Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626179-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220625576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 10:23:00 đến ngày 2022-06-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,618,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,280,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2928032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5856064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.033.082.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Hoặc đáp ứng theo nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ Đống Võ, xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương hỗ trợ 8.000 triệu đồng, ngân sách huyện đối ứng phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng hạ tầng Huy Hoàng. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Như Thanh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.280.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; (Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập chính
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,3478100m3
2Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,3627100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt87,10510m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt87,10510m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,7105100m3
6Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt53,931m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,7458100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào đập + phá đê quây cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,7007100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5376100m3
10Đắp đập bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,3298100m3
11Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.536,4723m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt153,647210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt153,647210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt153,647210m³/1km
15Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,9691100m2
16Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m bằng xe thô sơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,9691100m2
17Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,40831m3
18BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,92m3
19BTCT M250 đá 1x2 - Khóa đỉnh, chân. giữa máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,03m3
20BT M250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x12x12)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt112,43m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Cấu kiện 40*40*12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6.1031 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt247,8878tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km (đường loại 6; HS = 1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,788810 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt247,8878tấn
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt111,3m3
26BTT M250 đá 1x2 - Bù phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,06m3
27BTT M200 đá 1x2 - Dầm đỉnh máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,84m3
28BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt21,94m3
29Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ công (mái thượng lưu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt103,49m3
30Vải lọc ART 15 - hoặc tương đương (mái thượng lưu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,3491100m2
31Ván khuôn thép - Cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,7629100m2
32Ván khuôn thép - Khóa đỉnh đập, móng , rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,026100m2
33Ván khuôn thép - Mặt đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4652100m2
34Ván khuôn thép - Dầm ngang đập + RãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,9836100m2
35Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0017100m3
36Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,3499100m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,84m2
38Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4, hệ số 5/4=1,25 )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,27510m
39Nhựa đường chèn khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt63kg
40Gỗ đệm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,06m3
41Thép bê tông cấu kiện đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5418tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3798tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2289tấn
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt59,25m3
45Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5925100m3
46Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5925100m3/1km
47San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5925100m3
48Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,19m3
49Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt59,95m3
50Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt62,62m3
51Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt33,73m3
52Vải lọc ART 15 - hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,7104100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt52,88m3
54Ván khuôn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,574100m2
55Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0499100m2
56Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25,62m3
57Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,54m3
58Vải lọc ART 15Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,854100m2
59Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,41m2
60Cấp phối đá dăm thi công mang trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6325100m3
61Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4823100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,82310m³/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,82310m³/1km
64San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,823100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,1953100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 6, hs 1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,95310m³/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 6, hs 1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,95310m³/1km
68San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,1953100m3
69Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Đất mua mớiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1625100m3
70Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt150,5089m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,050910m³/1km
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,050910m³/1km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,050910m³/1km
74Hoành triệt khối lượng đường thi công qua đuôi tràn - Cấp phối đá dăm mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt63,25m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 6, hs 1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,32510m³/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 6, hs 1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,32510m³/1km
77San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,325100m3
78Hoành triệt khối lượng đường thi công qua đuôi tràn - Đất đắp qua đuôi trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1305100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 6, hs 1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,30510m³/1km
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 6, hs 1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,30510m³/1km
81San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,305100m3
82Ca máy ủi 110 CV san ủi bãi đúc tấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5ca
83San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,25100m3
84Mua đá dăm lót 0.5x1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25m3
87Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,25100m3
88Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,25100m3
89Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,25100m3/1km
90San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,25100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đào đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0238100m3
92Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,42100m
93Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,84100m
94Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,46100m
95Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,46100m
96Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5100m
97Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1100m
98Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,86100m
99Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,86100m
100Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt266,85m2
101Thép buộc D4+D2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt139,31kg
102Ca bơm nước 10CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5ca
B Hạng mục 2: Đập phụ
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,443100m3
2Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0428100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt144,85810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt144,85810m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,4858100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,4897100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Không tận dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,5525100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt125,52510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt125,52510m³/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt125,525100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào đập + phá đê quây cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,7638100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6532100m3
13Đắp đập bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt58,4259100m3
14Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7.907,9111m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt790,791110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt790,791110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt790,791110m³/1km
18Trồng cỏ mái đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,564100m2
19Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m bằng xe thô sơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,3916100m2
20Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt21,01141m3
21BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,38m3
22BTCT M250 đá 1x2 - Khóa đỉnh, chân. giữa máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30,44m3
23BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,06m3
24BT M250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt105,06m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Cấu kiện 40*40*12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5.7031 cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt201 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt234,0577tấn
28Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7km (đường loại 6; HS = 1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt23,405810 tấn/1km
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt234,0577tấn
30Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt306,87m3
31BTT M250 đá 1x2 - Bù phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,19m3
32BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,96m3
33BTT M200 đá 1x2 - Dầm đỉnh máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,97m3
34BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt108,79m3
35Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt107,84m3
36Vải lọc ART 15 - hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,2451100m2
37Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.089,23m3
38Ván khuôn thép - Cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,6865100m2
39Ván khuôn thép - Khóa đỉnh đập, móng , rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt59,6817100m2
40Ván khuôn thép - Mặt đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5323100m2
41Ván khuôn thép - Dầm ngang đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7227100m2
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt52,23m2
43Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,7479100m3
44Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt21,0097100m2
45Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4, hệ số 5/4=1,25 )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,73910m
46Nhựa đường chèn khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt168kg
47Gỗ đệm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,16m3
48Thép bê tông cấu kiện đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5063tấn
49Thép tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0874tấn
50Thép gờ chắn bánh fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1293tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3712tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2314tấn
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt84,07m3
54Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8407100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,40710m³/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,40710m³/1km
57San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,407100m3
58San đầm đất hạ lưu cống tiêu bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 - Tận dụng đất đào C1 đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,4256100m3
59Đá lát khan - Thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt365,68m3
60Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt244,89m3
61Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6428100m3
62Vải lọc ART 15 - hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,0841100m2
63Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2528100m3
64Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4623100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đào đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,648100m3
66Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,22100m
67Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,44100m
68Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,79100m
69Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,58100m
70Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt149,7m2
71Thép buộc D4+D2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt45,03kg
72Ca bơm nước 10CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3ca
C Hạng mục 3: Cống lấy nước dưới đập chính + đập phụ
1BTCT M250 đá 1x2 - TrầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,03m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Sàn nhà tháp cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,99m3
3BTCT M250 đá 1x2 - DầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,93m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10m3
5BTCT M250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,02m3
6BTCT M250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,5m3
7BTCT M250 đá 1x2 - Cột lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,03m3
8BTCT M250 đá 1x2 - Cột thủy chíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,27m3
9BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,32m3
10BTCT M250 đá 1x2 - Ô văng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,26m3
11BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,34m3
12BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,23m3
13BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,3m3
14BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống+ gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,99m3
15BTT M200 đá 1x2 - Bệ đỡ vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,11m3
16BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước + chuyển tiếp với kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,92m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,51m3
18Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1549100m2
19Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3068100m2
20Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6609100m2
21Ván khuôn thép bậc lên xuống + gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3189100m2
22Ván khuôn thép - Dầm sàn nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1035100m2
23Ván khuôn thép - Cột lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0128100m2
24Ván khuôn thép - Trần nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2205100m2
25Ván khuôn tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0676100m2
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cột thủy tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0552100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
28Dựng cột thủy chíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cọc, cột
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,99m3
30Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,54m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,44m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt58,89m2
33Trát trần, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,25m2
34Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,7m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt79,62m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,44m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,14100m
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,005100m3
39Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0504100m2
40Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,96m
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,64m2
42Đắp đất sét luyệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,92m3
43Mua đất sét luyệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,92m3
44Đá hộc xếp chặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,26m3
45Lợp tôn dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1722100m2
46Tôn úp nóc nhà tháp khổ 300mm dày 0,4mm (= giá TP là 60,455+234,06 đ/m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,4m
47Thép khớp nối fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2486tấn
48Thép khới nối fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1593tấn
49Thép bản đáy, tường đầu fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5668tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0101tấn
51Thép cầu thang fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0412tấn
52Thép cầu thang fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0523tấn
53Thép cột thủy chí fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0212tấn
54Thép tròn lưới chắn rác các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0091tấn
55Thép hình lưới chắn rác các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0368tấn
56Lắp lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0368tấn
57Sơn lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,121m2
58Thép đáy nhà tháp fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4126tấn
59Thép dầm fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0145tấn
60Thép dầm fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0742tấn
61Thép trần nhà fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0814tấn
62Thép trần nhà fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0571tấn
63Thép đáy bể tiêu năng fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1828tấn
64Thép tường tiêu năng fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,107tấn
65Thép tường tiêu năng fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2519tấn
66Thép tấm nắp bể fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0659tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0562tấn
68Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,098tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,098tấn
70Mua ống thép D300mm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.357,63kg
71Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (bỏ VL chính)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,289100m
72Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
73Mua bích thép D300mm dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
74Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (bỏ VL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cặp bích
75Gioăng cao su D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
76Buloong M24 x60 kèm đai ốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48bộ
77Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,01100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,003100m
81Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
82Hồ lô sứ thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
83Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30m
84Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cọc
85Chân bật fi 12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
86Bu lông đuôi cá M12- L= 25cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
87Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ - Thép hộp bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt276,87kg
88Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10.0
89Sản xuất lan can (ống kẽm D40 mm, dày 4.85)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,614tấn
90Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,3m2
91Sơn cột thủy chíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,84m2
92Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt86cái
93Bóc phong hóa. bóc bùn bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4533100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,53310m³/1km
95Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,533100m3/1km
96San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,533100m3
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt56,211m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,8055100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,3212100m3
100Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,843100m3
101Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,9461100m3
102Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt381,4316m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt38,143210m³/1km
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt38,143210m³/1km
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt38,143210m³/1km
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,345100m
107Chếch PVC D300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
108Tháo dỡ ống thép cũ, đường kính 300mm (ĐG tháo dỡ = 60% lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,29100m
109Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt42,36m3
110Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,46m3
111Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4782100m3
112Vận chuyển đá 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4782100m3/1km
113Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3156tấn
114Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,0511m2
115Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3156tấn
116Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,0511 m2
117Mua ổ khóa V0 (02 cái)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
118BTCT M250 đá 1x2 - TrầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,03m3
119BTCT M250 đá 1x2 - Sàn nhà tháp cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,99m3
120BTCT M250 đá 1x2 - DầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,93m3
121BTCT M250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,19m3
122BTCT M250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,02m3
123BTCT M250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,95m3
124BTCT M250 đá 1x2 - Cột lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,03m3
125BTCT M250 đá 1x2 - Cột thủy chíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,36m3
126BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,32m3
127BTCT M250 đá 1x2 - Ô văng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,26m3
128BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32,43m3
129BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,59m3
130BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,52m3
131BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống+ gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,63m3
132BTT M200 đá 1x2 - Bệ đỡ vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,11m3
133BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước + chuyển tiếp với kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,29m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,94m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,84m3
136Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,2894100m2
137Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1001100m2
138Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8508100m2
139Ván khuôn thép bậc lên xuống + gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5696100m2
140Ván khuôn thép - Dầm sàn nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1035100m2
141Ván khuôn thép - Cột lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0128100m2
142Ván khuôn thép - Trần nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2205100m2
143Ván khuôn tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0658100m2
144SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cột thủy tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0552100m2
145Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11cái
146Dựng cột thủy chíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cọc, cột
147Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,2m3
148Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,54m3
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,44m2
150Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt125,32m2
151Trát trần, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,25m2
152Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,7m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt79,62m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,44m2
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,294100m
156Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0221100m3
157Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1232100m2
158Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,94m
159Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,57m2
160Đắp đất sét luyệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt45,92m3
161Mua đất sét luyệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt45,92m3
162Đá hộc xếp chặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,93m3
163Lợp tôn dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1722100m2
164Tôn úp nóc nhà tháp khổ 300mm dày 0,4mm (= giá TP là 60,455+234,06 đ/m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,4m
165Thép khớp nối fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3686tấn
166Thép khới nối fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2434tấn
167Thép bản đáy, tường đầu fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7283tấn
168Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0101tấn
169Thép cầu thang fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0412tấn
170Thép cầu thang fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0523tấn
171Thép cột thủy chí fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0212tấn
172Thép tròn lưới chắn rác các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0091tấn
173Thép hình lưới chắn rác các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0368tấn
174Lắp lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0368tấn
175Sơn lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,121m2
176Thép đáy nhà tháp fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4202tấn
177Thép dầm fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0145tấn
178Thép dầm fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0742tấn
179Thép trần nhà fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0814tấn
180Thép trần nhà fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0571tấn
181Thép đáy bể tiêu năng fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2354tấn
182Thép tường tiêu năng fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1263tấn
183Thép tường tiêu năng fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2268tấn
184Thép tấm nắp bể fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0817tấn
185Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0336tấn
186Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,098tấn
187Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,098tấn
188Mua ống thép D300mm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.855,6kg
189Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (bỏ VL chính)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,395100m
190Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
191Mua bích thép D300mm dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16cái
192Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (bỏ VL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cặp bích
193Gioăng cao su D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9cái
194Buloong M24 x60 kèm đai ốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt72bộ
195Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
196Phễu thoát nước DN 50mm (inox 304 DN 50 Kelas)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
198Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,12100m
199Mua ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,94kg
200Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,003100m
202Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
203Hồ lô sứ thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
204Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30m
205Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cọc
206Chân bật fi 12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
207Bu lông đuôi cá M12- L= 25cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
208Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ - Thép hộp bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt276,87kg
209Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10.0
210Sản xuất lan can (ống kẽm D40 mm, dày 4.85)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,614tấn
211Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,3m2
212Sơn cột thủy chíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,12m2
213Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt86cái
214Bóc phong hóa. bóc bùn bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5375100m3
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5375100m3
216Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5375100m3/1km
217San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5375100m3
218Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,8823100m3
219Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1069100m3
220Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,0256100m3
221Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,6262100m3
222Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt728,4241m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt72,842410m³/1km
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt72,842410m³/1km
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt72,842410m³/1km
226Tháo dỡ ống thép cũ, đường kính 300mm (ĐG tháo dỡ = 60% lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2100m
227Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt45,16m3
228Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,26m3
229Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6742100m3
230Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6742100m3/1km
231Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1578tấn
232Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,02551m2
233Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1578tấn
234Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,02551 m2
235BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,81m3
236Bê tông kênh M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt91,9m3
237Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,8277100m2
238Ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2424100m2
239Ván khuôn kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,7444100m2
240Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,23m2
241Thép thanh giằng fi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3411tấn
242Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3328100m3
243Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,655100m3
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,87810m³/1km
245Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,87810m³/1km
246San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,878100m3
247Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1061100m3
248Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5127100m3
249Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt444,8734m3
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,487310m³/1km
251Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,487310m³/1km
252Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,487310m³/1km
253Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5741100m2
254Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5741100m2
255Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1551m3
256Bê tông kênh M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,81m3
257Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2927100m2
258Ván khuôn kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8292100m2
259Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,05m2
260Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,93m3
261Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0561100m2
263Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2244tấn
D Hạng mục 4: Nâng cấp, hoàn trả tuyến đường thi công kết hợp QLVH
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt403,93m3
2Làm móng bằng CPĐD loại 2 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8412100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1989100m2
4Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,865100m2
5Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4, hệ số 5/4=1,25 )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,8510m
6Nhựa đường khe co giãn (TL: 1050kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt107,452kg
7Gỗ đệm khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,16m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,81m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,35100m
10Đá dăm 1x2 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,24m3
11Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,231100m2
12Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,1401100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,40110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,40110m³/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,1401100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6366100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,4641100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,7103100m3
19Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt350,9025m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,090310m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,090310m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,090310m³/1km
23Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0573100m2
24Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0573100m2
25Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,77741m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,37m3
27Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1737100m3
28Vận chuyển đá 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1737100m3/1km
29Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,93m3
30Làm móng bằng CPĐD loại 2 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0028100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0515100m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2046100m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,59m3
34Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0059100m3
35Vận chuyển đá 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0059100m3/1km
36Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2304100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2928032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5856064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.033.082.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Hoặc đáp ứng theo nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).31
6 Công nhân kỹ thuật 10 Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Hoạt động tốt5
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Hoạt động tốt4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt4
4 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Hoạt động tốt4
5 Máy phát điện Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt4
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Hoạt động tốt5
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt2
10 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt2
11 Cần cẩu ≥ 7T Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
14 Máy lu bánh thép ≥ 9T Hoạt động tốt1
15 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->