 3 cánh bằng gỗ KT: 1,7m x 2,0m x 0,69mTheo thiết kế được duyệt2cái
8Rèm cửa đi + cửa số chắn nắng, tiêu âm bằng vảiTheo thiết kế được duyệt197,49m2
9Phông đáy bằng vảiTheo thiết kế được duyệt73,008m2
10Cờ đỏ bằng vảiTheo thiết kế được duyệt36m2
11Sóng rủ 01 bằng vảiTheo thiết kế được duyệt15,21mét dài
12Sóng rủ 02 bằng vảiTheo thiết kế được duyệt15,21mét dài
13Sóng rủ 03 bằng vảiTheo thiết kế được duyệt15,21mét dài
14Cánh gà bằng vảiTheo thiết kế được duyệt74,88m2
15Màn mở bằng vảiTheo thiết kế được duyệt73,008m2
16Yếm màn mở bằng vảiTheo thiết kế được duyệt15,21mét dài
17Bảng khẩu hiệu chữ nổi bằng inox cao chữ 30cm, KT khung 950x81cmTheo thiết kế được duyệt1bảng
18Bảng khẩu hiệu chữ, chất liệu alu KT khung 480x100cmTheo thiết kế được duyệt2bảng
19Tượng bác chất liệu thạch cao, cao 110cmTheo thiết kế được duyệt1tượng
20Sao + búa liềm chất liệu inox đường kính D70cmTheo thiết kế được duyệt1bộ
21Loa và âm li (âm thanh hội trường trọn bộ)Theo thiết kế được duyệt1bộ
22Điều hòa cây Inverter 36000BtuTheo thiết kế được duyệt6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.577.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Trọng tải 5-10 tấn1
2 Máy đào – Dung tích gầu ≥0,8m31
3 Máy đầm cóc - ≥70kg1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250 lít2
5 Máy trộn vữa - Dung tích 80-250 lít1
6 Máy khoan cầm tay ≤1,5kw - Công suốt ≤1,5kw1
7 Máy hàn điện ≥ 23kw - Công suất ≥ 23kw1
8 Máy phát điện 75-138KVA - Công suất 75-138KVA1
9 Máy cắt uốn cốt thép - Công xuất 5kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất 1kW2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - Công suất 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->