Gói thầu: Thi công Sửa chữa tầng II nhà hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625611-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa tầng II nhà hành chính
Số hiệu KHLCNT 20220625534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ PTHĐSN của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 09:23:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 393,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoắc bảo sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công Sửa chữa tầng II nhà hành chính
Sửa chữa tầng II nhà hành chính
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ PTHĐSN của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:Phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình , địa chỉ: Số 36, đường Tôn Thất Tùng, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:Phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình DD và CN hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2021. - Nhà thầu nộp Đơn giá chi tiết dự thầu đính kèm . (Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và cung cấp đầy đủ các hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:Phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:Phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:Phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:Phường Tân Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa tầng II nhà hành chính
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt29,13m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK đã được phê duyệt52,2m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK đã được phê duyệt8,4518m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,1682m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK đã được phê duyệt63,4488m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK đã được phê duyệt38,78m2
7Tháo dỡ trầnTheo HSTK đã được phê duyệt6m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK đã được phê duyệt71,12m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,2699m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt20,4167m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt238,3402m2
12Chống thấm nền vệ sinh màng KN Bitumnode 4mm bằng khò nóngTheo HSTK đã được phê duyệt7,508m2
13Tôn nền phòng vệ sinh bằng vữa XM cát mác 50#Theo HSTK đã được phê duyệt0,8008m3
14Lát nền, sàn gạch gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt10,004m2
15Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt51,8784m2
16Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt63,27m2
17Làm trần bằng tấm nhựa KT 600x600Theo HSTK đã được phê duyệt10,004m2
18Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK đã được phê duyệt35,114m2
19Mua phào kép thạch khổ bản rộng 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt55,64m
20Lắp đặt mân thạch cao trang tríTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
21Cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly ( Thanh nhôm Proile nhôm xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1,4mm, Gioăng EDP, keo đặc chủng DOWSIL )Theo HSTK đã được phê duyệt15,45m2
22Cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly ( Thanh nhôm Proile nhôm xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1,4mm, Gioăng EDP, keo đặc chủng DOWSIL )Theo HSTK đã được phê duyệt2,4m2
23Vách, cửa kính cường chịu lực dày 12mmTheo HSTK đã được phê duyệt2,99m2
24Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( Bao gồm 6 bản lề cối 3D, 01 bộ khóa đa điểm, 2 chốt cánh phụ Kim Long)Theo HSTK đã được phê duyệt2bộ
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( Bao gồm 3 bản lề cối 3D, 01 bộ khóa đa điểm Kim Long)Theo HSTK đã được phê duyệt2bộ
26Bộ phụ kiện cửa đi phòng vệ sinh ( Bao gồm 2 bản lề cối 3D, 01 bộ khóa đa điểm Kim Long)Theo HSTK đã được phê duyệt3bộ
27Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh ( Bao gồm 4 bản lề A12, 2 chốt cánh phụ 1 TCĐ 600, 1 tay nắm Kim Long)Theo HSTK đã được phê duyệt1bộ
28Bộ phụ kiện inox hộp 10×30, tay treo cao cấp VPP Thái Lan dành cho cửa thủy lựcTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
29Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt17,85m2
30Lắp dựng vách kính trong nhàTheo HSTK đã được phê duyệt2,99m2
31Gia công cửa xiên hoa INOX SUS 304Theo HSTK đã được phê duyệt0,0173tấn
32Lắp dựng xiên hoa INOX cửaTheo HSTK đã được phê duyệt2,4m2
33Ốp dăm ly chân tường gỗ mơmu cao 90cm sơn PUTheo HSTK đã được phê duyệt28,12md
34Lắp đặt phào gỗ bản rộng 90Theo HSTK đã được phê duyệt28,12m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt35,114m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt339,1812m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt5,00211m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,4506m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,6m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0123100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0329tấn
42Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,3121m3
43Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
44Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0178100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0327tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK đã được phê duyệt41 cấu kiện
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt24,294m2
48Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt2,7559m2
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt0,511m3
50Lắp đặt đèn LED d90/7WTheo HSTK đã được phê duyệt40bộ
51Lắp đặt đèn LED Panen âm trần KT 600x600 -36wTheo HSTK đã được phê duyệt4bộ
52Lắp đặt đèn LED D=225x40/18wTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
53Lắp đặt quạt trần Panasonic F60UFN 5 cánhTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt đèn LED hắt dây gián cuộn philip 24V (Philips LS151S 7.5W LED6 WW L5000)Theo HSTK đã được phê duyệt40m
55Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
56Lắp đặt hạt ổ cắmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
57Lắp đặt quạt hút gắn tường 1 chiều có màn che Panasonic FV-30AL7Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt250m
59Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK đã được phê duyệt100m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt80m
61Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa từ 3-6ModunleTheo HSTK đã được phê duyệt2hộp
62Lắp đặt các automat 1pha 10ATheo HSTK đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK đã được phê duyệt3cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK đã được phê duyệt2cái
65Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo HSTK đã được phê duyệt2cái
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK đã được phê duyệt2máy
67Bơm ga bổ sung, bảo dưỡng điều hoà cũTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt chậu rửa + chân chậuTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
69Lắp đặt chậu rửa lavabo đặt bàn Inax AL-299VTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
70Bàn đá granit chậu rửa KT 600x1000 khung hộp INOX SUS 304Theo HSTK đã được phê duyệt1bộ
71Lắp đặt vòi rửa chậuTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
72Lắp đặt vòi rửa inax LFV-632S chậu để bànTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
73Lắp đặt vòi sen tắm nước nóng lạnh inax BFV-1113S-7CTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
74Lắp đặt xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
75Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VATheo HSTK đã được phê duyệt3cái
76Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 25 lítTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
77Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
79Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
80Lắp đặt phễu thu thoát sàn INOX KT 150x150Theo HSTK đã được phê duyệt3cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,35100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,75100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
84Lắp đặt côn thu nhưa PPR đường kính D32-20Theo HSTK đã được phê duyệt3cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànTheo HSTK đã được phê duyệt42cái
87Lắp đặt cút ren trong PPR Đường kính 20mmTheo HSTK đã được phê duyệt21cái
88Lắp đặt van khoá cửa đồng tay nhựa PPR đường kính D=20mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,42100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,42100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mmTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoắc bảo sao công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc hoặc bản sao công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->