Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 10:23:00 đến ngày 2022-06-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,618,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,280,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2928032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5856064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.033.082.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Hoặc đáp ứng theo nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hồ Đống Võ, xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương hỗ trợ 8.000 triệu đồng, ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.280.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh.
Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; (Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập chính | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3478 | 100m3 |
| 2 | Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,3627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 87,105 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 87,105 | 10m³/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,7105 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,93 | 1m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,7458 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào đập + phá đê quây cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7007 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5376 | 100m3 |
| 10 | Đắp đập bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,3298 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.536,4723 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 153,6472 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 153,6472 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 153,6472 | 10m³/1km |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,9691 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m bằng xe thô sơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,9691 | 100m2 |
| 17 | Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,4083 | 1m3 |
| 18 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,92 | m3 |
| 19 | BTCT M250 đá 1x2 - Khóa đỉnh, chân. giữa mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,03 | m3 |
| 20 | BT M250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x12x12)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 112,43 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Cấu kiện 40*40*12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6.103 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 247,8878 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km (đường loại 6; HS = 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,7888 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 247,8878 | tấn |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111,3 | m3 |
| 26 | BTT M250 đá 1x2 - Bù phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,06 | m3 |
| 27 | BTT M200 đá 1x2 - Dầm đỉnh mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,84 | m3 |
| 28 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,94 | m3 |
| 29 | Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ công (mái thượng lưu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 103,49 | m3 |
| 30 | Vải lọc ART 15 - hoặc tương đương (mái thượng lưu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,3491 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép - Cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,7629 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép - Khóa đỉnh đập, móng , rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,026 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép - Mặt đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4652 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép - Dầm ngang đập + Rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,9836 | 100m2 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0017 | 100m3 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,3499 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,84 | m2 |
| 38 | Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4, hệ số 5/4=1,25 ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,275 | 10m |
| 39 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63 | kg |
| 40 | Gỗ đệm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 41 | Thép bê tông cấu kiện đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5418 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3798 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2289 | tấn |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,25 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5925 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5925 | 100m3/1km |
| 47 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5925 | 100m3 |
| 48 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,19 | m3 |
| 49 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,95 | m3 |
| 50 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62,62 | m3 |
| 51 | Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,73 | m3 |
| 52 | Vải lọc ART 15 - hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7104 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,88 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 55 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0499 | 100m2 |
| 56 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,62 | m3 |
| 57 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,54 | m3 |
| 58 | Vải lọc ART 15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,854 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,41 | m2 |
| 60 | Cấp phối đá dăm thi công mang tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6325 | 100m3 |
| 61 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4823 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,823 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,823 | 10m³/1km |
| 64 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,823 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1953 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 6, hs 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,953 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 6, hs 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,953 | 10m³/1km |
| 68 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1953 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Đất mua mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1625 | 100m3 |
| 70 | Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 150,5089 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,0509 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,0509 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,0509 | 10m³/1km |
| 74 | Hoành triệt khối lượng đường thi công qua đuôi tràn - Cấp phối đá dăm mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,25 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 6, hs 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,325 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 6, hs 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,325 | 10m³/1km |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,325 | 100m3 |
| 78 | Hoành triệt khối lượng đường thi công qua đuôi tràn - Đất đắp qua đuôi tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1305 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 6, hs 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,305 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 6, hs 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,305 | 10m³/1km |
| 81 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,305 | 100m3 |
| 82 | Ca máy ủi 110 CV san ủi bãi đúc tấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 83 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 84 | Mua đá dăm lót 0.5x1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | m3 |
| 87 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | 100m3/1km |
| 90 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đào đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0238 | 100m3 |
| 92 | Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,42 | 100m |
| 93 | Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,84 | 100m |
| 94 | Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,46 | 100m |
| 95 | Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,46 | 100m |
| 96 | Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 97 | Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 98 | Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,86 | 100m |
| 99 | Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,86 | 100m |
| 100 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 266,85 | m2 |
| 101 | Thép buộc D4+D2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 139,31 | kg |
| 102 | Ca bơm nước 10CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | ca |
| B | Hạng mục 2: Đập phụ | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,443 | 100m3 |
| 2 | Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0428 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 144,858 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 144,858 | 10m³/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,4858 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,4897 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Không tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,5525 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 125,525 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 125,525 | 10m³/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 125,525 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào đập + phá đê quây cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,7638 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6532 | 100m3 |
| 13 | Đắp đập bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,4259 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7.907,9111 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 790,7911 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 790,7911 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 790,7911 | 10m³/1km |
| 18 | Trồng cỏ mái đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,564 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m bằng xe thô sơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,3916 | 100m2 |
| 20 | Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,0114 | 1m3 |
| 21 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,38 | m3 |
| 22 | BTCT M250 đá 1x2 - Khóa đỉnh, chân. giữa mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,44 | m3 |
| 23 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 24 | BT M250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 105,06 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Cấu kiện 40*40*12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5.703 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 234,0577 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7km (đường loại 6; HS = 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,4058 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 234,0577 | tấn |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 306,87 | m3 |
| 31 | BTT M250 đá 1x2 - Bù phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,19 | m3 |
| 32 | BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,96 | m3 |
| 33 | BTT M200 đá 1x2 - Dầm đỉnh mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,97 | m3 |
| 34 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 108,79 | m3 |
| 35 | Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 107,84 | m3 |
| 36 | Vải lọc ART 15 - hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,2451 | 100m2 |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.089,23 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép - Cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,6865 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép - Khóa đỉnh đập, móng , rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,6817 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép - Mặt đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5323 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép - Dầm ngang đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7227 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,23 | m2 |
| 43 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7479 | 100m3 |
| 44 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,0097 | 100m2 |
| 45 | Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4, hệ số 5/4=1,25 ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,739 | 10m |
| 46 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 168 | kg |
| 47 | Gỗ đệm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 48 | Thép bê tông cấu kiện đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5063 | tấn |
| 49 | Thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0874 | tấn |
| 50 | Thép gờ chắn bánh fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1293 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3712 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2314 | tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 84,07 | m3 |
| 54 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8407 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,407 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,407 | 10m³/1km |
| 57 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,407 | 100m3 |
| 58 | San đầm đất hạ lưu cống tiêu bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 - Tận dụng đất đào C1 đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,4256 | 100m3 |
| 59 | Đá lát khan - Thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 365,68 | m3 |
| 60 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 244,89 | m3 |
| 61 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6428 | 100m3 |
| 62 | Vải lọc ART 15 - hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,0841 | 100m2 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2528 | 100m3 |
| 64 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4623 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đào đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,648 | 100m3 |
| 66 | Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,22 | 100m |
| 67 | Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,44 | 100m |
| 68 | Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,79 | 100m |
| 69 | Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,58 | 100m |
| 70 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 149,7 | m2 |
| 71 | Thép buộc D4+D2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,03 | kg |
| 72 | Ca bơm nước 10CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | ca |
| C | Hạng mục 3: Cống lấy nước dưới đập chính + đập phụ | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Sàn nhà tháp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 7 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 8 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột thủy chí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 9 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 10 | BTCT M250 đá 1x2 - Ô văng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 11 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,34 | m3 |
| 12 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,23 | m3 |
| 13 | BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,3 | m3 |
| 14 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống+ gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,99 | m3 |
| 15 | BTT M200 đá 1x2 - Bệ đỡ van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 16 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước + chuyển tiếp với kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,92 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,51 | m3 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1549 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3068 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6609 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép bậc lên xuống + gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3189 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép - Dầm sàn nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép - Cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép - Trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2205 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Dựng cột thủy chí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cọc, cột |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,99 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,44 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,89 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 34 | Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 79,62 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,44 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 39 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 40 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,96 | m |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,64 | m2 |
| 42 | Đắp đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,92 | m3 |
| 43 | Mua đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,92 | m3 |
| 44 | Đá hộc xếp chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,26 | m3 |
| 45 | Lợp tôn dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc nhà tháp khổ 300mm dày 0,4mm (= giá TP là 60,455+234,06 đ/m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,4 | m |
| 47 | Thép khớp nối fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2486 | tấn |
| 48 | Thép khới nối fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1593 | tấn |
| 49 | Thép bản đáy, tường đầu fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5668 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 51 | Thép cầu thang fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0412 | tấn |
| 52 | Thép cầu thang fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0523 | tấn |
| 53 | Thép cột thủy chí fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 54 | Thép tròn lưới chắn rác các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 55 | Thép hình lưới chắn rác các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 56 | Lắp lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 57 | Sơn lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,12 | 1m2 |
| 58 | Thép đáy nhà tháp fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4126 | tấn |
| 59 | Thép dầm fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 60 | Thép dầm fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 61 | Thép trần nhà fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0814 | tấn |
| 62 | Thép trần nhà fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0571 | tấn |
| 63 | Thép đáy bể tiêu năng fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1828 | tấn |
| 64 | Thép tường tiêu năng fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 65 | Thép tường tiêu năng fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2519 | tấn |
| 66 | Thép tấm nắp bể fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0659 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 70 | Mua ống thép D300mm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.357,63 | kg |
| 71 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (bỏ VL chính) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,289 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Mua bích thép D300mm dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (bỏ VL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 75 | Gioăng cao su D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Buloong M24 x60 kèm đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 81 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Hồ lô sứ thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 85 | Chân bật fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Bu lông đuôi cá M12- L= 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ - Thép hộp bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 276,87 | kg |
| 88 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 0.0 |
| 89 | Sản xuất lan can (ống kẽm D40 mm, dày 4.85) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,614 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3 | m2 |
| 91 | Sơn cột thủy chí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 92 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86 | cái |
| 93 | Bóc phong hóa. bóc bùn bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4533 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,533 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,533 | 100m3/1km |
| 96 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,533 | 100m3 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56,21 | 1m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,8055 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3212 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,843 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9461 | 100m3 |
| 102 | Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 381,4316 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,1432 | 10m³/1km |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,1432 | 10m³/1km |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,1432 | 10m³/1km |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,345 | 100m |
| 107 | Chếch PVC D300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Tháo dỡ ống thép cũ, đường kính 300mm (ĐG tháo dỡ = 60% lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 42,36 | m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4782 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đá 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4782 | 100m3/1km |
| 113 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3156 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,051 | 1m2 |
| 115 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3156 | tấn |
| 116 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,051 | 1 m2 |
| 117 | Mua ổ khóa V0 (02 cái) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 119 | BTCT M250 đá 1x2 - Sàn nhà tháp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 120 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 121 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,19 | m3 |
| 122 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 123 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,95 | m3 |
| 124 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 125 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột thủy chí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 126 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 127 | BTCT M250 đá 1x2 - Ô văng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 128 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,43 | m3 |
| 129 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,59 | m3 |
| 130 | BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,52 | m3 |
| 131 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống+ gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,63 | m3 |
| 132 | BTT M200 đá 1x2 - Bệ đỡ van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 133 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước + chuyển tiếp với kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,29 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,94 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,84 | m3 |
| 136 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2894 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1001 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8508 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn thép bậc lên xuống + gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5696 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn thép - Dầm sàn nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn thép - Cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn thép - Trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2205 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0658 | 100m2 |
| 144 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 146 | Dựng cột thủy chí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cọc, cột |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,2 | m3 |
| 148 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,44 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 125,32 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 152 | Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 79,62 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,44 | m2 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,294 | 100m |
| 156 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0221 | 100m3 |
| 157 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 158 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,94 | m |
| 159 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,57 | m2 |
| 160 | Đắp đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,92 | m3 |
| 161 | Mua đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,92 | m3 |
| 162 | Đá hộc xếp chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,93 | m3 |
| 163 | Lợp tôn dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 164 | Tôn úp nóc nhà tháp khổ 300mm dày 0,4mm (= giá TP là 60,455+234,06 đ/m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,4 | m |
| 165 | Thép khớp nối fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3686 | tấn |
| 166 | Thép khới nối fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2434 | tấn |
| 167 | Thép bản đáy, tường đầu fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7283 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 169 | Thép cầu thang fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0412 | tấn |
| 170 | Thép cầu thang fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0523 | tấn |
| 171 | Thép cột thủy chí fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 172 | Thép tròn lưới chắn rác các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 173 | Thép hình lưới chắn rác các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 174 | Lắp lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 175 | Sơn lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,12 | 1m2 |
| 176 | Thép đáy nhà tháp fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4202 | tấn |
| 177 | Thép dầm fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 178 | Thép dầm fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 179 | Thép trần nhà fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0814 | tấn |
| 180 | Thép trần nhà fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0571 | tấn |
| 181 | Thép đáy bể tiêu năng fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2354 | tấn |
| 182 | Thép tường tiêu năng fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1263 | tấn |
| 183 | Thép tường tiêu năng fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2268 | tấn |
| 184 | Thép tấm nắp bể fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0817 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0336 | tấn |
| 186 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 188 | Mua ống thép D300mm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.855,6 | kg |
| 189 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (bỏ VL chính) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,395 | 100m |
| 190 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 191 | Mua bích thép D300mm dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 192 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (bỏ VL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 193 | Gioăng cao su D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 194 | Buloong M24 x60 kèm đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 195 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Phễu thoát nước DN 50mm (inox 304 DN 50 Kelas) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 199 | Mua ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,94 | kg |
| 200 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 202 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 203 | Hồ lô sứ thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 204 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m |
| 205 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 206 | Chân bật fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 207 | Bu lông đuôi cá M12- L= 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ - Thép hộp bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 276,87 | kg |
| 209 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 0.0 |
| 210 | Sản xuất lan can (ống kẽm D40 mm, dày 4.85) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,614 | tấn |
| 211 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3 | m2 |
| 212 | Sơn cột thủy chí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,12 | m2 |
| 213 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86 | cái |
| 214 | Bóc phong hóa. bóc bùn bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5375 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5375 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5375 | 100m3/1km |
| 217 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5375 | 100m3 |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,8823 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1069 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,0256 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,6262 | 100m3 |
| 222 | Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 728,4241 | m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 72,8424 | 10m³/1km |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 72,8424 | 10m³/1km |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 72,8424 | 10m³/1km |
| 226 | Tháo dỡ ống thép cũ, đường kính 300mm (ĐG tháo dỡ = 60% lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 227 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,16 | m3 |
| 228 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,26 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6742 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6742 | 100m3/1km |
| 231 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1578 | tấn |
| 232 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,0255 | 1m2 |
| 233 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1578 | tấn |
| 234 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,0255 | 1 m2 |
| 235 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 236 | Bê tông kênh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 91,9 | m3 |
| 237 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8277 | 100m2 |
| 238 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2424 | 100m2 |
| 239 | Ván khuôn kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,7444 | 100m2 |
| 240 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,23 | m2 |
| 241 | Thép thanh giằng fi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3411 | tấn |
| 242 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3328 | 100m3 |
| 243 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,655 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,878 | 10m³/1km |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,878 | 10m³/1km |
| 246 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,878 | 100m3 |
| 247 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1061 | 100m3 |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5127 | 100m3 |
| 249 | Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 444,8734 | m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,4873 | 10m³/1km |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,4873 | 10m³/1km |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,4873 | 10m³/1km |
| 253 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5741 | 100m2 |
| 254 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5741 | 100m2 |
| 255 | Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,155 | 1m3 |
| 256 | Bê tông kênh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,81 | m3 |
| 257 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2927 | 100m2 |
| 258 | Ván khuôn kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8292 | 100m2 |
| 259 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 260 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 261 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0561 | 100m2 |
| 263 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2244 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Nâng cấp, hoàn trả tuyến đường thi công kết hợp QLVH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 403,93 | m3 |
| 2 | Làm móng bằng CPĐD loại 2 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8412 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1989 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,865 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4, hệ số 5/4=1,25 ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,85 | 10m |
| 6 | Nhựa đường khe co giãn (TL: 1050kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 107,452 | kg |
| 7 | Gỗ đệm khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,81 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 10 | Đá dăm 1x2 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 11 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 12 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1401 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,401 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,401 | 10m³/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1401 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6366 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4641 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7103 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ đất Phượng Nghi, cự ly 6,2km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 350,9025 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,0903 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km - Đường loại 5, HS 1.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,0903 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,5 km (phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,0903 | 10m³/1km |
| 23 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0573 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0573 | 100m2 |
| 25 | Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7774 | 1m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,37 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1737 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1737 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,93 | m3 |
| 30 | Làm móng bằng CPĐD loại 2 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0028 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0515 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2046 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0059 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0059 | 100m3/1km |
| 36 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2304 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2928032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5856064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.033.082.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Hoặc đáp ứng theo nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi