Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 05 phòng trường Mầm non Hồng Lạc, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 05 phòng trường Mầm non Hồng Lạc, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 10:02:00 đến ngày 2022-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,429,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.832.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 05 phòng trường Mầm non Hồng Lạc, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 05 phòng trường Mầm non Hồng Lạc, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6332 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8897 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3696 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5244 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8402 | m3 |
| 6 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,006 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8863 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,212 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,1713 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,2488 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5136 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,22 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,4085 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,04 | 1m2 |
| 18 | bu lông M14 L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9904 | 100m2 |
| 20 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | md |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,44 | m |
| 22 | Thang nhôm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 24 | Cút nhựa UPC - D90 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 26 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | ống tràn thoát nước mái D= 50 L= 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Keo dán ống nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 30 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 31 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 32 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 35 | Hoa sắt hộp 14x14x1,4mm (đã hoàn thiện sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0176 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9818 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8688 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,104 | m2 |
| 42 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.437,654 | kg |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2906 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2658 | 1m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8779 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m3/1km |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2906 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1339 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6964 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8235 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5461 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0837 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2081 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7011 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3124 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2226 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0905 | tấn |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3733 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2888 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 67 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1714 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 73 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 76 | Hoàn trả lại mặt sân sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6987 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,704 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8722 | 100m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,304 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4035 | 100m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,774 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8868 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2954 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8181 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3888 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4151 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7351 | 100m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,43 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5903 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,9888 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,9775 | m2 |
| 100 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0211 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6196 | 100m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,96 | m2 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1056 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,256 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,452 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,8071 | m2 |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6441 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9272 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 134 | Lắp đặt răcco nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt răcco nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt răcco nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110*135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90*135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48*135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110*48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt xí bệt (mini) + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 173 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0054 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | m3 |
| 176 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,121 | m2 |
| 177 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6202 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3883 | m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0633 | m3 |
| 188 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4447 | m2 |
| 189 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 195 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2301 | m3 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 198 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 199 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 200 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m khoan |
| 201 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 203 | Khâu nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Đồng hồ đo áp lực D15 P = 10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt racco thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Van 2 chiều 2 đầu ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Van 1 chiều 2 đầu ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 211 | Bulong + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 212 | Thép tăng cường treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 216 | Đầu cốt M4 + 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Keo dán nối cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 219 | Băng ren nối ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 222 | Khâu nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Van nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 226 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 1m3 |
| 228 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0299 | m3 |
| 229 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 231 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100kg |
| 232 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 234 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 235 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 236 | Bao tải cuốn quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 237 | Cáp đồng bọc cách điện CXV-4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 238 | Cáp trục 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 239 | Dây đôi lõi đồng - CU/PVC/PVC - 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 240 | Dây đôi lõi đồng - CU/PVC/PVC - 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 241 | Dây đôi lõi đồng - CU/PVC/PVC - 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 242 | Aptomat 1 pha 1 tép 20A + mặt đôi + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 243 | Aptomat 1 pha 1 tép 32A + mặt đôi + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Aptomat 1 pha 1 tép 50A + mặt đôi + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Aptomat 1 pha 1 tép 75A + mặt đôi + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt quạt trần Vinawind 80W+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 247 | Bộ đèn tuýp LED cầu đơn 1*18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 248 | Bộ đèn tuýp LED cầu đôi 2*36W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 249 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 252 | Đế + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 253 | Ống ruột gà luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 254 | Hộp tủ điện âm tường kim loại KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 255 | Tủ điện âm tường kim loại KT 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 256 | Băng dính cách điện NANO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 257 | Đinh vít M4 + nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | bộ |
| 258 | Dây thép D4 treo cáp nguồn từ điểm đấu nối vào bảng tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 259 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 260 | Đầu cốt đồng M 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 262 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT 296*296-D20-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 263 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 264 | Xà đón điện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 265 | Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt kim thu sét K2 - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 267 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 268 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 269 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 270 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 271 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 272 | Bật đỡ thép D8 L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 273 | Bật đỡ thép D8 L320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 274 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 275 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 276 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 277 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 278 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 3 | Cắt khe mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,194 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8568 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,757 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,601 | m2 |
| C | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 14 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 16 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 18 | Tê, cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 19 | Đèn báo thoát hiểm 2 mặt -5w ( có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 27 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 28 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| 29 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 32 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.832.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi