Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 08:41:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,968,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.577.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 80-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay ≤1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suốt ≤1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 75-138KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 75-138KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công xuất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã Yên Nhân, huyện Ý Yên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên Địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định. Số điện thoại: 0989219164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Nhân, huyện Ý Yên Địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định. Số điện thoại: 0989219164 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 354,592 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 29,0292 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 90,2463 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 128,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.761,91 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 580,55 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 6.864,12 | kg |
| 8 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,1202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt | 99,296 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 108,89 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 415,66 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.595,22 | kg |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 71,4449 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 26,3825 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 116,7942 | m2 |
| 16 | Vữa lót dưới đan tam cấp (dày 3cm) | Theo thiết kế được duyệt | 115,6888 | m2 |
| 17 | Nilong lót trước khi đổ bê tông bản tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 115,6888 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, bản tam cấp ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.087,7 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 783,38 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 306,3 | kg |
| 21 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 205,1937 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 536,783 | m3 |
| 23 | Nilong lót chống mất nước ximang | Theo thiết kế được duyệt | 452,7675 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 46,3289 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 150,559 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 21,0176 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt | 327,7464 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 589,04 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.536,82 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3.503,01 | kg |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 27,6736 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 330,1224 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 599,12 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.366,29 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.201,32 | kg |
| 36 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 35,5741 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 437,4615 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 3.035,74 | kg |
| 39 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,8383 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 86,944 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 181,41 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo thiết kế được duyệt | 522,16 | kg |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.918,25 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.918,25 | kg |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo thiết kế được duyệt | 4.091,18 | kg |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 4.091,18 | kg |
| 47 | Bulong neo M20*600 | Theo thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 48 | Bulong M20*80 | Theo thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 714,11 | kg |
| 50 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 714,11 | kg |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 407,2032 | m2 |
| 52 | Mũ vít tôn chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 2.443,2 | cái |
| 53 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 31,42 | m |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 155,6983 | m3 |
| 55 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 43,4969 | m3 |
| 56 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 17,6941 | m3 |
| 57 | Xây lan can bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,2883 | m3 |
| 58 | Bê tông giằng lan can M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2922 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,308 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 252,563 | m2 |
| 61 | Lát gạch đỏ KT gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,3614 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 148,1827 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 137,9091 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 65,8176 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 26,9928 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 555,362 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 537,7945 | m |
| 68 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 303,4066 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 686,2101 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 807,687 | m2 |
| 71 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 24,2858 | m2 |
| 72 | Trát lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 64,4326 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 337,8726 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600mm, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 16,77 | m2 |
| 75 | Kẻ chỉ lõm sâu 10 rộng 25 | Theo thiết kế được duyệt | 1.839,08 | m |
| 76 | Sơn mảng tường gỉả tranh kính trang trí (cuốn vòm) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 77 | Mua + lắp đặt chi tiết hoa văn đắp vữa chi tiết 4 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chi tiết |
| 78 | Mua + lắp đặt chi tiết hoa văn đầu cột | Theo thiết kế được duyệt | 8 | chi tiết |
| 79 | Mua + lắp đặt chi tiết hoa văn cửa sổ VHS3 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | chi tiết |
| 80 | Mua + lắp đặt chi tiết phào chân cột | Theo thiết kế được duyệt | 32 | chi tiết |
| 81 | Mua + lắp đặt chi tiết phào phân tầng trong phòng hội trường | Theo thiết kế được duyệt | 57,24 | m |
| 82 | Hoa văn ngôi sao trên tường sân khấu | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chi tiết |
| 83 | Mua + lắp đặt con tiện vữa XM D120 cao 400 | Theo thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 84 | Láng lót nền vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo thiết kế được duyệt | 213,8687 | m2 |
| 85 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc sân khấu, lối đi khán phòng | Theo thiết kế được duyệt | 213,8687 | m2 |
| 86 | Gờ granito cổ bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 416,224 | m |
| 87 | Trát granitô thành bồn hoa dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 14,5352 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 377,9004 | m2 |
| 89 | Phào trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 289,92 | m |
| 90 | Mua lan can nhôm đúc - LC1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chi tiết |
| 91 | Mua lan can nhôm đúc - LC2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chi tiết |
| 92 | Mua lan can nhôm đúc - LC3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chi tiết |
| 93 | Chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" INOX mạ đồng cao 200mm khu vực sân khấu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Chữ: "NHÀ VĂN HOÁ XÃ YÊN NHÂN" INOX mạ đồng cao 300mm dày 40mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Gia công sen hoa thép đặc lắp VK1+VK2 | Theo thiết kế được duyệt | 246,85 | kg |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 6,02 | m2 |
| 97 | Mua INOX 304 làm hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 204,56 | kg |
| 98 | Mua ô thoáng trên cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 35,2968 | m2 |
| 99 | Mua vách kính gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 23,3 | m2 |
| 100 | Mua khuôn cửa, khuôn kép gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 180,1 | m |
| 101 | Mua cửa đi, cửa pano kính gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 35,9345 | m2 |
| 102 | Mua cửa sổ, cửa pano kính gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 23,2682 | m2 |
| 103 | Mua nẹp khuôn cửa 40x15mm | Theo thiết kế được duyệt | 691,56 | m |
| 104 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt | 180,1 | 1m |
| 105 | Lắp dựng nẹp cửa (NC=40%) | Theo thiết kế được duyệt | 691,56 | 1m |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 94,4995 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 23,3 | 1m2 |
| 108 | Mua vách cố định kính an toàn 6.38mm (vách nhôm hệ) | Theo thiết kế được duyệt | 13,08 | m2 |
| 109 | Mua INOX 304 làm thanh gia cường vách kính | Theo thiết kế được duyệt | 34,8 | kg |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.199,813 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.065,113 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 1.233,6 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 621 | m2 |
| 114 | Đào rãnh thoát nước Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 52,3488 | 1m3 |
| 115 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 28,328 | m2 |
| 116 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,2887 | m3 |
| 117 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1117 | m3 |
| 118 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,5971 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 8,2829 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 | Theo thiết kế được duyệt | 44,066 | m3 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 104,1136 | m2 |
| 122 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 39,468 | m2 |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 28,1393 | m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9169 | m3 |
| 125 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 442 | kg |
| 126 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 131 | 1 cấu kiện |
| 127 | Mua sẵn và rải nilon chống mất nước ximăng | Theo thiết kế được duyệt | 114,6 | m2 |
| 128 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,46 | m3 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 114,6 | m2 |
| 130 | Vỏ tủ điện 400x300x150 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 131 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 40A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 16A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2 pha 16A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Điện Quang | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần vuông 12w, D-160x160mm | Theo thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần tròn 12w, D160mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-15W | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bóng đèn High Bay gắn tường 350/50W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 143 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 147 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt dây Cu/PVC1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt dây Cu/PVC1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 151 | Lắp đặt dây Cu/PVC1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.120 | m |
| 152 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu loa 2x2mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.120 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo thiết kế được duyệt | 620 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 155 | Ống thép D16 treo đèn | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 156 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 CADISUN | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 157 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng fi 16, L=2.4m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 158 | Đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 159 | Đào rãnh thoát nước Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 21 | 1m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 21 | m3 |
| 161 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 26,4 | m2 |
| 162 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 19,217 | m3 |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 164 | Bầu sứ | Theo thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 166 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 167 | Đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 168 | Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được duyệt | 134 | cái |
| 169 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 170 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 30,401 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,211 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 3,144 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 3,176 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1517 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 132,56 | kg |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,937 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 5,816 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 32,48 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 79,41 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7656 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 3,6865 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 78,76 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 16 | Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 36,452 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể phốt (lần 2), dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 36,452 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 18,096 | m2 |
| 19 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 8,112 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 22,3 | m3 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8404 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 27,5284 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 249,48 | kg |
| 25 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0352 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,9964 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,05 | kg |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,7992 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 27,17 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 25,3484 | m2 |
| 31 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 85,35 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 18,8282 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 105,5307 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,1767 | m2 |
| 35 | Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 36 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 7,14 | m2 |
| 37 | Mua cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 105,531 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 29,525 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 52,36 | m2 |
| 41 | Vỏ tủ điện 400x300x150 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 16A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-15W | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/PVC1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt xí bệt C-504VNA mầu trắng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt nền VG XP6 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ -T9 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-2293V mầu trắng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô LF-14-13 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Mua sẵn, lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Gương soi tráng bạc KF-4560 VA + kệ gương kính KF-412V | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 61 | Máy bơm tăng áp liên doanh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Van xả cặn D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | ống mềm D21 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ren trong- Đường kính 21mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ren ngoài - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 171,435 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1.142,9 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 114,29 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích thép DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Sơn ống thép hai nước | Theo thiết kế được duyệt | 20,82 | m2 |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt bình tích áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 27 | Lắp đặt bình nước mồi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2(không bao gồm cáp điện 3 pha từ TBA đến tủ điều khiển bơm chữa cháy) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2(không bao gồm cáp điện 3 pha từ TBA đến tủ điều khiển bơm chữa cháy) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy (loại 2 bình) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bình |
| 43 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 44 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 45 | Vật tư phụ phần chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 46 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 47 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 50 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 51 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 165 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Vật tư phụ phần báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 62 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 63 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 64 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 7 | chiếc |
| 66 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 7 | chiếc |
| 67 | Vật tư phụ phần đèn exit, đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn chủ tịch, chủ tọa, thư ký bằng gỗ KT: 1,7m x 0,6m x 0,76m | Theo thiết kế được duyệt | 6,8 | m |
| 2 | Ghế chủ tịch, chủ tọa, thư ký bằng gỗ KT 0,7x0,68x1,3m | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Bàn đại biểu bằng gỗ KT: 2,28m x 0,6m x 0,76m | Theo thiết kế được duyệt | 8,5 | m |
| 4 | Ghế hội trường bằng gỗ KT: 0,54m x 0,64m x 1,04m | Theo thiết kế được duyệt | 344 | chỗ |
| 5 | Bục kê tường Bác Hồ bằng gỗ KT 0,97m x 0,6m x 1,67m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bục phát biểu bằng gỗ KT: 0,8m x 0,6m x 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng đồ 2 buồng 3 cánh bằng gỗ KT: 1,7m x 2,0m x 0,69m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Rèm cửa đi + cửa số chắn nắng, tiêu âm bằng vải | Theo thiết kế được duyệt | 197,49 | m2 |
| 9 | Phông đáy bằng vải | Theo thiết kế được duyệt | 73,008 | m2 |
| 10 | Cờ đỏ bằng vải | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 11 | Sóng rủ 01 bằng vải | Theo thiết kế được duyệt | 15,21 | mét dài |
| 12 | Sóng rủ 02 bằng vải | Theo thiết kế được duyệt | 15,21 | mét dài |
| 13 | Sóng rủ 03 bằng vải | Theo thiết kế được duyệt | 15,21 | mét dài |
| 14 | Cánh gà bằng vải | Theo thiết kế được duyệt | 74,88 | m2 |
| 15 | Màn mở bằng vải | Theo thiết kế được duyệt | 73,008 | m2 |
| 16 | Yếm màn mở bằng vải | Theo thiết kế được duyệt | 15,21 | mét dài |
| 17 | Bảng khẩu hiệu chữ nổi bằng inox cao chữ 30cm, KT khung 950x81cm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 18 | Bảng khẩu hiệu chữ, chất liệu alu KT khung 480x100cm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 19 | Tượng bác chất liệu thạch cao, cao 110cm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tượng |
| 20 | Sao + búa liềm chất liệu inox đường kính D70cm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Loa và âm li (âm thanh hội trường trọn bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Điều hòa cây Inverter 36000Btu | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.577.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | – Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | - ≥70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 80-250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay ≤1,5kw | - Công suốt ≤1,5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kw | - Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 8 | Máy phát điện 75-138KVA | - Công suất 75-138KVA | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công xuất 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Công suất 1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Công suất 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi