Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị bổ sung Cổng TTĐT và Thư điện tử Bộ Công an
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị bổ sung Cổng TTĐT và Thư điện tử Bộ Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579256 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 09:44:00 đến ngày 2022-07-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,454,563,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.681845326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936369065E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp lắp đặt máy chủ; cung cấp lắp đặt giải pháp bảo mật hệ thống máy chủ; cung cấp lắp đặt bản quyền phần mềm thương mại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.518.194.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.036.388.970 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trụ sở chính tại Hà Nội hoặc có tối thiểu 01 cơ sở bảo hành ở Hà Nội. (Đối với nhà thầu liên danh thì phải có tối thiểu 1 thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu này). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ quản trị dự án PMP hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hệ thống mạng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT.Trong đó:- 01 cán bộ có chứng chỉ: JNCIE-ENT- 01 cán bộ có chứng chỉ JNCIP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hệ thống bảo mật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTTTrong đó:- 01 cán bộ có chứng chỉ: ISACA Certified Information Security Manager - CISM.- 01 cán bộ có chứng chỉ: CISSP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị bổ sung Cổng TTĐT và Thư điện tử Bộ Công an Trang bị bổ sung thiét bị, giải pháp đảm bảo an ninh an toàn hệ thống Cổng Thông tin điện tử và Thư điện tử Bộ Công an 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh bản scan bản sao y công chứng; báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế bản sao y công chứng; giấy ủy quyền hợp lệ trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải người trên đăng ký kinh doanh. - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu mẫu số 04 Web form. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy/Thư ủy quyền bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất, đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các thiết bị chính cung cấp cho gói thầu này. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu nêu trên trong E-HSDT thì nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu nêu trên trước khi ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy/Thư ủy quyền bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất, đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các thiết bị cung cấp cho gói thầu này. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu mẫu số 04 Web form |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 069.2341217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 069.2341217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 069.2341217 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 069.2341217 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết mạng trung tâm (switch core) dự phòng cho thiết bị mạng trung tâm do thiết bị mạng trung tâm số 1. | 1 | Chiếc | Thông số chi tiết tại Hồ sơ mời thầu scan kèm theo (do thông số vượt quá 2000 ký tự) | ||
| 2 | Giải pháp bảo mật web site theo giao thức https | 2 | Gói | - Mã hóa công khai ECC, RSA & DSA Algoritm Support- Chuẩn mã hóa 128 bit - 256 bit, độ dài khóa 2048 bit- Mức bảo hiểm sự cố tối đa từ Globalsign: 1.250.000 USD- Thời hạn cấp lại phần mềm miễn phí: Trong suốt thời gian hiệu lực- Số máy chủ hỗ trợ: không giới hạn máy chủ- Số lượng sub domain cấp 1 có thể cài đặt SSL: không giới hạn- Thời hạn: 12 tháng(Bao gồm chi phí triển khai, cài đặt SSL vào domain và các sub domain). | ||
| 3 | Thiết bị lọc email để thực hiện kiểm tra toàn bộ email gửi và nhận | 1 | Chiếc | Number of users (Số lượng người dùng): Up to 1000Rack Unit (Đơn vị rack): 1CPU (Bộ xử lý): One 2.1GHz 8c 2400MHz processorRAM (Bộ nhớ): One 16GB DDR4-2666 DIMM1 HD Size (Ổ cứng): Two 600 GB hard disk drivesEthernet interfaces (Giao diện kết nối mạng):2-port 1GBASE-T copper network interfaceLicense (Bản quyền):Up to 100Power Supply (Nguồn cấp): 770WWarranty (Bảo hành): 3 yearsBao gồm chi phí bảo hành; hỗ trợ kỹ thuật và vận hành 24/7 tại chỗ trong thời gian 03 năm | ||
| 4 | Thiết bị Máy chủ xác thực 2 nhân tố | 1 | Chiếc | Server Family (Dòng máy chủ): Dell PowerEdge R640 XL ServerOperating System (Hệ điều hành): Hardened SUSE Linux 12 SP3Form Factor (Hình dạng):1U Rack ServerProcessor (Bộ xử lý):Dual Intel Xeon Silver 4119Memory (Bộ nhớ): 32GBHDD (Ổ cứng): Dual 1.2TB 10K Self-Encrypting RPM SAS 12Gbps Hot-Plug, FIPS140Network Ports (Cổng mạng):Broadcom 5720 QP 1GBOptical Drive (Ổ quang):DVD ROM, SATA InternalRAID:RAID 1 PERC H740, 8GB V Cache, Mini cardRemote Management (Quản trị từ xa): iDRAC 9Power Supply (Nguồn cấp):Dual Hot Plug Redundant Power Supplies 1100WWarranty (Bảo hành): 3 yearsBao gồm chi phí bảo hành; hỗ trợ kỹ thuật và vận hành 24/7 tại chỗ trong thời gian 03 năm | ||
| 5 | Bản quyền xác thực 2 nhân tố lọc email 36 tháng | 300 | License | Bản quyền RSA MFA (SID soft Token Edlvry + SID Access Ent Perp + SID Access Ent EnhMnt) | ||
| 6 | Module phần mềm nội bộ | 1 | phần mềm | Chi tiết theo thiết kế được phê duyệt (Hồ sơ mời thầu bản scan) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.681845326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936369065E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp lắp đặt máy chủ; cung cấp lắp đặt giải pháp bảo mật hệ thống máy chủ; cung cấp lắp đặt bản quyền phần mềm thương mại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.518.194.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.036.388.970 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trụ sở chính tại Hà Nội hoặc có tối thiểu 01 cơ sở bảo hành ở Hà Nội. (Đối với nhà thầu liên danh thì phải có tối thiểu 1 thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu này). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ quản trị dự án PMP hoặc tương đương. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai hệ thống mạng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT.Trong đó:- 01 cán bộ có chứng chỉ: JNCIE-ENT- 01 cán bộ có chứng chỉ JNCIP | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai hệ thống bảo mật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTTTrong đó:- 01 cán bộ có chứng chỉ: ISACA Certified Information Security Manager - CISM.- 01 cán bộ có chứng chỉ: CISSP | 10 | 3 |
| 4 | Cán bộ triển khai phần mềm | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi