Gói thầu: Gói Số 03: Cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 03: Cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 10:35:00 đến ngày 2022-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,687,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình, đã từng làm cán bộ phụ trách thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách thi công hoặc đội trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 03: Cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 5 Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc và nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ phểu thu WC nhà làm việc (NC = NC lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bộ xã Lavobo (NC = 60% NC tháo dỡ Lavobo) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi nhấn nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bộ xả tiểu nam (NC = 60% NC tháo dỡ tiểu nam) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, gờ chỉ trong nhà (100% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 285,83 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ceramic lót nền Wc và đá granit nền sảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 17,02 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (NC*7) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (cạo, sơn tường 3 phòng nghỉ nhà công vụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,07 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,07 | m2 |
| 13 | Lát đá granit nền sảnh (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,95 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,35 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 192,59 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,89 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 205,48 | m2 |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ xã lavobo (NC=60% NC lắp đặt Lavobo) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi nhấn nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ xã tiểu nam (NC=60% NC lắp đặt tiểu nam) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 23 | Tháo lắp nắp đường cống, hố ga để xử lý chống hôi đầu ống thoát nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Vệ sinh, thông ống thoát nước sinh hoạt 4 tầng tại 40 phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | phễu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi