Gói thầu: Cung cấp thiết bị ghép kênh và các dịch vụ kèm theo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị ghép kênh và các dịch vụ kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 10:11:00 đến ngày 2022-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,839,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu tám trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98395E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9679E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01-Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Hợp đồng đã có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng, nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng đính kèm theo E-HSDT.-Hợp đồng tương tự về chủng loại như sau: đã cung cấp hàng hóa là Thiết bị ghép kênh mà giá trị tối thiểu ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông.(Từng tham gia lắp đặt, kiểm tra, chạy thử vật tư, thiết bị các hệ thống ghép kênh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia lắp đặt, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành Điện tử, Viễn thông.(Từng tham gia lắp đặt, kiểm tra, chạy thử vật tư, thiết bị các hệ thống ghép kênh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị ghép kênh và các dịch vụ kèm theo Đầu tư thay thế bộ ghép kênh (Kilomux 2100) từ Trung tâm KS TC-TS Cam Ranh đi AACC/HCM 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu kỹ thuật thiết bị để chứng minh thiết bị được cung cấp đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn kỹ thuật ở Chương III và Chương V của E-HSMT. - Các cam kết theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của hồ sơ mới thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng bao gồm: mã hiệu, tên, chủng loại, hãng sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của: Thiết bị ghép kênh, máy tính (nếu nhập khẩu). Trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. + Xác nhận bản quyền của hãng sản xuất đối với phần mềm quản lý, giám sát. - Nhà thầu phải cam kết tất cả hàng hóa cung cấp phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đã nêu tại Chương III và chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.839.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Địa chỉ số 6/200 phố Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, hoặc Công ty Quản lý bay miền Trung - địa chỉ: Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một Tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :
+ Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Trung, địa chỉ: Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
+ Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Trung, địa chỉ: Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM Số 6, ngõ 200, đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (024) 38271636; fax: (024) 38272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG KẾ HOẠCH – CÔNG TY QUẢN LÝ BAY MIỀN TRUNG Toà nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: (0236) 3614516 ; fax: (0236) 3825349; email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung giá thiết bị cho thiết bị ghép kênh tại TT KSTCTS Cam Ranh bao gồm: 02 Card nguồn AC, 230VAC; 02 Card điều khiển; 02 Card trung kế E1; Bao gồm cáp nối, phụ kiện lắp đặt (đã tích hợp phần tạo chuông cho FXS) | 1 | khung | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Trường hợp nhập khẩu: phải có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 2 | Giao tiếp số liệu không đồng bộ, chuẩn V24 cho thiết bị ghép kênh tại TT KSTCTS Cam Ranh | 1 | Card | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Trường hợp nhập khẩu: phải có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 3 | Giao tiếp số liệu đồng bộ, chuẩn V24 cho thiết bị ghép kênh tại TT KSTCTS Cam Ranh | 2 | card | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Trường hợp nhập khẩu: phải có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 4 | Giao tiếp 2W FXS cho thiết bị ghép kênh tại TT KSTCTS Cam Ranh | 4 | card | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Trường hợp nhập khẩu: phải có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 5 | Bộ máy tính giám sát cho thiết bị ghép kênh tại TT KSTCTS Cam Ranh | 1 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Trường hợp nhập khẩu: phải có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 6 | Phần mềm quản lý, giám sát, cấu hình có bản quyền (có khả năng cấu hình online, offline; giám sát Local/Remote) cho thiết bị ghép kênh tại TT KSTCTS Cam Ranh | 1 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Xác nhận bản quyền của hãng sản xuất | |
| 7 | Khung giá thiết bị cho thiết bị ghép kênh tại AACC HCM bao gồm: 02 Card nguồn AC, 230VAC; 02 Card điều khiển; 02 Card trung kế E1 | 1 | khung | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Trường hợp nhập khẩu: phải có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 8 | Giao tiếp số liệu không đồng bộ, chuẩn V24 cho thiết bị ghép kênh tại AACC HCM | 1 | card | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Trường hợp nhập khẩu: phải có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 9 | Giao tiếp số liệu đồng bộ, chuẩn V24 cho thiết bị ghép kênh tại AACC HCM | 2 | card | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Trường hợp nhập khẩu: phải có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 10 | Giao tiếp 2W FXO cho thiết bị ghép kênh tại AACC HCM | 4 | card | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Trường hợp nhập khẩu: phải có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt cho thiết bị ghép kênh gồm: Giá Krone: 02 cái; Krone: 04 cái; Chống sét krone: 04 cái; Patch panel DB25-12port: 02 cái; Patch panel RJ45-24port: 02 cái; Chống sét tín hiệu (data): 20 cái; Ổ cắm nguồn: 04 cái; Cáp nối kèm theo card giao tiếp; Cáp tín hiệu, cáp nguồn: đủ lắp đặt. | 1 | lô | Đủ lắp đặt toàn bộ hệ thống theo thiết kế. Mới nguyên 100% chưa qua sử dụng | Đủ lắp đặt toàn bộ hệ thống theo thiết kế. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98395E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9679E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01-Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Hợp đồng đã có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng, nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng đính kèm theo E-HSDT.-Hợp đồng tương tự về chủng loại như sau: đã cung cấp hàng hóa là Thiết bị ghép kênh mà giá trị tối thiểu ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu | 1 | Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông.(Từng tham gia lắp đặt, kiểm tra, chạy thử vật tư, thiết bị các hệ thống ghép kênh) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự tham gia lắp đặt, chạy thử | 1 | Trung cấp chuyên ngành Điện tử, Viễn thông.(Từng tham gia lắp đặt, kiểm tra, chạy thử vật tư, thiết bị các hệ thống ghép kênh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi