Gói thầu: Thi công Sửa chữa tầng II nhà hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa tầng II nhà hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ PTHĐSN của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 09:23:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoắc bảo sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Sửa chữa tầng II nhà hành chính Sửa chữa tầng II nhà hành chính 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ PTHĐSN của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình DD và CN hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2021. - Nhà thầu nộp Đơn giá chi tiết dự thầu đính kèm . (Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và cung cấp đầy đủ các hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:Phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:Phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:Phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:Phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa tầng II nhà hành chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,2 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4518 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1682 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,4488 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,78 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,12 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2699 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,4167 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 238,3402 | m2 |
| 12 | Chống thấm nền vệ sinh màng KN Bitumnode 4mm bằng khò nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,508 | m2 |
| 13 | Tôn nền phòng vệ sinh bằng vữa XM cát mác 50# | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8008 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,004 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,8784 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,27 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm nhựa KT 600x600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,004 | m2 |
| 18 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,114 | m2 |
| 19 | Mua phào kép thạch khổ bản rộng 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,64 | m |
| 20 | Lắp đặt mân thạch cao trang trí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly ( Thanh nhôm Proile nhôm xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1,4mm, Gioăng EDP, keo đặc chủng DOWSIL ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,45 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly ( Thanh nhôm Proile nhôm xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1,4mm, Gioăng EDP, keo đặc chủng DOWSIL ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 23 | Vách, cửa kính cường chịu lực dày 12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,99 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( Bao gồm 6 bản lề cối 3D, 01 bộ khóa đa điểm, 2 chốt cánh phụ Kim Long) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( Bao gồm 3 bản lề cối 3D, 01 bộ khóa đa điểm Kim Long) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa đi phòng vệ sinh ( Bao gồm 2 bản lề cối 3D, 01 bộ khóa đa điểm Kim Long) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh ( Bao gồm 4 bản lề A12, 2 chốt cánh phụ 1 TCĐ 600, 1 tay nắm Kim Long) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện inox hộp 10×30, tay treo cao cấp VPP Thái Lan dành cho cửa thủy lực | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,85 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,99 | m2 |
| 31 | Gia công cửa xiên hoa INOX SUS 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xiên hoa INOX cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 33 | Ốp dăm ly chân tường gỗ mơmu cao 90cm sơn PU | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,12 | md |
| 34 | Lắp đặt phào gỗ bản rộng 90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,12 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,114 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 339,1812 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0021 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4506 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0123 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3121 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0178 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,294 | m2 |
| 48 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7559 | m2 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,511 | m3 |
| 50 | Lắp đặt đèn LED d90/7W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED Panen âm trần KT 600x600 -36w | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn LED D=225x40/18w | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F60UFN 5 cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn LED hắt dây gián cuộn philip 24V (Philips LS151S 7.5W LED6 WW L5000) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 1 chiều có màn che Panasonic FV-30AL7 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa từ 3-6Modunle | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 1pha 10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 67 | Bơm ga bổ sung, bảo dưỡng điều hoà cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa lavabo đặt bàn Inax AL-299V | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Bàn đá granit chậu rửa KT 600x1000 khung hộp INOX SUS 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa inax LFV-632S chậu để bàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi sen tắm nước nóng lạnh inax BFV-1113S-7C | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VA | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 25 lít | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn INOX KT 150x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhưa PPR đường kính D32-20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren trong PPR Đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khoá cửa đồng tay nhựa PPR đường kính D=20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoắc bảo sao công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi