Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:01:00 đến ngày 2022-06-14 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,022,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tương ứng công trình cấp IV. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gầu 0.5 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại > 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bê tông nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường giao thông nội đồng thôn 2, xã Bình Trung 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng IV; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết tháng 03/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 61,443 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 13,141 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,494 | 100m3 |
| 4 | Đào mương, kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 15,405 | 100m3 |
| 5 | Đào mương, kè bằng thủ công đất cấp II (20% khối lượng) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,806 | m3 |
| 6 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K>=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 101,863 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 13,917 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,46 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất chọn lọc đất mua đầm nén độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,543 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 19,106 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I(HSMTC:3) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,106 | 100m3/km |
| B | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 271,733 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (mặt đường mở rộng + mặt đường làm mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 271,733 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 12cm | Theo bản vẽ thiết kế | 51,744 | 100m3 |
| 4 | Thi công nền đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 37,19 | 100m2 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 12cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,093 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon trên nền đá trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 9,105 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,755 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 vữa M.250, dày 16cm | Theo bản vẽ thiết kế | 145,673 | m3 |
| 5 | Làm khe co ngang mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 208,821 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,793 | m |
| 7 | Cắt khe co mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,088 | 100m |
| D | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,268 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,276 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT | Theo bản vẽ thiết kế | 147 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Theo bản vẽ thiết kế | 147 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| E | Di dời trụ điện | |||
| 1 | Đào móng trụ điện KT(0,8*0,8*1,2m) bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 5,376 | m3 |
| 2 | Đắp đất cột điện bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 4,783 | m3 |
| 3 | Dựng cột điện bê tông (tháo, lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cột |
| 4 | Lắp đặt xà (tháo, lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ (tháo, lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | sứ |
| 6 | Cáp nối thêm do khi di dời trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 7 | Đầu cáp khô điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | đầu cáp |
| 8 | Hộp nối cáp khô điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cống bản đá hộc | |||
| 1 | Đào móng cống bản bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,11 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống bản | Theo bản vẽ thiết kế | 16,776 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm bản | Theo bản vẽ thiết kế | 1,831 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép mũ mố, tấm bản đk | Theo bản vẽ thiết kế | 1,548 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mũ mố, tấm bản đk | Theo bản vẽ thiết kế | 1,382 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố, tấm bản đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,298 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,831 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan cống bản | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 9 | Đá hộc vữa XM mác 100 thân cống, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 90,421 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| H | Mương bê tông | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng mương | Theo bản vẽ thiết kế | 48,022 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 202,76 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mương (Bao gồm cả khuôn hầm) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,806 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 19,209 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tương ứng công trình cấp IV. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn nhựa | Loại bê tông nhựa nóng | 1 |
| 2 | Máy đào | Loại gầu 0.5 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
| 4 | Xe lu | Loại lu rung | 2 |
| 5 | Xe lu | Loại lu tĩnh | 4 |
| 6 | Xe ben | Loại > 7-10T | 4 |
| 7 | Máy phun nhựa | Loại bê tông nhựa đường | 1 |
| 8 | Máy rải nhựa | Loại bê tông nhựa | 1 |
| 9 | Xe bồn | Loại tưới nước | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi