Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626338-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220515487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 10:43:00 đến ngày 2022-06-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,637,047,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản theo hồ sơ thiết kế được duyệt) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,145 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.145.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng + Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 40KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Nhà công vụ Huyện Uỷ Kiên Hải; hạng mục: Nâng cấp - Cải tạo và Mua sắm thiết bị
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Công Tiến Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang . UBND huyện Kiên Hải, địa chỉ: Đảo Hòn Tre, xã Hòn Tre, H. Kiên Hải, T. Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ được duyệt383,17m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ được duyệt52,635m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ được duyệt96m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ được duyệt482,298m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ được duyệt922,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ được duyệt44,814m2
7Vệ sinh bề mặt mái ngóiTheo hồ sơ được duyệt85,89m2
8Sơn bề mặt mái ngói -TTTheo hồ sơ được duyệt85,89m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ được duyệt53,5m
10Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ được duyệt42,8m
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ được duyệt0,452m3
12Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ được duyệt337,86m2
13Lát nền, sàn (60x60cm) - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ được duyệt345,85m2
14Lát nền, sàn gạch (30x30cm) - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ được duyệt23,37m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40Theo hồ sơ được duyệt0,334m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ được duyệt7,88m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ được duyệt794,168m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ được duyệt44,814m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ được duyệt356,684m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ được duyệt482,298m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ được duyệt60,4m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ được duyệt39,44m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ được duyệt2,3m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhTheo hồ sơ được duyệt2,16m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ được duyệt36,72m2
26Lát đá bậc tam cấp (đá granit tự nhiên), vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ được duyệt11,88m2
27Ốp chân tường (đá chẻ), viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ được duyệt42,02m2
28Ốp tường trụ, cột (30x60cm) - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ được duyệt618,05m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ được duyệt337,86m2
30Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ được duyệt0,53100m2
31Lắp đặt máng xối tole dày 0.5lyTheo hồ sơ được duyệt56m
32Gia công thang sắtTheo hồ sơ được duyệt0,052tấn
33Gia công Chân bồn nướcTheo hồ sơ được duyệt0,218tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ được duyệt0,072tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo hồ sơ được duyệt0,22100m2
36Lợp úp nóc bằng tôn phẳngTheo hồ sơ được duyệt0,043100m2
37Xây gạch 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ được duyệt0,132m3
38Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ được duyệt0,44m2
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt16,686m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150, PCB40Theo hồ sơ được duyệt492,861m2
41Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo hồ sơ được duyệt545,047m2
42Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ được duyệt42m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ được duyệt42m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ được duyệt42m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt11,521m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ được duyệt1,152m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ được duyệt3,2m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ được duyệt0,056tấn
49Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ được duyệt0,032100m2
50Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ được duyệt0,128m3
51Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ được duyệt0,068tấn
52Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ được duyệt0,006tấn
53Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ được duyệt0,026100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ được duyệt1,132m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ được duyệt0,031tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ được duyệt0,142tấn
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ được duyệt0,17100m2
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ được duyệt1,378m3
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ được duyệt0,035tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ được duyệt0,174tấn
61Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ được duyệt0,276100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ được duyệt1,292m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ được duyệt0,031tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ được duyệt0,155tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ được duyệt0,194100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ được duyệt0,839m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ được duyệt20,979m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ được duyệt26,214m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ được duyệt1,292m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ được duyệt21,67m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ được duyệt22,506m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ được duyệt44,176m2
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ được duyệt0,283tấn
74Gia công giằng mái thép 40x80x2mmTheo hồ sơ được duyệt0,455tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ được duyệt0,781100m2
76Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ được duyệt6bộ
77Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ được duyệt6bộ
78Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ được duyệt7bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ được duyệt6bộ
80Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ được duyệt6cái
81Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ được duyệt7bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ được duyệt7cái
83Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ được duyệt6cái
84Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ được duyệt6cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ được duyệt18cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ được duyệt0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ được duyệt0,5100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ được duyệt10cái
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ được duyệt1,081m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ được duyệt0,108m3
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ được duyệt0,035m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ được duyệt0,003100m2
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ được duyệt1cái
94Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm - Thép Fi 6mmTheo hồ sơ được duyệt0,023100kg
95Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ được duyệt0,54m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ được duyệt2,6m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ được duyệt1,3m2
98Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ được duyệt6bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ được duyệt48bộ
100Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ được duyệt20cái
101Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ được duyệt8cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ được duyệt50m
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ được duyệt40hộp
104Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ được duyệt12bảng
105Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ được duyệt22bảng
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ được duyệt8cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ được duyệt6cái
108Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ được duyệt300m
109Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ được duyệt400m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ được duyệt125m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản theo hồ sơ thiết kế được duyệt) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,145 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.145.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng + Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít2
3 Máy trộn vữa có dung tích: ≥ 150Lít2
4 Máy đầm dùi có công suất: ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn có công suất: ≥ 1,0KW2
6 Máy cắt, uốn thép có công suất: ≥ 5,0KW2
7 Máy hàn có công suất: ≥ 23KW2
8 Máy cắt gạch đá có công suất: ≥ 1,7KW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay có trọng lượng: ≥ 60Kg4
10 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng: ≥ 60Kg2
11 Máy phát điện dự phòng có công suất: ≥ 40KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->