Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa nhà công vụ Viện KSND huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa nhà công vụ Viện KSND huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 10:22:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa nhà công vụ Viện KSND huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng Bảo trì, sửa chữa nhà công vụ Viện KSND huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn quản lý hành chính năm 2022 trong nghành kiểm sát |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng
+ Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 015 Bế Văn Đàn - Thành phố Cao Bằng - Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063852436 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng tổng hợp Viện KSND tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Số 015 Bế Văn Đàn - Thành phố Cao Bằng - Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063852436 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng tổng hợp Viện KSND tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Số 015 Bế Văn Đàn - Thành phố Cao Bằng - Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063852436. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,86 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,0456 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường tường ngoài nhà 60% KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,3958 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 40% KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,5972 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 60% KL để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 190,1136 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 40% KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126,7424 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa 60% KL để trát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,2796 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột 40% KL để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,1864 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần 60% KL để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,3273 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trần 60% KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,8849 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, lam ngang 60% KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8448 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm 40% KL để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5632 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mái sê nô để quét chông thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,664 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,4624 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,3174 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp để lát mới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,395 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,4552 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0828 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0828 | m3 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,3958 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,8238 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,2796 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,3273 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8448 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 213,993 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 492,6524 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,664 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,3174 | m2 |
| 34 | Ốp tường khu VS gạch ốp KT300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,512 | m2 |
| 35 | Lát gạch gốm KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,395 | m2 |
| 36 | Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính AT 6,38, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,86 | |
| 37 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 38 | Sản xuất cửa sổ, nhôm Việt Pháp, kính AT 6,38 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,86 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1065 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,9197 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che bằng tôn chiều dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5346 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp sườn Khổ rộng 600mm,độ dày 0,40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,72 | m |
| 45 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 46 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 47 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn Neon chấn điện tử | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn gắn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Đế âm cài ATM, các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Tủ điện 200x150x250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút 90 độ PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90 độ PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê trơn PPR ĐK 20/20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê trơn PPR ĐK 25/20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu ĐK110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu ĐK76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi