Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, nâng cấp gia cố lề đường tuyến đường giao thông từ ngã 3 Đắk Ru đi Đội 6-e720; Cải tạo, sửa chữa Nhà khách cơ quan e720 và sân bê tông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Binh đoàn 16 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Cải tạo, nâng cấp gia cố lề đường tuyến đường giao thông từ ngã 3 Đắk Ru đi Đội 6-e720; Cải tạo, sửa chữa Nhà khách cơ quan e720 và sân bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 09:32:00 đến ngày 2022-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,422,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu >=3.096.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.096.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 kỹ sư Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Binh đoàn 16 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Cải tạo, nâng cấp gia cố lề đường tuyến đường giao thông từ ngã 3 Đắk Ru đi Đội 6-e720; Cải tạo, sửa chữa Nhà khách cơ quan e720 và sân bê tông Cải tạo, sửa chữa, gia cố lề đường, nhà khách, nhà làm việc, tường rào doanh trại e720, e726 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH E720 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,433 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,48 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,662 | m2 |
| 4 | Lau chùi vệ sinh cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200,544 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khóa cửa hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 6 | Tháo dỡ gỗ ốp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,993 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 298 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,669 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,661 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 532 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,22 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt vữa trát chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,948 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,557 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,82 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 403,95 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,432 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,08 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 85%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 453,747 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (15% tường ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,073 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,88 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.254,958 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,86 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống dây điện + bóng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công trình |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Công trình |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,392 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,392 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cấy thép bằng keo ramset ( đường kính D8 sâu 150) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | tấn |
| 4 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,398 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,268 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 163,589 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,396 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 498,382 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.950,312 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 498,382 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.732,784 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 711,768 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,669 | m2 |
| 14 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông 4.5 dem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,75 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che bằng tôn lấy sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,48 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,88 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,58 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,078 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,575 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 520 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,635 | m2 |
| 24 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | m2 |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,002 | m2 |
| 27 | Cung cấp, gia công khuôn gỗ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,925 | md |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,81 | m2 cấu kiện |
| 29 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính cường lực kích thước 3.1mx2.6m + ô gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính cường lực kích thước 3.1mx2.6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm đố gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,54 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng ổ khóa mới cho toàn bộ cửa đi (Ổ khóa tay gạt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp dựng gỗ ốp trụ phòng khách | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,24 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng gỗ ốp chân tường tầng 1 (Thay mới 30%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,026 | m2 |
| 36 | Ốp gỗ chân tường tầng 1. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,727 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 550 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện, máy điều hòa 1.5HP (bao gồm bảo ôn, giá treo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia dây 150x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | hộp |
| 57 | CCLD tủ điện tổng 320x250x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 58 | CCLD tủ điện 2 Modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 63 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời 320 lit | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,74 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 70 | Lắp đặt co PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt co PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt co PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê giảm PVC D42/27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt co PVC ren ngoài D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| C | XÂY DỰNG HẦM TỰ HOẠI (2 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,302 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,416 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,286 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,149 | tấn |
| 7 | Cung cấp bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2 | m |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,106 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,32 | m2 |
| 13 | Đào hào chống mối bên ngoài công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m3 |
| 14 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m3 |
| 15 | Đắp hào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m3 |
| 16 | Phòng mối nền công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 267,4 | 1m2 |
| 17 | Xử lý tường, phần móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,282 | m3 |
| E | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5006 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5006 | 100m3/1km |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,0361 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,0361 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 483,07 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu >=3.096.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.096.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 kỹ sư Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 7 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 8 | Xe lu >=10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 9 | Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi