Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 08:59:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,810,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.215046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202507E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Xây dựng nhà học 2 tầng 4 lớp trường mầm non Nam Sơn (khu trung tâm), thành phố Tam Điệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ LÁN XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,836 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,635 | tấn |
| B | THÁO DỠ LÁN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,342 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,506 | tấn |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,768 | m3 |
| D | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,768 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,768 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 LỚP HỌC PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,618 | 100m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,618 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,688 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,532 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,262 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,016 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,138 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,129 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,265 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,94 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,981 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,16 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,995 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đá san lấp công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 299,5 | m3 |
| 21 | Đắp mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,975 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,619 | m3 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 LỚP HỌC PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,175 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,162 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,162 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,733 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,264 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,11 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 LỚP HỌC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,379 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,009 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,976 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,206 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,271 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,802 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,489 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,855 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,794 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,813 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, xi măng PC40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130,486 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,154 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 185,917 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,095 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,425 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,306 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,83 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,034 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,293 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,497 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,119 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,119 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,302 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,302 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,169 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,41 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,103 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,395 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,069 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,92 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,92 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,969 | m2 |
| 36 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 128,79 | kg |
| H | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 LỚP HỌC PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,113 | m2 |
| 2 | Công đắp trang trí cột ( Tính 1 cột bao gồm chân + đầu cột) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | Cột |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,69 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,058 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 577,338 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 184 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 870,199 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,772 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.211,114 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,804 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 554,992 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.665,562 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 553,88 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,06 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,318 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,24 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 222,24 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,063 | m2 |
| 19 | Tấm vách compact 12mm phụ kiện đồng bộ inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,94 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,554 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,079 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính cường lực 8ly hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,1 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,02 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,96 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,2 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,36 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,36 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,56 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( 3 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (2 khóa sò) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (1 khóa sò) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh ( 4 bản lề 3D, 1 tay gạt đơn điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 3 cánh (3 bộ bản lề chữ A, 3 tay gạt đơn điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (1 bộ bản lề chữ A, 1 tay gạt đơn điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141,6 | m2 |
| 39 | Lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 426,08 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,519 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,696 | tấn |
| 42 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 696 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,48 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,32 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,265 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,62 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,199 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,95 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,494 | m2 |
| 50 | Đắp đá mạt ram dốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,98 | m3 |
| 51 | Lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,21 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,238 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,314 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,693 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,13 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện sắt, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8 MCB, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | tủ |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | hộp |
| 59 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 24W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn led 52w ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thống gió ốp trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.200 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.700 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.500 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tủ điện 45x38x12cm - Đựng Switch mạng, chiều cao >= 2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 87 | Lắp đặt dây mạng cáp 6E | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 90 | Moden 4 cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 91 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2 | m3 |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 93 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2 | m3 |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi sịt xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng d20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi 800x3000mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi 600x800mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút ren, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 115 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ( ống lạnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nóng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút ren, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê ren, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt ren kép, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,23 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,33 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, đường kính 110-60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, đường kính 90-60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,43 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 147 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 148 | Hộp giá đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 149 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bình |
| I | NỀN TIẾP GIÁP GIỮA 2 NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,136 | m3 |
| 2 | Đắp cát thay bằng mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,228 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,28 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,417 | m2 |
| J | HOÀN TRẢ LẠI SÂN, HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,367 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,367 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,67 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,446 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,049 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,108 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,76 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Cắt nền đường, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | 1m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | m3 |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,024 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,309 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,838 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,53 | m2 |
| 5 | Công trang trí đắp đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,888 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,256 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,659 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,361 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,403 | m2 |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,800% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.215046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202507E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi