Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 10:22:00 đến ngày 2022-06-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,404,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.674.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 02 x 1.337.000.000 VND = 2.674.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng trong đó có thi công cải tạo hoặc sửa chữa hoặc xây mới.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.337.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà bia tưởng niệm liệt sĩ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA XÃ TÂN PHƯỚC TÂY | |||
| B | NHÀ BIA | |||
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,173 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,232 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,815 | m2 |
| D | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,981 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,23 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,23 | m2 |
| E | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công đánh bóng đá Granit, Vệ sinh mái ngói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | công |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,981 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,352 | m2 |
| 5 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,641 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,386 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,646 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,815 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,925 | m2 |
| 13 | Sơn mới văn bia hiện hữu (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | bộ |
| 14 | Lắp 02 bộ đèn Led 1,2m, gồm dây nguồn, công tắc, nẹp nhựa hoàn thiện (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| G | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,275 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,705 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81,205 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 137,681 | m2 |
| H | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công vệ sinh mái ngói, vệ sinh gạch ốp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,275 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 153,91 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 191,185 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 137,681 | m2 |
| I | MỞ RỘNG SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,933 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m3 |
| 4 | Rải Nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,95 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,933 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,479 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,785 | m2 |
| 11 | Xoa láng mặt nền, lăng rulo tạo gai | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 295 | m2 |
| 12 | Cắt ron sân (Tạm tính bắng 1/4 của mã hiệu AL.22111) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,55 | 10m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp cửa chống thấm KT 400x300x150+ phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn led M36 20W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Đèn Trụ Cổng Cầu Đục PMME D300, đuôi đèn E27 + ĐÈN LED BULB TRÒN 15W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x4mm2 ( dự kiến cấp nguồn ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện nhựa xoắn HDPE Ø 40/50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm ( 1 cuộn /100m ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| K | NHÀ BIA XÃ AN NHỰT TÂN | |||
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,173 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,232 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,815 | m2 |
| M | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,981 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,954 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,954 | m2 |
| N | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công đánh bóng đá Granit, Vệ sinh mái ngói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | công |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,981 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,009 | m2 |
| 5 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,443 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,386 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,646 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,815 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,925 | m2 |
| 13 | Sơn mới văn bia hiện hữu (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | bộ |
| 14 | Lắp 02 bộ đèn Led 1,2m, gồm dây nguồn, công tắc, nẹp nhựa hoàn thiện (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| O | NHÀ BIA XÃ BÌNH LÃNG | |||
| P | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,173 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,232 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,815 | m2 |
| Q | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,981 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,954 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,954 | m2 |
| R | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công đánh bóng đá Granit, Vệ sinh mái ngói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | công |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,981 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,009 | m2 |
| 5 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,443 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,386 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,646 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,815 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,925 | m2 |
| 13 | Sơn mới văn bia hiện hữu (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | bộ |
| 14 | Lắp 02 bộ đèn Led 1,2m, gồm dây nguồn, công tắc, nẹp nhựa hoàn thiện (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| S | NHÀ BIA QUÊ MỸ THẠNH | |||
| T | NHÀ CHE, SÂN | |||
| 1 | Rải Nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,111 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,868 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 9 | Bulong M16, L=400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 16 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | 100m2 |
| 17 | Ngói úp nóc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | viên |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch gốm tráng men 400x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,93 | m2 |
| 19 | Xoa láng mặt nền, lăng rulo tạo gai | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | m2 |
| 20 | Cắt ron sân (Tạm tính bắng 1/4 của mã hiệu AL.22111) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,45 | 10m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,69 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bằng sơn 2 thnah2 phần, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,206 | m2 |
| U | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,242 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 17 | Gia công hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,62 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,116 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,464 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,116 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,116 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,222 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,338 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,72 | m2 |
| V | CẢI TẠO BIA | |||
| 1 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,212 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,823 | m2 |
| 3 | Công đánh bóng đá Granit, Vệ sinh gạch nền, đá ch3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 4 | Sơn gấm trụ cột (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,075 | m2 |
| W | NHÀ BIA XÃ LẠC TẤN | |||
| X | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,212 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,823 | m2 |
| Y | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công đánh bóng đá Granit, Vệ sinh gạch nền, đá ch3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 2 | Sơn gấm trụ cột (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,075 | m2 |
| 4 | Rải Nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Xoa láng mặt nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 8 | Cắt ron sân a2200 (Tạm tính bắng 1/4 của mã hiệu AL.22111) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 10m |
| Z | NHÀ BIA XÃ NHỰT NINH | |||
| 1 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,212 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,823 | m2 |
| 3 | Công đánh bóng đá Granit, Vệ sinh gạch nền, đá ch3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 4 | Sơn gấm trụ cột (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,075 | m2 |
| AA | NHÀ BIA XÃ MỸ BÌNH | |||
| AB | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,989 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,212 | m2 |
| AC | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,155 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,155 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,695 | m2 |
| AD | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công đánh bóng đá Granit, Vệ sinh mái ngói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,448 | m2 |
| 7 | Lát gạch Granite 600x600 bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,966 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,662 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,47 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,48 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,979 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,499 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,212 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,772 | m2 |
| 17 | Sơn mới văn bia hiện hữu (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | bộ |
| 18 | Lắp 02 bộ đèn Led 1,2m, gồm dây nguồn, công tắc, nẹp nhựa hoàn thiện (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AE | NHÀ BIA XÃ ĐỨC TÂN | |||
| AF | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,538 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,832 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,836 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,402 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,432 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,284 | m2 |
| AG | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11921) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,664 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,654 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| AH | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công Vệ sinh mái ngói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 5 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Rải Nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,658 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,485 | m2 cấu kiện |
| 21 | Vật tư cửa đi 04 cánh gỗ căm xe, khuôn bao gỗ 50x100, kính dày 5mm, ổ khóa tay gạt, phung PU hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 22 | Vật tư cửa sổ 02 cánh gỗ căm xe, khuôn bao gỗ 50x100, kính dày 5mm, phụ kiện, phung PU hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,595 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,595 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,104 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,22 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,78 | m2 |
| 29 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,052 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,908 | m2 |
| 31 | Ốp đá Granite đen Kim Sa + đục chữ hoa văn chìm (Vl+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,815 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,61 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,538 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,263 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,801 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,997 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,716 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,713 | m2 |
| 39 | Sơn giả đá (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,236 | bộ |
| 40 | Sơn ngói màu đỏ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,591 | m2 |
| 41 | Lắp 02 bộ đèn Led 1,2m, gồm dây nguồn, công tắc, nẹp nhựa hoàn thiện (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Ngôi sao bằng đồng D300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Bục để tượng Bác bằng gỗ gỏ đỏ 1,000x0,500, cao 1,350m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Tủ gỗ gỏ đỏ, kính mặt trước để vật phẩm trưng bày KT: 1.200x0,500, cao 2,200m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| AI | NHÀ BIA XÃ BÌNH TRINH ĐÔNG | |||
| AJ | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,803 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,832 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,436 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80,382 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,432 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,284 | m2 |
| AK | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11921) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,654 | m3 |
| 6 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| AL | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công Vệ sinh mái ngói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,944 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | m3 |
| 5 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Rải Nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,658 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,085 | m2 cấu kiện |
| 20 | Vật tư cửa đi 04 cánh gỗ căm xe, khuôn bao gỗ 50x100, kính dày 5mm, ổ khóa tay gạt, phung PU hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,595 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,595 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m |
| 25 | Đắp vữa trang trí hai bên thân bia | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Công |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,22 | m2 |
| 27 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,282 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,052 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,908 | m2 |
| 30 | Ốp đá Granite đen Kim Sa + đục chữ hoa văn chìm (Vl+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,215 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,91 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,803 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,963 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165,766 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,977 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,716 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,693 | m2 |
| 38 | Sơn giả đá (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | bộ |
| 39 | Sơn ngói màu đỏ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,591 | m2 |
| 40 | Lắp 02 bộ đèn Led 1,2m, gồm dây nguồn, công tắc, nẹp nhựa hoàn thiện (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Ngôi sao bằng đồng D300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bục để tượng Bác bằng gỗ gỏ đỏ 1,000x0,500, cao 1,350m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Tủ gỗ gỏ đỏ, kính mặt trước để vật phẩm trưng bày KT: 1.200x0,500, cao 2,200m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| AM | NHÀ BIA XÃ BÌNH TỊNH | |||
| 1 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,269 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,265 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,383 | m2 |
| 4 | Công đánh bóng đá Granit, Vệ sinh gạch nền, đá ch3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 5 | Sơn gấm trụ cột (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,574 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,383 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.674.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 02 x 1.337.000.000 VND = 2.674.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng trong đó có thi công cải tạo hoặc sửa chữa hoặc xây mới.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.337.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi