Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Võ Trường Toản (giáp với khu đền tưởng niệm) + thiết bị điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625225-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Võ Trường Toản (giáp với khu đền tưởng niệm) + thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20220625153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 09:04:00 đến ngày 2022-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,167,485,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp (thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện) bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện).(Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người, kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ trở lênKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ còn hiệu lực. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người, trong đó:2.1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).2.2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).2.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống cấp điện (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 T ((Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lit (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Kèm hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV ((Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Võ Trường Toản (giáp với khu đền tưởng niệm) + thiết bị điện
Mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Võ Trường Toản (giáp với khu đền tưởng niệm)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.949840
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Việt Quốc Thịnh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.949840


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu (công trình giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu (công trình giao thông). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.949840
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc – Phường Vĩnh Thanh - TP. Rạch Giá – Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949.840.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 3. Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I55,392100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,0004100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I29,6598100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập59,0969100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9524,7258100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9824,7258100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập53,2365100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới15,8245100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên8,5585100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m262,9186100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m21,5353100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h10,5847100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T10,5847100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm63,6863100m2
15Rải cao su trong lót4,8048100m2
16Ván khuôn móng dài3,4915100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4099,2992m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I60,9681m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3015,242m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB3024,3872m3
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30670,648m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I19,0081m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,336m3
24Ván khuôn móng dài1,2672100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,336m3
26San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9525,7318100m3
27Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập32,3898100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,239100m3
29Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB303.238,98m2
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm3cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm88,65m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,5739100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I54,6072100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,747m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,2785100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,6693m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mm0,1385tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mm0,4571tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khoen cẩu, ĐK 10mm0,1487tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,8236100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,1776m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg2921 cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm881 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm75mối nối
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm3,7895100m
15Cung cấp Tê PVC ĐK20013Cái
16Cung cấp Co PVC ĐK 2002Cái
17Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,4709100m3
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I2,7354100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,3893100m3
3Đắp cát móng đường ống134,606m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I1,3461100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 110mm3,3100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 63mm1,17100 m
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm2cái
8Lắp đặt măng sông gang - Đường kính 110mm4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm1cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm3cái
11Lắp đặt van gang - Đường kính 110mm1cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm1cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm1cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm3cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,2100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm0,18100m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,4471m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,149m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,133m3
20Ván khuôn móng cột0,0572100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,4967m3
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm3,3100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm1,17100m
24Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm3,3100m
25Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm1,17100m
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I17,2072100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I213,2537100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3038,0745m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m5,5839100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0599tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,9972tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4057,6921m3
8Sản xuất lắp đặt thép góc L50x50x50,4657tấn
9Ván khuôn móng dài0,2558100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,9696m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0435tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0858tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0525tấn
14SX lắp đặt thép góc0,0455tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,4174tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,5375tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm1,1845tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,6292100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)43,7703m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg4231 cấu kiện
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy166cái
22Ván khuôn móng dài0,0962100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,203m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm1281 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m H30- Đường kính 1000mm3Đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm841 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm109mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm2mối nối
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm78mối nối
30Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I9,1388100m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,82881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,029m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,46m3
4Ván khuôn móng cột0,3797100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,3398m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,4196100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công102,749m3
8Đắp móng đường ống bằng thủ công102,749m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,90641m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,0841m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1503m3
12Ván khuôn móng cột0,0301100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,5936m3
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A21cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm865m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm315m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm0,3100m
18Làm tiếp địa cho cột điện221 bộ
19Lắp đặt dây đồng trần xoắn 11mm2110m
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
21Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m21cột
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m211 cần đèn
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m21bộ
24Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m21bộ
25Luồn dây lên đèn, cáp CVV 2x1cx2,5mm23,15100m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC 2x1cx10mm28,65100m
27Lắp bảng nhựa 100x100x1021bảng
28Lắp cầu đấu nối21bảng
F HẠNG MỤC: DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP, XDM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (MƯƠNG CÁP 1 MẠCH)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,0025100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I0,0025100m3/1km
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB300,38m2
4Băng cảnh báo cáp ngầm 15cm2M
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0025100m3
G HẠNG MỤC: DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP, XDM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (MƯƠNG CÁP 1 MẠCH VƯỢT ĐƯỜNG)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,0027100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I0,0027100m3/1km
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB300,38m2
4Băng cảnh báo cáp ngầm 15cm2M
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0027100m3
H HẠNG MỤC: DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP, XDM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (MÓNG TỦ)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,0073100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,4049m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,0882m3
4Ván khuôn móng cột0,0321100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1605m3
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0009tấn
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐDHT TRÊN KHÔNG - Phần lắp mới
1Móng bê tông trụ BTLT đôi 10,5m - M10BT21Móng
2Trụ BTLT 10,5M ghép sát1Trụ
3Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 4x120m26Bộ
4Bulon móc 16x300 + LĐ2Bộ
5Bulon móc 16x550 + LĐ4Bộ
6Bộ khung U Kẹp Dừng nhánh rẽ khách hàng2Bộ
7Ống Nối Cáp ABC 120Mm24Bộ
8Kẹp WR 8354Cái
9Cosse ép Cu - Al 1208Cái
10Hộp phân phối 6 CB1Bộ
11Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
12Cáp ABC 4x120mm258mét
13Bảng số trụ hạ thế1Bộ
14Cáp Duplex 2x6mm230mét
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐDHT TRÊN KHÔNG - Phần thu hồi
1Móng M8,5 - A8Móng
2Móng M8,5 - 2A3Móng
3Trụ BTLT 8,5M11Trụ
4Rack 4 + sứ ống chỉ18Bộ
5Khung U + Sứ ống Chỉ22Bộ
6Cáp ABC 4x7045mét
7Cáp AV 70882mét
8Cáp đồng trần M2258,8kg
9Cần đèn neon 1,2m9Bộ
10Số dây nhánh khách hàng105Bộ
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐDHT NGẦM - Phần Vật liệu
1Mương cáp ngầm hạ thế trên vỉa hè 1 mạch380m
2Mương cáp ngầm hạ thế vượt đường 1 mạch30m
3Móng tủ phân phối/chiếu sáng/tủ dừng14Bộ
4Tiếp địa tủ điện hạ thế14Bộ
5Tủ điện hạ thế cấp điện cho 6 căn hộ nhà phố1Bộ
6Tủ điện hạ thế cấp điện cho 7 căn hộ nhà phố2Bộ
7Tủ điện hạ thế cấp điện cho 8 căn hộ nhà phố3Bộ
8Tủ điện hạ thế cấp điện cho 9 căn hộ nhà phố7Bộ
9Phần dây và phụ kiện ĐDHT ngầm1Bộ
L ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐDHT NGẦM -Phần thiết bị
1Tủ điện hạ thế cấp điện cho 7 căn hộ nhà phố1Bộ
2Tủ điện hạ thế cấp điện cho 8 căn hộ nhà phố2Bộ
3Tủ điện hạ thế cấp điện cho 9 căn hộ nhà phố3Bộ
4Tủ điện hạ thế cấp điện cho 10 căn hộ nhà phố7Bộ
M TRẠM BIẾN ÁP
1Phần vật liệu1Bộ
2Phần thiết bị1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp (thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện) bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện).(Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người, kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ trở lênKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ còn hiệu lực. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người, trong đó:2.1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).2.2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).2.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống cấp điện (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 7 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 T ((Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy ủi hoặc máy san Công suất ≥ 110 CV (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)4
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lit (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
9 Máy thủy bình Máy thủy bình (Kèm hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV ((Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->