Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km10+585 - Km17+975 và hệ thống an toàn giao thông toàn tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571623-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km10+585 - Km17+975 và hệ thống an toàn giao thông toàn tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 14:21:00 đến ngày 2022-06-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,184,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000,000 VNĐ ((Năm tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm liền kề (từ năm 2016 đến nay) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 115 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 115 tỷ đồng Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 115.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép 8T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 8T – 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 10T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CPĐD 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km10+585 - Km17+975 và hệ thống an toàn giao thông toàn tuyến Xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu giao thông đường bộ hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí xây dựng nền móng trạm trộn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí xây dựng trạm biến áp và hệ thống cấp điện phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| B | XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CTTN ĐOẠN KM10+585 - KM13+860 | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| D | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19.186,73 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 101.952,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K95 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68.494,45 | m3 |
| 4 | Đắp đá hộc chân khay, v/c đá tận dụng từ bãi trữ cự ly 5,6Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 210,32 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.563,3 | m2 |
| E | Phần mặt đường | |||
| F | Phần mặt đường kết cấu 1 | |||
| 1 | Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K98 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.997,81 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.624,69 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.575,13 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.504,41 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.504,41 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.504,41 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.504,41 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.479,5674 | Tấn |
| G | Phần mặt đường kết cấu 4 | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.982,31 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.189,38 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD gia cố xi măng Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 965,74 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.212,36 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.212,36 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.212,36 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.212,36 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.785,4323 | Tấn |
| H | Phần lề gia cố, nút giao và đảo | |||
| I | Lề gia cố | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,86 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,56 | m3 |
| J | Phần rãnh | |||
| K | Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L1 | |||
| 1 | Sản xuất tấm bê tông rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,76 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,06 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm BT rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.180 | c/kiện |
| L | Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L2 | |||
| 1 | Sản xuất tấm bê tông rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,79 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm BT rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 536 | c/kiện |
| 4 | Thi công lớp bê tông đệm đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,16 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,48 | m3 |
| M | Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L3 | |||
| 1 | Thi công bê tông rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 322,67 | m3 |
| N | Gia cố hạ lưu rãnh | |||
| 1 | Đào chân khay đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông chân khay đầu rãnh đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 3 | Thi công lớp bê tông lót đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 4 | Thi công lớp bê tông lề đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5 (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | rọ |
| O | Phần bậc cấp - rãnh đỉnh | |||
| 1 | Thi công bê tông bậc cấp, rãnh đỉnh đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,64 | m3 |
| P | Phần gia cố mái taluy nền đắp | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 313,82 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 470,73 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,88 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông chân khay đá 2x4 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,73 | m3 |
| Q | Phần gia cố ta luy nền đào | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1392 | Tấn |
| 2 | Thi công bê tông khung đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 116,94 | m3 |
| 3 | Thi công BT chèn đầu thừa trong khung đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 4 | Sản xuất tấm lát tổ ong bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,51 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm lát tổ ong | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33.402 | c/kiện |
| 6 | Đắp đất màu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 266,85 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.668,93 | m2 |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| S | Nền đường | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 399,27 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.308,413 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,497 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.597,215 | m3 |
| 5 | Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.798,009 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,2 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.629,418 | m2 |
| T | Phần mặt đường kết cấu 1 | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.246,387 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 448,699 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 361,934 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.306,39 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.306,39 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.306,39 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.306,39 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 662,8565 | Tấn |
| U | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 879,401 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 439,7 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 522,2 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,5 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTNC 19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,5 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,5 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTNC 12.5mm, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,5 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1059 | Tấn |
| V | Lề bê tông | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,001 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,142 | m3 |
| W | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất tấm bê tông rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,782 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.655 | c/kiện |
| X | Gia cố chân khay | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông gia cố chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | rọ |
| Y | ĐIỀU PHỐI ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH (Đoạn 3) | |||
| Z | Tuyến chính + nút giao | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 800m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.843,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 1100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 206,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cự ly 400m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.248,24 | m3 |
| AA | Vận chuyển đất trong đoạn | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.132,81 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 1800m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60.915,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đắp đường tạm và mặt bằng thi công cầu sông Kút tại Km12+823, cự ly 600m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.982,1 | m3 |
| AB | Khối lượng đất đắp còn thừa trong đoạn | |||
| 1 | Vận chuyển đất cự ly 3700m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.903,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.009,39 | m3 |
| AC | Vận chuyển đất KTH đi đổ bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 1200m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.782,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.024,63 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 600m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.654,07 | m3 |
| AD | Vận chuyển KC áo đường cũ đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 1200m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 399,27 | m3 |
| AE | CẦU SÔNG KUT | |||
| AF | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| AG | Dầm I, L=33m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau (5 bó 12 tao 12.7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,27 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,966 | Tấn |
| 3 | Thi công bê tông đúc sẵn dầm cầu đá 1x2 f'c=40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 476,68 | m3 |
| 4 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,316 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen D65/72mm luồn cáp DUL | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.473,6 | md |
| 6 | Cung cấp bộ neo đầu dầm 5 ống cáp 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | bộ |
| 7 | Lắp dựng dầm cầu I33m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | dầm |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong dầm KT:500x500x20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,57 | Tấn |
| AH | Dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,943 | Tấn |
| 2 | Thi công bê tông dầm ngang đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,368 | m3 |
| AI | Mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,637 | Tấn |
| 2 | Thi công bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 332,775 | m3 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.454,2 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.454,2 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTN chặt Dmax12,5 trên mặt cầu dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.454,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 176,249 | Tấn |
| AJ | Ván khuôn bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,463 | Tấn |
| 2 | Thi công tấm bê tông bản ván khuôn đúc sẵn f'c=25 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,814 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 640 | c/kiện |
| AK | Khe răng lược: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,334 | Tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5 | m |
| 3 | Thi công bê tông co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| AL | Bản liên tục nhiệt: | |||
| 1 | Láng VXM#100 tạo phẳng mặt dầm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe liên tục nhiệt d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,956 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe liên tục nhiệt d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,978 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản liên tục, vữa bê tông đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| AM | Lan can xe chạy | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 288,82 | md |
| AN | Gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lắp đặt cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,142 | Tấn | |
| 2 | Thi công bê tông gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,464 | m3 |
| AO | Gờ chân cột đèn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chân cột đèn d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | Tấn |
| 2 | Thi công bê tông gờ chân cột đèn đá 1x2, f'c=25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm D60 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D24, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| AP | Thoát nước mặt cầu : | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép, đường kính ống 150mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác (KT: 2,9x1,7x0,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,598 | Tấn |
| AQ | Hệ neo ống cấp nước | |||
| 1 | Thi công hệ thống neo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn cầu |
| AR | Đá kê gối, gối cao su : | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đá kê gối d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,978 | Tấn |
| 2 | Thi công bê tông đá 1x2, f'c=40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,624 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su có PTFE | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su không có PTFE | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,507 | Tấn |
| AS | Ụ neo chốt kháng chấn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,532 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,348 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,323 | Tấn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D39/36, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | md |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm KT 26x300x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 6 | Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa ụ neo, lấp hốc chốt kháng chấn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,884 | m3 |
| AT | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| AU | Kết cấu mố | |||
| 1 | Đệm bê tông đá 2x4 f'c = 10 Mpa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,746 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,007 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,902 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông móng mố đá 1x2, f'c=30MPa, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 238,586 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,377 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,354 | Tấn |
| 8 | Thi công bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 f'c=30MPa ( kể cả hệ thống thoát nước sau mố) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,304 | m3 |
| AV | Thi công bản quá độ: | |||
| 1 | Thi công bê tông lót móng bản quá độ đá2x4 f'c=10MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,379 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qúa độ d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qúa độ d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,206 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,64 | m3 |
| AW | Gia cố sau mố - nón mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô sau mố, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.631,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 396,44 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng chân khay hình thang, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 190,68 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,433 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông chân khay đá 2x4, f'c=20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,535 | m3 |
| AX | Chân khay hộp | |||
| 1 | Đào hố móng hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 669,33 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 1x2 f'c=25 Mpa chân khay đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 148,092 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp chân khay đúc sẵn d>=12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,063 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,553 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,108 | m3 |
| 6 | Lắp đặt hộp chân khay (kể cả xếp đá hộc trong lòng hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | Cái |
| 7 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 320,83 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 9 | Xếp rọ đá 2.0x1.0x0.5, v/c đá tận dụng từ bãi trử | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | rọ |
| AY | Mái taluy | |||
| 1 | Đắp đất hố móng K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.995,722 | m3 |
| 2 | Đệm đá 2x4 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,505 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông mái taluy đá 1x2 M250 đổ tại chỗ (kể cả thoát nước mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,337 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông bậc thang đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,92 | m3 |
| AZ | Mái tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất nón mố đất cấp 3, K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.774,812 | m3 |
| 2 | Đệm đá 2x4 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,546 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông tứ nón đá 2x4 M250 đổ tại chỗ (kể cả thoát nước tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,819 | m3 |
| 4 | Đắp đá hộc D20-30 Gia cố bên ngoài rọ đá, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 701,001 | m3 |
| BA | Trụ cầu : | |||
| 1 | Thi công bê tông lót đá 2x4, f'c=10MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,165 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng trụ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,702 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng trụ d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,67 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa móng trụ, đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 334,673 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân trụ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,417 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,105 | Tấn |
| 7 | Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa thân trụ, đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 222,4 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ trụ, tường tai d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,226 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ trụ, tường tai d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,136 | Tấn |
| 10 | Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa xà mũ trụ, tường tai đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,8 | m3 |
| BB | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 609,64 | m |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 478,81 | m3 |
| 3 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 478,81 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,923 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Đ/K cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,336 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Đ/K cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,905 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Đ/K cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,395 | Tấn |
| 8 | Thi công bê tông cọc nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 429,171 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm định vị+nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,577 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm, ĐK 50/60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.020,942 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 102/114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 481,671 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt ống nối D60/80 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | vị trí |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt ống nối D114/134 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | vị trí |
| 14 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,418 | m3 |
| 15 | Cung cấp bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.296 | bộ |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,274 | m3 |
| BC | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| BD | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp mặt bằng công trường K95(bãi đúc dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.900 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 202 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng mác 75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| 4 | Bê tông bãi đúc dầm và tập kết dầm đá 2x4 f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,5 | m3 |
| BE | Thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,13 | m3 |
| 2 | Đắp mặt bằng công trường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.273,12 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng thi công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.990,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.400,552 | m3 |
| 5 | Đóng cọc định vị H450 ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 390 | m |
| 6 | Đóng cọc định vị H450 không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Nhổ cọc định vị H450 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 390 | m |
| 8 | Cọc định vị H450 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,586 | m |
| 9 | Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.106 | m |
| 10 | ép, nhổ cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 162 | m |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,111 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép, hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,785 | Tấn |
| 13 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,196 | Tấn |
| 14 | Cung cấp thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 15 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.670,49 | m3 |
| BF | Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào đất nền đường+vét hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.722,11 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,86 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D2000H30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 5 | Tháo dỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 6 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.938,97 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đi đổ cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.838,926 | m3 |
| BG | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| BH | Phần cống có khẩu độ 1x1 - 2x2 | |||
| BI | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.293,062 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,246 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 462,687 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 148,417 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,812 | Tấn | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | c/kiện |
| BJ | Thân cống hộp đúc sẵn và mối nối | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 1x2 M300 thành cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 489,419 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2074 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,5088 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 237 | Đoạn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | Đoạn |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Đoạn |
| BK | Phần đan tiếp cận | |||
| 1 | Thi công bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,034 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,694 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4713 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,3293 | Tấn | |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 188,652 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 246,912 | m |
| 7 | Nhựa đường bịt lỗ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,518 | kg |
| BL | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp trả hố móng cát, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.056,136 | m3 |
| 2 | Đắp cát tiếp đến lưng cống K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.946,989 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | cọc |
| 4 | Cung cấp và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5 ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | rọ |
| BM | Phai chắn nước | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 1x2 M250 phai nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,346 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt phai chắn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | c/kiện |
| BN | Phần gia cố lề | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,01 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,015 | m3 |
| BO | Phần gia cố mái | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,548 | m3 |
| 2 | Thi công lớp bê tông mái đá 2x4 M200 (kể cả thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,822 | m3 |
| BP | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 378,399 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,604 | m3 |
| 3 | Đắp chân khay đá hộc, v/c đá hộc tận dụng từ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,604 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,348 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,018 | m3 |
| BQ | Tường khóa mái taly | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 2x4 M200 tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,073 | m3 |
| BR | Phần cống có khẩu độ 2x2; 3x4; 4x2 và 5x2 | |||
| BS | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.194,546 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,904 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 554,23 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 146,731 | m3 |
| BT | Thân cống hộp đổ tại chỗ và mối nối | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 1x2 M300 thành cống đổ tại chỗ (kể cả ống nhựa thoát nước và mối nối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 701,652 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,933 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép 18| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,599 | Tấn | |
| BU | Phần đan tiếp cận | |||
| 1 | Thi công bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,66 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,846 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép D>18 đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,419 | Tấn |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắt đặt ống nhựa PVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,6 | m |
| 8 | Nhựa đường bịt lỗ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,852 | kg |
| BV | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp trả hố móng bằng cát, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 573,86 | m3 |
| 2 | Đắp cát tiếp đến lưng cống, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.288,46 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắt đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | cọc |
| 4 | Xếp đá khan trên mặt bằng, v/c đá tận dụng từ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,858 | m3 |
| BW | Phần gia cố lề | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,418 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,627 | m3 |
| BX | Phần gia cố taluy | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,79 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,357 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200 (kể cả khe co giãn và thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,536 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,656 | m3 |
| 5 | Đắp trả hố đá hộc, v/c đá tận dụng từ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,656 | m3 |
| BY | Chân khay | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,575 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,315 | m3 |
| BZ | Tường khóa mái taluy | |||
| 1 | Thi công bê tông tường khoá đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,38 | m3 |
| CA | Biện pháp thi công bồi hoàn mương thủy lợi | |||
| 1 | Đắp mương tạm, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 827,53 | m3 |
| 2 | Đào đất mương tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,41 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax37.5 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,75 | đoạn |
| 5 | Tháo dỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,75 | đoạn |
| 6 | Phá dỡ mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m3 |
| 7 | Thi công bồi hoàn thành mương bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m3 |
| CB | Cống kỹ thuật: | |||
| CC | Phần móng và hố: | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,794 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,414 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,82 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,724 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0541 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0362 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0018 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0876 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0543 | Tấn |
| 11 | Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Xây gạch thẻ VXM M75 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| CD | Thân cống hộp đúc sẵn & mối nối | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 1x2 M300 cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0272 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2858 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cống hộp BxH (100x100) đúc sẵn (kể cả mối nối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | đoạn |
| CE | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Đắp đất cấp 3, K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,867 | m3 |
| CF | Thoát nước khác | |||
| CG | Bồi hoàn mương 120x120 nối C055: | |||
| CH | Mương | |||
| 1 | Thi công lớp bê tông lót mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đáy mương đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông thành mương đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,2 | m3 |
| CI | Thanh giằng (130x15x15)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 3 | Thi công bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | tấm |
| CJ | Tấm đan trên mương thủy lợi và rãnh chữ U nối cống D300 trên đường dân sinh | |||
| CK | Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất. Lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,734 | Tấn |
| 2 | Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| CL | Rãnh chữ U | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông thành rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| CM | Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6936 | Tấn |
| 2 | Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| CN | Đảo giao thông | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường | 2.0 | 6,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 thành đảo | 2.0 | 1,24 | m3 |
| 3 | BT thành đảo đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | 2.0 | 9,92 | m3 |
| 4 | Sơn nước 3 lớp | 2.0 | 31 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | 2.0 | 211,4 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | 2.0 | 302 | m2 |
| 7 | Trồng cây cau vua cao 3m ck 2m/cây | 2.0 | 33 | cây |
| 8 | Trồng cây hoa giấy cao 0,5 m ck 2m/3 cây | 2.0 | 99 | cây |
| CO | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| CP | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.229,61 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58.721,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, đất cấp 3, K95 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42.688,7 | m3 |
| 4 | Đắp đá hộc chân khay, v/c đá tận dụng từ bãi trữ cự ly 5,6Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,28 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.982,35 | m2 |
| CQ | Phần mặt đường | |||
| CR | Phần mặt đường kết cấu 1 | |||
| 1 | Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K98 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.705,17 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.219,28 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.053,92 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32.547,79 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32.547,79 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32.547,79 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32.547,79 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.354,2348 | Tấn |
| CS | Phần mặt đường kết cấu 2A | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.071,15 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 642,69 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 521,84 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.356,87 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.356,87 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.356,87 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.356,87 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 964,7644 | Tấn |
| CT | Phần mặt đường kết cấu 4 | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.386,8 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.432,08 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD gia cố xi măng Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.162,8 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.480 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.480 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.480 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.480 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.149,752 | Tấn |
| CU | Phần mặt đường kết cấu loại 5 | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.102,94 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.176,47 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD gia cố xi măng Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 649,32 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.515,14 | m |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.515,14 | kg |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.515,14 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.515,14 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.010,2512 | Tấn |
| CV | Phần lề gia cố, nút giao và đảo | |||
| CW | Lề gia cố | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,45 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 193,29 | m3 |
| CX | Phần rãnh | |||
| CY | Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L1 | |||
| 1 | Sản xuất tấm bê tông rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 204,79 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,73 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm BT rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.301 | c/kiện |
| CZ | Gia cố hạ lưu rãnh | |||
| 1 | Đào chân khay đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,53 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông chân khay đầu rãnh đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 3 | Thi công lớp bê tông lót đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 4 | Thi công lớp bê tông lề đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,38 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5 (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | rọ |
| DA | Phần rãnh bê tông thoát nước (KT: 0.5x0.55) | |||
| 1 | Thi công bê tông lót móng, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,89 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,78 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông thành rãnh thoát nước đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,78 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2415 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3298 | Tấn |
| 7 | Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,71 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8477 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,876 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4333 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 121 | cái |
| DB | Phần gia cố mái taluy nền đắp | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông mái taluy đá 2x4 M200 đổ tại chỗ (kể cả khe co, thoát nước mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,74 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông chân khay đá 2x4 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,97 | m3 |
| DC | PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| DD | Nền đường | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,103 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 759,383 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,063 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,031 | m3 |
| 5 | Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.696,275 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,593 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 391,412 | m2 |
| DE | Phần mặt đường kết cấu 1 | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.178,06 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 424,101 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 344,537 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.217,97 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.217,97 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.217,97 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.217,97 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 637,4446 | Tấn |
| DF | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 392,522 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 196,261 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 225,544 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTNC 19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTNC 12.5mm, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1258 | Tấn |
| DG | Lề bê tông | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,842 | m3 |
| DH | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 2 | Sản xuất tấm bê tông rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,956 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 313 | c/kiện |
| DI | Gia cố chân khay | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông gia cố chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | rọ |
| DJ | Gia cố chân khay cuối rãnh | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,44 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông gia cố chân khay đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| DK | Hố thu chuyển tiếp rãnh | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông gia cố chân khay đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,826 | m3 |
| DL | ĐIỀU PHỐI ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| DM | Đoạn 04 | |||
| DN | Tuyến chính + nút giao | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 400m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cự ly 200m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 282,89 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cự ly 400m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.115,51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly 600m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.709,574 | m3 |
| DO | Vận chuyển đất trong đoạn | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 400m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.507,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 1100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.000,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 2100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.743,61 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cự ly 600m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.219,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cự ly 3100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.740,63 | m3 |
| DP | Khối lượng đất đắp còn thừa trong đoạn | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 2600m đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.122,88 | m3 |
| DQ | Vận chuyển đất KTH đi đổ bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 600m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.601,953 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 400m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.709,57 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 1100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.322,55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cự ly 1500m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.946,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cự ly 1900m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.892,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly 2600m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.302,49 | m3 |
| DR | Vận chuyển KC áo đường cũ đi đổ bải thải | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 600m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 148,76 | m3 |
| DS | CẦU BÌNH TƯỜNG | |||
| DT | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| DU | Dầm I L=24m | |||
| 1 | Thi công bê tông dầm "I" đúc sẵn f'c= 40 Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,314 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,566 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,161 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắt đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,619 | Tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,493 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống ống ghen D65/72 luồn cáp DƯLđường kính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 594 | md |
| 7 | Cung cấp bộ neo đầu dầm ống cáp 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 dầm |
| DV | Dầm ngang | |||
| 1 | Thi công bê tông dầm ngang f'c=30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,111 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,754 | Tấn |
| DW | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Thi công bê tông bản ván khuôn đúc sẵn f'c=25 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,165 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,593 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | c/kiện |
| DX | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,109 | Tấn |
| 2 | Thi công bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,67 | m3 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 255,2 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 255,2 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTN chặt Dmax12,5 trên mặt cầu dày 5cm (kể cả SX, V/C từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 255,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,9302 | Tấn |
| DY | Khe răng lược: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,842 | Tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | m |
| 3 | Thi công bê tông co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| DZ | Lan can xe chạy | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,6 | Tấn |
| EA | Gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,844 | Tấn | |
| 2 | Thi công bê tông gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| EB | Gờ chân cột đèn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ cột đèn 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | Tấn | |
| 2 | Thi công bê tông gờ cột đèn đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen mềm D60 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8 | 1 m |
| 4 | Cung cấp bu lon D24, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| EC | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 dày 5mm thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác (KT: 2,9x1,7x0,5cm) bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| ED | Đá kê gối, gối cao su | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su không có PTFE | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su có PTFE | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Thi công bê tông đá kê gối f'c=40Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | Tấn |
| EE | ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiên thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép neo D32, L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,109 | Tấn |
| 4 | Bitum nhựa lấp đầy ống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | kg |
| 5 | Thi công bê tông ụ neo f'c=30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| EF | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| EG | Kết cấu mố | |||
| 1 | Đệm bê tông f'c = 12Mpa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,75 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,455 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,518 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông móng mố đá 1x2, f'c=30MPa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 238,59 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,42 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6 | Tấn |
| 7 | Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa thân mố, tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,39 | m3 |
| EH | Thi công bản quá độ | |||
| 1 | Thi công bê tông lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép bản qúa độ d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qúa độ d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,622 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,472 | m3 |
| EI | Chân khay | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 2x4, f'c=20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,32 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,87 | m3 |
| 5 | Xếp đá hộc, v/c đá tận dụng từ bãi trử | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,83 | m3 |
| EJ | Tứ nón + ta luy + bậc cấp | |||
| 1 | Thi công bê tông tứ nón đá 2x4, f'c=20Mpa dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,64 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,31 | m3 |
| EK | Đắp đất sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 602,36 | m3 |
| EL | Bậc cấp | |||
| 1 | Thi Bê tông đá 2x4, f'c=16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm đá 2x4, f'c=12Mpa, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| EM | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,58 | m |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,86 | m3 |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,86 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,782 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, Đ/K cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,385 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép cọc khoan nhồi, Đ/K cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,588 | Tấn |
| 8 | Thi công bê tông cọc nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,86 | m3 |
| 9 | CC, Lắp đặt ống siêu âm, ĐK 50/60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 326,36 | 1 m |
| 10 | CC, Lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 102/114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,58 | 1 m |
| 11 | Bơm VXM trong ống kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 12 | Cung cấp bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | bộ |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| EN | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| EO | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,5 | m3 |
| 3 | Đất nền đầm chặt K95 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 282,5 | m3 |
| EP | Thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.110,57 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 890,57 | m3 |
| 3 | Sản xuất Đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,46 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,91 | Tấn |
| EQ | Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K95 đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,37 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,04 | m3 |
| 4 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 174,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 921,46 | m3 |
| 6 | Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 207,72 | m3 |
| 7 | Đắp mặt bằng công trường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,92 | m3 |
| ER | Hạng mục khác | |||
| 1 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.094,93 | m3 |
| ES | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| ET | Phần cống có khẩu độ 1x1 - 2x2 | |||
| EU | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.003,895 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,071 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 494,768 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,459 | m3 |
| EV | Thân cống hộp đúc sẵn và mối nối | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 1x2 M300 thành cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 441,728 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,985 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,571 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 262 | Đoạn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | Đoạn |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | Đoạn |
| EW | Phần đan tiếp cận | |||
| 1 | Thi công bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,134 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 364,156 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,596 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>=18 đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,352 | Tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 270,288 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 343,332 | m |
| 7 | Nhựa đường bịt lỗ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,394 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,611 | Tấn | |
| EX | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp trả hố móng cát, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 753,562 | m3 |
| 2 | Đắp cát tiếp đến lưng cống K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.467,081 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 276 | cọc |
| 4 | Xếp đá hộc, v/c đá tận dụng từ bãi trử | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | m3 |
| 5 | Xếp rọ đá 2.0x1.0x0.5, v/c đá tận dụng từ bãi trử | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,924 | rọ |
| EY | Phai chắn nước | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 1x2 M250 phai nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3899 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,009 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt phai chắn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | c/kiện |
| EZ | Phần gia cố lề | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,925 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 192,307 | m3 |
| FA | Phần gia cố mái | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,43 | m3 |
| 2 | Thi công lớp bê tông mái đá 2x4 M200 (kể cả thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,064 | m3 |
| FB | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 319,485 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 125,929 | m3 |
| 3 | Đắp chân khay đá hộc, v/c đá hộc tận dụng từ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,512 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,686 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,123 | m3 |
| FC | Tường khóa mái taly | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 2x4 M200 tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,293 | m3 |
| FD | Biện pháp thi công bồi hoàn mương thủy lợi | |||
| 1 | Đắp mương tạm, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242 | m3 |
| 2 | Đào đất mương tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,4 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax37.5 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | đoạn |
| 5 | Tháo dỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | đoạn |
| 6 | Phá dỡ mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 7 | Thi công bồi hoàn thành mương bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| FE | Phần thoát nước nút giao cuối tuyến | |||
| FF | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.273,21 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 692,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 488,87 | m3 |
| FG | Cống hộp | |||
| 1 | Thi công bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,67 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,35 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cống hộp đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,93 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2205 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông mối nối đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp BxH (100x100) đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 219 | đoạn |
| FH | Hố thu, hộp nối | |||
| 1 | Thi công lớp lót BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 2 | Thi công BT móng đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 3 | Thi công BT thành đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3776 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8824 | Tấn |
| 6 | Thi công bê tông đan chìm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Thi công BT cổ hố đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang âm D60 cấp D, P>=40T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| FI | Đà kiềng, nắp đan loại 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 2 | Thi công bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0027 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1323 | Tấn | |
| 5 | Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,161 | Tấn |
| FJ | Hộp thu nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 2 | Thi công bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT950x360mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| FK | Gờ bó vỉa đúc sẵn L=1m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ bó vỉa đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0037 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ bó vỉa đúc sẵn 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0121 | Tấn | |
| 3 | Thi công bê tông gờ bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gờ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| FL | Đào đắp đất hố thu, hộp nối | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,86 | m3 |
| FM | Cống kỹ thuật: | |||
| FN | Phần móng và hố | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 204,09 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,77 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,87 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0541 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0362 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0018 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0876 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0543 | Tấn |
| 11 | Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Xây gạch thẻ VXM M75 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| FO | Thân cống hộp đúc sẵn & mối nối | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 1x2 M300 cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1957 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3894 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cống hộp BxH (100x100) đúc sẵn (kể cả mối nối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | đoạn |
| FP | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Đắp đất cấp 3, K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,944 | m3 |
| FQ | Đảo giao thông | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 thành đảo | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 3 | BT thành đảo đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 4 | Sơn nước 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 542,92 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 775,6 | m2 |
| 7 | Trồng cây cau vua cao 3m ck 2m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cây |
| 8 | Trồng cây hoa giấy cao 0,5 m ck 2m/3 cây | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 146 | cây |
| FR | KM 0-KM 5+200 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | 2.0 | 813 | cọc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cọc H | 2.0 | 47 | cọc |
| 3 | Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=2,25m mạ kẽm | 2.0 | 368 | cột |
| 4 | Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép đầu, cuối ống D141,3x4,5mm L=1,80m mạ kẽm | 2.0 | 12 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | 2.0 | 368 | tấm |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 3,32m mạ kẽm | 2.0 | 362 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm | 2.0 | 12 | tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ | 2.0 | 0,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | 2.0 | 4,784 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | 2.0 | 368 | nắp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | 2.0 | 368 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | 2.0 | 368 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | 2.0 | 3.680 | bộ |
| 14 | Lắp dựng tường hộ lan | 2.0 | 1.122 | m |
| 15 | Biển báo hình tròn (D=90) | 2.0 | 1 | biển |
| 16 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 1 | trụ |
| 17 | Biển báo bát giác (D=90) | 2.0 | 1 | biển |
| 18 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 1 | trụ |
| 19 | Biển báo hình tam giác (L=90) | 2.0 | 25 | biển |
| 20 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 25 | trụ |
| 21 | Biển báo hình chữ nhật (BxH=240x150) | 2.0 | 3 | biển |
| 22 | Trụ biển báo cao 4m | 2.0 | 6 | trụ |
| 23 | Biển báo hình vuông (BxH=90x90) | 2.0 | 16 | biển |
| 24 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 16 | trụ |
| 25 | Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m | 2.0 | 23,716 | kg |
| 26 | Trụ km | 2.0 | 12 | trụ |
| 27 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2 mm | 2.0 | 3.665,203 | m2 |
| 28 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | 2.0 | 419,625 | m2 |
| 29 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mm | 2.0 | 116,2 | m2 |
| FS | KM 5+200-KM 10+500 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | 2.0 | 851 | cọc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cọc H | 2.0 | 44 | cọc |
| 3 | Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=2,25m mạ kẽm | 2.0 | 337 | cột |
| 4 | Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép đầu, cuối ống D141,3x4,5mm L=1,80m mạ kẽm | 2.0 | 27 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | 2.0 | 337 | tấm |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 3,32m mạ kẽm | 2.0 | 318 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm | 2.0 | 27 | tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ | 2.0 | 1,35 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | 2.0 | 4,381 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | 2.0 | 337 | nắp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | 2.0 | 337 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | 2.0 | 337 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | 2.0 | 3.370 | bộ |
| 14 | Lắp dựng tường hộ lan | 2.0 | 1.035 | m |
| 15 | Biển báo hình tròn (D=90) | 2.0 | 2 | biển |
| 16 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 2 | trụ |
| 17 | Biển báo hình tam giác (L=90) | 2.0 | 21 | biển |
| 18 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 21 | trụ |
| 19 | Biển báo hình vuông (BxH=90x90) | 2.0 | 17 | biển |
| 20 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 17 | trụ |
