Gói thầu: Kè, gia cố mái taluy Nhà máy sản xuất Alumin Nhân Cơ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625326-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
Tên gói thầu Kè, gia cố mái taluy Nhà máy sản xuất Alumin Nhân Cơ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220619263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kè, gia cố mái taluy Nhà máy sản xuất Alumin Nhân Cơ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 09:42:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,225,879,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.838819876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67763975E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng về thi công xây dựng mái taluy, mương thoát nước mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.258.115.942 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.516.231.884 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi hạng hạng III trở lên trở lên- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 03 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng- Làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 -:- 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 – 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 – 7,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
E-CDNT 1.2 Kè, gia cố mái taluy Nhà máy sản xuất Alumin Nhân Cơ năm 2022
Kè, gia cố mái taluy Nhà máy sản xuất Alumin Nhân Cơ năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Kè, gia cố mái taluy Nhà máy sản xuất Alumin Nhân Cơ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông SĐT: 0828.123.355 Số fax: 02613.649058
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV , địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông SĐT: 0828.123.355 Số fax: 02613.649058


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông SĐT: 0828.123.355 Số fax: 02613.649058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè, gia cố mái taluy Nhà máy sản xuất Alumin Nhân Cơ năm 2022
1Phát cây dọn dẹp mặt bằngChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202252,3752100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202251,3414100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202251,3414100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202251,3414100m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202212,0056100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202212,0056100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202212,0056100m3/1km
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20221.200,56m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022342,3557m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022106,2136m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202253,0476m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202297,5974m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20220,44100m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20226,638100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20222,3069tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202210,2819tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022124,9256m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202268,1971m3
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20223,549m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20222,184m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202229,12m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022105,16m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202223,5068100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20229,324tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022109,7512m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202220.720cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202241,4183m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022414,1827m2
29Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022231,6295m3
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022439,4796m3
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022180,774m3
32Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202281,2727tấn
33Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202212,8407tấn
34Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20225,27521000v
35Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202223,311000v
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022231,6295m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022439,4796m3
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022180,774m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20225,27521000v
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202223,311000v
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202212,295m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202281,2727tấn
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022231,6295m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022439,4796m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộcChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022180,774m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20225,27521000v
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202223,311000v
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202212,295m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202281,2727tấn
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20223,5473100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20223,5473100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/20223,5473100m3/1km
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/2022331,52m3
54Trồng cỏ lá gừngChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202210,1658100m2
55Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnChi tiết theo Phương án số 899/PA-DNA ngày 28/4/202210,1658100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.838819876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67763975E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng về thi công xây dựng mái taluy, mương thoát nước mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.258.115.942 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.516.231.884 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi hạng hạng III trở lên trở lên- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 03 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng- Làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 -:- 1,25 m31
2 Máy ủi ≥ 110 CV1
3 Ô tô tự đổ 10 – 15 Tấn2
4 Ô tô tự đổ 5 – 7,5 Tấn2
5 Máy hàn xoay chiều 23 kw1
6 Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy trộn vữa 150l1
8 Đầm bàn ≥ 1KW2
9 Đầm dùi ≥ 1,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->