Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 05 phòng trường Mầm non Hồng Lạc, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623071-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 05 phòng trường Mầm non Hồng Lạc, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220622989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 10:02:00 đến ngày 2022-06-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,429,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.832.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 05 phòng trường Mầm non Hồng Lạc, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 05 phòng trường Mầm non Hồng Lạc, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và kinh doanh thương mại Đai Phúc; Địa chỉ: Số nhà 09, tổ 03, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6332m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8897m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3696m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5244m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8402m3
6Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,006m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8863m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V362,212m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V256,1713m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V589,2488m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5136m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V192,22m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V631,4085m2
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8167tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8167tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,041m2
18bu lông M14 L = 60Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,9904100m2
20Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V22,42md
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,44m
22Thang nhôm lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
24Cút nhựa UPC - D90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
26Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28ống tràn thoát nước mái D= 50 L= 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Keo dán ống nhựa:Mô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
30Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
31Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
32Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V129,24m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
35Hoa sắt hộp 14x14x1,4mm (đã hoàn thiện sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0176m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9818m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8688m2
41Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V97,104m2
42Lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.437,654kg
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2906100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V82,26581m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,87791m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,732100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m3
48Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m3/1km
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2906m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1339m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6964m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8235m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8416100m2
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5461100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0837m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2081100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7011tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3124tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2226tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0905tấn
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3733m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,692m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2888m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
67Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1714m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1101 cấu kiện
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
73Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
76Hoàn trả lại mặt sân sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6987m3
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,65m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,704m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1626tấn
83Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8722100m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,304m2
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4035100m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V391,774m2
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3409tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8868tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2954tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,096tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8181tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3888tấn
93Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4151m3
94Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,7351100m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V721,43m2
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5903tấn
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241tấn
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V277,9888m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V555,9775m2
100Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0211m3
101Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212tấn
102Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885tấn
103Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6196100m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,96m2
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1056m3
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1311tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,256m2
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.746,452m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V449,8071m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6441100m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9272100m2
115Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
122Lắp đặt tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR D50*20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR D50*20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt cút PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
131Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
133Lắp đặt kép nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
134Lắp đặt răcco nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt răcco nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt răcco nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt tê nhựa PVC D110-135oMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt tê nhựa PVC D90-135oMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp đặt tê nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
143Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
144Lắp đặt cút nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC D110*135oMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC D90*135oMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
148Lắp đặt cút nhựa PVC D48*135oMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt côn nhựa PVC D90*34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt côn nhựa PVC D110*48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt phễu thu - Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Lắp đặt van khóa - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt van khóa - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt van khóa - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
156Lắp đặt xí bệt (mini) + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
165Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
167Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
168Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
169Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
173Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
174Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0054m3
175Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4092m3
176Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,121m2
177Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6202m3
179Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
183Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3883m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m3
185Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2163m3
187Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0633m3
188Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4447m2
189Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
190Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2017m3
191Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m2
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
194Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m3
195Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2301m3
197Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
198Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
199Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
200Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1001m khoan
201Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m
202Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
203Khâu nối ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Đồng hồ đo áp lực D15 P = 10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
206Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
207Lắp đặt racco thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Van 2 chiều 2 đầu ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Van 1 chiều 2 đầu ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
211Bulong + EcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
212Thép tăng cường treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
213Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
216Đầu cốt M4 + 2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
217Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Keo dán nối cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
219Băng ren nối ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
220Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
221Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
222Khâu nối ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Van nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
225Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
226Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,911m3
228Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0299m3
229Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
230Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
231Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100kg
232Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
233Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
234Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
235Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
236Bao tải cuốn quanhMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
237Cáp đồng bọc cách điện CXV-4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
238Cáp trục 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
239Dây đôi lõi đồng - CU/PVC/PVC - 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
240Dây đôi lõi đồng - CU/PVC/PVC - 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
241Dây đôi lõi đồng - CU/PVC/PVC - 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V890m
242Aptomat 1 pha 1 tép 20A + mặt đôi + đếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
243Aptomat 1 pha 1 tép 32A + mặt đôi + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
244Aptomat 1 pha 1 tép 50A + mặt đôi + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Aptomat 1 pha 1 tép 75A + mặt đôi + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Lắp đặt quạt trần Vinawind 80W+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
247Bộ đèn tuýp LED cầu đơn 1*18W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
248Bộ đèn tuýp LED cầu đôi 2*36W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
249Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
250Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
251Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
252Đế + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
253Ống ruột gà luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
254Hộp tủ điện âm tường kim loại KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
255Tủ điện âm tường kim loại KT 600x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
256Băng dính cách điện NANOMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
257Đinh vít M4 + nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V500bộ
258Dây thép D4 treo cáp nguồn từ điểm đấu nối vào bảng tổngMô tả kỹ thuật theo chương V45m
259Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
260Đầu cốt đồng M 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
261Đầu cốt đồng M 10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
262Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT 296*296-D20-20WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
263Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
264Xà đón điện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
265Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
266Lắp đặt kim thu sét K2 - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
267Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
268Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
269Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
270Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
271Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
272Bật đỡ thép D8 L250Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
273Bật đỡ thép D8 L320Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
274Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
275Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
276Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
277Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
278Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V18kg
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,628m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
3Cắt khe mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6785m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948100m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,194m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8568m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,757m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,601m2
C HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
13Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
14Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Ống luồn dây cáp PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
16Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
18Tê, cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
19Đèn báo thoát hiểm 2 mặt -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
22Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
24Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
27Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
28Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3lần
29Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bình
31Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
32Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51m3
34Đắp đất đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
D HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Máy bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.832.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)33
2 Cán bộ kỹ thuật(Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
11 Vận thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->