Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Võ Trường Toản (giáp với khu đền tưởng niệm) + thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Võ Trường Toản (giáp với khu đền tưởng niệm) + thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 09:04:00 đến ngày 2022-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,167,485,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp (thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện) bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện).(Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người, kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ trở lênKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ còn hiệu lực. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người, trong đó:2.1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).2.2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).2.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống cấp điện (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 T ((Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lit (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (Kèm hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV ((Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Võ Trường Toản (giáp với khu đền tưởng niệm) + thiết bị điện Mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Võ Trường Toản (giáp với khu đền tưởng niệm) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu (công trình giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu (công trình giao thông). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.949840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc – Phường Vĩnh Thanh - TP. Rạch Giá – Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949.840. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 3. Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 55,392 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0004 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 29,6598 | 100m3 | |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 59,0969 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 24,7258 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 24,7258 | 100m3 | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 53,2365 | 100m2 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 15,8245 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8,5585 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 62,9186 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,5353 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 10,5847 | 100tấn | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 10,5847 | 100tấn | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 63,6863 | 100m2 | |
| 15 | Rải cao su trong lót | 4,8048 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 3,4915 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 99,2992 | m3 | |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 60,968 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,242 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB30 | 24,3872 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 670,648 | m2 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 19,008 | 1m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,336 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 1,2672 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,336 | m3 | |
| 26 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 25,7318 | 100m3 | |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 32,3898 | 100m2 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,239 | 100m3 | |
| 29 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | 3.238,98 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 3 | cái | |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 88,65 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,5739 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 54,6072 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,747 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,2785 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,6693 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mm | 0,1385 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mm | 0,4571 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khoen cẩu, ĐK 10mm | 0,1487 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8236 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,1776 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 292 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 88 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 75 | mối nối | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 3,7895 | 100m | |
| 15 | Cung cấp Tê PVC ĐK200 | 13 | Cái | |
| 16 | Cung cấp Co PVC ĐK 200 | 2 | Cái | |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,4709 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 2,7354 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3893 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | 134,606 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 1,3461 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 110mm | 3,3 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 63mm | 1,17 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông gang - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van gang - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm | 0,18 | 100m | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,447 | 1m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,149 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,133 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,0572 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4967 | m3 | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | 3,3 | 100m | |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | 1,17 | 100m | |
| 24 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | 3,3 | 100m | |
| 25 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | 1,17 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 17,2072 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 213,2537 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 38,0745 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 5,5839 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0599 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,9972 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 57,6921 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt thép góc L50x50x5 | 0,4657 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,2558 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9696 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0435 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0858 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0525 | tấn | |
| 14 | SX lắp đặt thép góc | 0,0455 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,4174 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,5375 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 1,1845 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,6292 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 43,7703 | m3 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 423 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 166 | cái | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,0962 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,203 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | 128 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m H30- Đường kính 1000mm | 3 | Đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm | 84 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 109 | mối nối | |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 2 | mối nối | |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | 78 | mối nối | |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 9,1388 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,8288 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,029 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,46 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,3797 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,3398 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,4196 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 102,749 | m3 | |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 102,749 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,9064 | 1m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,0841 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1503 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,0301 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,5936 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 21 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | 865 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 315 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | 22 | 1 bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây đồng trần xoắn 11mm2 | 110 | m | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | 21 | cột | |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 21 | 1 cần đèn | |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 21 | bộ | |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 21 | bộ | |
| 25 | Luồn dây lên đèn, cáp CVV 2x1cx2,5mm2 | 3,15 | 100m | |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC 2x1cx10mm2 | 8,65 | 100m | |
| 27 | Lắp bảng nhựa 100x100x10 | 21 | bảng | |
| 28 | Lắp cầu đấu nối | 21 | bảng | |
| F | HẠNG MỤC: DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP, XDM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (MƯƠNG CÁP 1 MẠCH) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,0025 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,0025 | 100m3/1km | |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | 0,38 | m2 | |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm 15cm | 2 | M | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0025 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP, XDM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (MƯƠNG CÁP 1 MẠCH VƯỢT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,0027 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,0027 | 100m3/1km | |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | 0,38 | m2 | |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm 15cm | 2 | M | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0027 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP, XDM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (MÓNG TỦ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,0073 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,4049 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,0882 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,0321 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1605 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0009 | tấn | |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐDHT TRÊN KHÔNG - Phần lắp mới | |||
| 1 | Móng bê tông trụ BTLT đôi 10,5m - M10BT2 | 1 | Móng | |
| 2 | Trụ BTLT 10,5M ghép sát | 1 | Trụ | |
| 3 | Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 4x120m2 | 6 | Bộ | |
| 4 | Bulon móc 16x300 + LĐ | 2 | Bộ | |
| 5 | Bulon móc 16x550 + LĐ | 4 | Bộ | |
| 6 | Bộ khung U Kẹp Dừng nhánh rẽ khách hàng | 2 | Bộ | |
| 7 | Ống Nối Cáp ABC 120Mm2 | 4 | Bộ | |
| 8 | Kẹp WR 835 | 4 | Cái | |
| 9 | Cosse ép Cu - Al 120 | 8 | Cái | |
| 10 | Hộp phân phối 6 CB | 1 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | Cuộn | |
| 12 | Cáp ABC 4x120mm2 | 58 | mét | |
| 13 | Bảng số trụ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 14 | Cáp Duplex 2x6mm2 | 30 | mét | |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐDHT TRÊN KHÔNG - Phần thu hồi | |||
| 1 | Móng M8,5 - A | 8 | Móng | |
| 2 | Móng M8,5 - 2A | 3 | Móng | |
| 3 | Trụ BTLT 8,5M | 11 | Trụ | |
| 4 | Rack 4 + sứ ống chỉ | 18 | Bộ | |
| 5 | Khung U + Sứ ống Chỉ | 22 | Bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 | 45 | mét | |
| 7 | Cáp AV 70 | 882 | mét | |
| 8 | Cáp đồng trần M22 | 58,8 | kg | |
| 9 | Cần đèn neon 1,2m | 9 | Bộ | |
| 10 | Số dây nhánh khách hàng | 105 | Bộ | |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐDHT NGẦM - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Mương cáp ngầm hạ thế trên vỉa hè 1 mạch | 380 | m | |
| 2 | Mương cáp ngầm hạ thế vượt đường 1 mạch | 30 | m | |
| 3 | Móng tủ phân phối/chiếu sáng/tủ dừng | 14 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | 14 | Bộ | |
| 5 | Tủ điện hạ thế cấp điện cho 6 căn hộ nhà phố | 1 | Bộ | |
| 6 | Tủ điện hạ thế cấp điện cho 7 căn hộ nhà phố | 2 | Bộ | |
| 7 | Tủ điện hạ thế cấp điện cho 8 căn hộ nhà phố | 3 | Bộ | |
| 8 | Tủ điện hạ thế cấp điện cho 9 căn hộ nhà phố | 7 | Bộ | |
| 9 | Phần dây và phụ kiện ĐDHT ngầm | 1 | Bộ | |
| L | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐDHT NGẦM -Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế cấp điện cho 7 căn hộ nhà phố | 1 | Bộ | |
| 2 | Tủ điện hạ thế cấp điện cho 8 căn hộ nhà phố | 2 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế cấp điện cho 9 căn hộ nhà phố | 3 | Bộ | |
| 4 | Tủ điện hạ thế cấp điện cho 10 căn hộ nhà phố | 7 | Bộ | |
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phần vật liệu | 1 | Bộ | |
| 2 | Phần thiết bị | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp (thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện) bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện).(Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người, kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ trở lênKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ còn hiệu lực. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người, trong đó:2.1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường, (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).2.2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).2.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người, trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống cấp điện (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 7 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 T ((Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất ≥ 110 CV (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10 T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lit (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (Kèm hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV ((Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi