Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625249-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220587514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 08:59:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,810,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.215046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202507E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Xây dựng nhà học 2 tầng 4 lớp trường mầm non Nam Sơn (khu trung tâm), thành phố Tam Điệp
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Thành Phát Group; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ LÁN XE
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT91,836m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,635tấn
B THÁO DỠ LÁN CỔ TÍCH
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,342m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,506tấn
C PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, TƯỜNG XÂY
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,768m3
D BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẦN PHÁ DỠ
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,768m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,768m3
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 LỚP HỌC PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,618100m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,618100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,618100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,831100m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,148100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,442m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,688100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,532tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,262tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,016m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,38100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,138tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,129tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,265m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,94m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,23m3
17Ván khuôn khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,981100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,16m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,995100m3
20Mua đất đá san lấp công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT299,5m3
21Đắp mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,975100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,619m3
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 LỚP HỌC PHẦN BỂ PHỐT
1Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,071100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,175tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,162tấn
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,162m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,733m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,033100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,264m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,072100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,11tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 LỚP HỌC PHẦN THÂN
1Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,379100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,009tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,976tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,206m3
5Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,271100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,802tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,489tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,855tấn
9Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,794100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,813tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, xi măng PC40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT130,486m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,154m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT185,917m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,095m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,425m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,629100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,306tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,83m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,034tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,293tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,497m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,119tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,119tấn
25Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,302tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,302tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,169100m2
28Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,294100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,41tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,103tấn
31Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,395m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,069m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,92m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,92m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,969m2
36Lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT128,79kg
H NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 LỚP HỌC PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT179,113m2
2Công đắp trang trí cột ( Tính 1 cột bao gồm chân + đầu cột)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9Cột
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,69m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,058m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT577,338m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT184m
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT870,199m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,772m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.211,114m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,804m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT554,992m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.665,562m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT553,88m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,06m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,318m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,24m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT222,24m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,063m2
19Tấm vách compact 12mm phụ kiện đồng bộ inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,94m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,056100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,07tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,554m3
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,079m2
24Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính cường lực 8ly hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,1m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,02m2
26Cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,96m2
27Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,2m2
28Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,36m2
29Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,36m2
30Cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,56m2
31Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10Bộ
32Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( 3 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14Bộ
33Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (2 khóa sò)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10Bộ
34Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (1 khóa sò)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
35Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh ( 4 bản lề 3D, 1 tay gạt đơn điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
36Phụ kiện cửa sổ mở hất 3 cánh (3 bộ bản lề chữ A, 3 tay gạt đơn điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6Bộ
37Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (1 bộ bản lề chữ A, 1 tay gạt đơn điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141,6m2
39Lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT426,08kg
40Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,519m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,696tấn
42Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT696kg
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,48m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,32m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,265m2
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,62m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,199m2
48Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,95m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,494m2
50Đắp đá mạt ram dốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,98m3
51Lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT83,21kg
52Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,238m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,314100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,693100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,13100m2
56Lắp đặt tủ điện sắt, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2tủ
57Lắp đặt tủ điện nhựa 8 MCB, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6tủ
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50hộp
59Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
63Lắp đặt đèn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
64Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 24WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38bộ
65Lắp đặt các loại đèn led 52w ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt thống gió ốp trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
72Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38cái
74Lắp đặt dây cáp nguồn 2x35mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
75Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.200m
76Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.700m
77Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
78Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
79Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.500m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
86Lắp đặt Tủ điện 45x38x12cm - Đựng Switch mạng, chiều cao >= 2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2tủ
87Lắp đặt dây mạng cáp 6ETheo yêu cầu của HSTK, HSMT210m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
89Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
90Moden 4 cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
91Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2m3
92Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
93Mua + lắp đặt chân sứTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
97Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cọc
98Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2m3
99Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
100Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
102Lắp đặt vòi sịt xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
103Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
105Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng d20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
106Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14bộ
107Lắp đặt gương soi 800x3000mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
108Lắp đặt gương soi 600x800mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
109Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
111Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
113Lắp đặt cút ren, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
114Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
115Máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
116Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,45100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09100m
118Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
120Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
121Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
124Lắp đặt van khóa PPR, đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ( ống lạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,72100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nóng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
128Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
129Lắp đặt cút ren, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
130Lắp đặt tê ren, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
131Lắp đặt van khóa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
132Lắp đặt ren kép, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,23100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,33100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
139Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, đường kính 110-60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
140Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, đường kính 90-60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,43100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
145Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
146Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
147Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
148Hộp giá đựng bình chữa cháy loại 2 bìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
149Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bình
I NỀN TIẾP GIÁP GIỮA 2 NHÀ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,136m3
2Đắp cát thay bằng mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,311100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,228m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,28m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,417m2
J HOÀN TRẢ LẠI SÂN, HỐ GA
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,367m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,367m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,67m2
4Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,446m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,049m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,108m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,76m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,002100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,036m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11 cấu kiện
12Cắt nền đường, chiều dày sàn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT201m
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,45m3
14Đào đất móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,45m3
K HÀNG RÀO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,024m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,309m3
3Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,838m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,53m2
5Công trang trí đắp đầu trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cột
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,888m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,256m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,659m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,361m2
10Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,403m2
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,800% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.215046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202507E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->