| 21 | Biển báo hình chữ nhật (BxH=140x70) | 2.0 | 6 | biển |
| 22 | Trụ biển báo cao 3.2m | 2.0 | 6 | trụ |
| 23 | Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m | 2.0 | 22,748 | kg |
| 24 | Trụ km | 2.0 | 10 | trụ |
| 25 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2 mm | 2.0 | 3.128,947 | m2 |
| 26 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | 2.0 | 731,7 | m2 |
| 27 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mm | 2.0 | 79,2 | m2 |
| FT | KM 10+500-KM 13+860 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | 2.0 | 576 | cọc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cọc H | 2.0 | 36 | cọc |
| 3 | Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=2,25m mạ kẽm | 2.0 | 170 | cột |
| 4 | Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép đầu, cuối ống D141,3x4,5mm L=1,80m mạ kẽm | 2.0 | 4 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | 2.0 | 170 | tấm |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 3,32m mạ kẽm | 2.0 | 166 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm | 2.0 | 4 | tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ | 2.0 | 0,2 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | 2.0 | 2,21 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | 2.0 | 170 | nắp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | 2.0 | 170 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | 2.0 | 170 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | 2.0 | 1.700 | bộ |
| 14 | Lắp dựng tường hộ lan | 2.0 | 510 | m |
| 15 | Biển báo hình tròn (D=90) | 2.0 | 2 | biển |
| 16 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 2 | trụ |
| 17 | Biển báo hình tam giác (L=90) | 2.0 | 14 | biển |
| 18 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 14 | trụ |
| 19 | Biển báo hình vuông (BxH=90x90) | 2.0 | 8 | biển |
| 20 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 8 | trụ |
| 21 | Biển báo hình chữ nhật (BxH=140x70) | 2.0 | 2 | biển |
| 22 | Trụ biển báo cao 3.2m | 2.0 | 2 | trụ |
| 23 | Biển báo hình chữ nhật (BxH=65x40) | 2.0 | 2 | biển |
| 24 | Trụ biển báo cao 2.9m | 2.0 | 2 | trụ |
| 25 | Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m | 2.0 | 13,552 | kg |
| 26 | Trụ km | 2.0 | 6 | trụ |
| 27 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2 mm | 2.0 | 2.503,71 | m2 |
| 28 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | 2.0 | 598,125 | m2 |
| 29 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mm | 2.0 | 7,8 | m2 |
| FU | KM 13+860-KM 17+975 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | 2.0 | 948 | cọc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cọc H | 2.0 | 38 | cọc |
| 3 | Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=2,25m mạ kẽm | 2.0 | 26 | cột |
| 4 | Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép đầu, cuối ống D141,3x4,5mm L=1,80m mạ kẽm | 2.0 | 4 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | 2.0 | 26 | tấm |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 3,32m mạ kẽm | 2.0 | 22 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm | 2.0 | 4 | tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ | 2.0 | 0,2 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | 2.0 | 0,338 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | 2.0 | 26 | nắp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | 2.0 | 26 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | 2.0 | 26 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | 2.0 | 260 | bộ |
| 14 | Lắp dựng tường hộ lan | 2.0 | 78 | m |
| 15 | Biển báo hình tròn (D=90) | 2.0 | 6 | biển |
| 16 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 6 | trụ |
| 17 | Biển báo hình tam giác (L=90) | 2.0 | 22 | biển |
| 18 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 22 | trụ |
| 19 | Biển báo hình vuông (BxH=90x90) | 2.0 | 15 | biển |
| 20 | Trụ biển báo cao 3.3m | 2.0 | 15 | trụ |
| 21 | Biển báo hình chữ nhật (BxH=140x70) | 2.0 | 2 | biển |
| 22 | Trụ biển báo cao 3.2m | 2.0 | 2 | trụ |
| 23 | Biển báo hình chữ nhật (BxH=65x40) | 2.0 | 1 | biển |
| 24 | Trụ biển báo cao 2.9m | 2.0 | 1 | trụ |
| 25 | Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m | 2.0 | 25,652 | kg |
| 26 | Trụ km | 2.0 | 8 | trụ |
| 27 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2 mm | 2.0 | 3.228,036 | m2 |
| 28 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | 2.0 | 330,75 | m2 |
| 29 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mm | 2.0 | 119,32 | m2 |
| FV | Đoạn KM 10+500-KM 13+860 | |||
| FW | +) ATGT dân sinh | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc mặt đường màu vàng dày 6mm | 2.0 | 25,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác L=70cm | 2.0 | 5 | biển |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ cao 3,2m | 2.0 | 5 | trụ |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | 2.0 | 5 | biển |
| 5 | Bổ sung bu lông D8 L=13cm lk biển báo & trụ biển báo | 2.0 | 10 | cái |
| 6 | Bổ sung bulon D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp | 2.0 | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp thép D14 L=20cm hàn vào cột móng trụ | 2.0 | 0,0024 | Tấn |
| 8 | CC, LĐ cọc tiêu | 2.0 | 195 | cọc |
| FX | Đoạn KM 13+860-KM 17+975 | |||
| FY | +) ATGT dân sinh | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc mặt đường màu vàng dày 6mm | 2.0 | 25,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác L=70cm | 2.0 | 6 | biển |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ cao 3,2m | 2.0 | 6 | trụ |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | 2.0 | 6 | biển |
| 5 | Bổ sung bu lông D8 L=13cm lk biển báo & trụ biển báo | 2.0 | 12 | cái |
| 6 | Bổ sung bulon D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp | 2.0 | 24 | cái |
| 7 | Cung cấp thép D14 L=20cm hàn vào cột móng trụ | 2.0 | 2,904 | Tấn |
| 8 | CC, LĐ cọc tiêu | 2.0 | 152 | cọc |
| FZ | Đoạn KM 5+200-KM 10+500 | |||
| GA | +) ATGT dân sinh | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc mặt đường màu vàng dày 6mm | 2.0 | 36,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác L=70cm | 2.0 | 8 | biển |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ cao 3,2m | 2.0 | 8 | trụ |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | 2.0 | 8 | biển |
| 5 | Bổ sung bu lông D8 L=13cm lk biển báo & trụ biển báo | 2.0 | 16 | cái |
| 6 | Bổ sung bulon D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp | 2.0 | 32 | cái |
| 7 | Cung cấp thép D14 L=20cm hàn vào cột móng trụ | 2.0 | 0,0039 | Tấn |
| 8 | CC, LĐ cọc tiêu | 2.0 | 305 | cọc |
| GB | Đoạn KM 0+000-KM 5+200 | |||
| 1 | Sơn phản quang dày 2mm, màu trắng | 2.0 | 56,162 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc mặt đường màu vàng dày 6mm | 2.0 | 36,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác L=70cm | 2.0 | 8 | biển |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ cao 3,2m | 2.0 | 8 | trụ |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác | 2.0 | 8 | biển |
| 6 | Bổ sung bu lông D8 L=13cm lk biển báo & trụ biển báo | 2.0 | 16 | cái |
| 7 | Bổ sung bulon D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp | 2.0 | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp thép D14 L=20cm hàn vào cột móng trụ | 2.0 | 0,0039 | Tấn |
| 9 | CC, LĐ cọc tiêu | 2.0 | 206 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 7,18% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm liền kề (từ năm 2016 đến nay) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 115 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 115 tỷ đồng Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 115.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật viên trắc đạc | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV | Máy ủi ≥ 108CV | 4 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Ôtô tự đổ ≥ 10T | 6 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25T | Cần cẩu ≥ 25T | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 50T | Cần cẩu ≥ 50T | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 8T – 10T | Máy đầm bánh thép 8T – 10T | 2 |
| 7 | Máy đầm bánh thép 10T-12T | Máy đầm bánh thép 10T-12T | 2 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T | 2 |
| 10 | Máy san ≥ 110CV | Máy san ≥ 110CV | 2 |
| 11 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | 1 |
| 13 | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | 2 |
| 15 | Máy rải BTN 130-140CV | Máy rải BTN 130-140CV | 2 |
| 16 | Máy ép cọc thủy lực | Máy ép cọc thủy lực | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ đường (*) | Thiết bị sơn kẻ đường (*) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi