Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa nhà công vụ Viện KSND huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626169-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa nhà công vụ Viện KSND huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220613537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 10:22:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 399,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa nhà công vụ Viện KSND huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Bảo trì, sửa chữa nhà công vụ Viện KSND huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn quản lý hành chính năm 2022 trong nghành kiểm sát
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng + Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và thương mại 19-6 Hưng Thịnh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH UCE; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung trâm kiểm định CLCTXD Cao Bằng;


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: 15 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng + Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng + Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 015 Bế Văn Đàn - Thành phố Cao Bằng - Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063852436
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng tổng hợp Viện KSND tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Số 015 Bế Văn Đàn - Thành phố Cao Bằng - Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063852436
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng tổng hợp Viện KSND tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Số 015 Bế Văn Đàn - Thành phố Cao Bằng - Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063852436. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp42,86m2
2Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp12,0456m2
3Phá lớp vữa trát tường tường ngoài nhà 60% KLChương V - Yêu cầu về xây lắp128,3958m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 40% KLChương V - Yêu cầu về xây lắp85,5972m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà 60% KL để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp190,1136m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 40% KLChương V - Yêu cầu về xây lắp126,7424m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa 60% KL để trátChương V - Yêu cầu về xây lắp21,2796m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột 40% KL để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp14,1864m2
9Phá lớp vữa trát trần 60% KL để trát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp88,3273m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trần 60% KLChương V - Yêu cầu về xây lắp58,8849m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, lam ngang 60% KLChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8448m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm 40% KL để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5632m2
13Vệ sinh mái sê nô để quét chông thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp32,664m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp68,4624m2
15Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp18,3174m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp để lát mớiChương V - Yêu cầu về xây lắp10,395m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp153,4552m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về xây lắp9,0828m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tôChương V - Yêu cầu về xây lắp9,0828m3
20Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thoát nước máiChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
21Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
22Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
23Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp128,3958m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp176,8238m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,2796m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp88,3273m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8448m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp213,993m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp492,6524m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp32,664m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,3174m2
34Ốp tường khu VS gạch ốp KT300x450mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp91,512m2
35Lát gạch gốm KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp10,395m2
36Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính AT 6,38,Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,86
37Phụ kiện cửa đi nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
38Sản xuất cửa sổ, nhôm Việt Pháp, kính AT 6,38Chương V - Yêu cầu về xây lắp22m2
39Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp13bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp42,86m2
41Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1065tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp15,91971m2
43Lợp mái che bằng tôn chiều dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5346100m2
44Tôn úp sườn Khổ rộng 600mm,độ dày 0,40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp17,72m
45Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
46Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
47Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp150m
50Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn Neon chấn điện tửChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
52Lắp đặt đèn gắn tường CompacChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
55Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp4bảng
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
59Đế âm cài ATM, các bảngChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
60Lắp đặt ống sứ ống nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
61Tủ điện 200x150x250Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
64Lắp đặt cút 90 độ PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
65Lắp đặt cút 90 độ PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
66Lắp đặt tê trơn PPR ĐK 20/20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
67Lắp đặt tê trơn PPR ĐK 25/20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
68Lắp đặt van khóa ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
69Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
72Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
74Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,13100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
79Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
81Lắp đặt côn thu ĐK110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
82Lắp đặt côn thu ĐK76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
83Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->