Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 09:48:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,900,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3507575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70151E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.354.000 đồng.* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.354.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ: Trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình. Nâng cấp tuyến đường từ ngã ba trường tiểu học Tân Phong 3 đến nhà văn hóa Tân Thượng, thi trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA thị trấn Tân Phong. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C4 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,08 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C4 | Theo HSTK được phê duyệt | 363,7776 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 90,944 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tận dụng) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1898 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4441 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được phê duyệt | 90,944 | m3 |
| C | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Mua cấp phối đá dăm loại II để gia cố móng đường | Theo HSTK được phê duyệt | 411,433 | m3 |
| 2 | Đắp gia cố móng dưới Kyc=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,641 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | Theo HSTK được phê duyệt | 8,9663 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,908 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,6378 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,6378 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất + vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7964 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,6378 | 100m2 |
| D | Rãnh xây chịu lực | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất C4 | Theo HSTK được phê duyệt | 451 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 112,75 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo HSTK được phê duyệt | 63,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo HSTK được phê duyệt | 20,3126 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK được phê duyệt | 294,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 3,866 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2913 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8306 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được phê duyệt | 89,86 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 558 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, K = 0,95 ( Đất tận dụng) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8792 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3865 | 100m3 |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất C4 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,3884 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 7,596 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo HSTK được phê duyệt | 3,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông hố ga thoát nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1,376 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga thoát nước đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK được phê duyệt | 19,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2171 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3568 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được phê duyệt | 4,81 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện hố ga bằng đầm cóc, K = 0,95 ( Đất tận dụng) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1266 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1608 | 100m3 |
| F | TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào đẩt thi công tường chắn, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 89,267 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo HSTK được phê duyệt | 6,97 | m3 |
| 3 | Tường xây đá hộc VXM M100# | Theo HSTK được phê duyệt | 107,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thiện tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tận dụng) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2976 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5951 | 100m3 |
| 6 | Hỗ trợ di chuyển đường nước sạch | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| G | Lắp đặt đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Cột LT-8,5 NPC.4.3 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cột |
| 3 | Xà néo lệch cột tròn đơn XNL4-1T | Theo HSTK được phê duyệt | 321,66 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3217 | tấn |
| 6 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0003 | tấn/km |
| 7 | Xà hạ thế néo lệch cột đôi tròn dọc tuyến XNL4-2TD | Theo HSTK được phê duyệt | 132,36 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1324 | tấn |
| 10 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0001 | tấn/km |
| 11 | Tiếp địa RC-2 | Theo HSTK được phê duyệt | 124,14 | kg |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2414 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 14 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0001 | tấn/km |
| 15 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1241 | tấn |
| 16 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 201 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,201 | km/dây |
| 18 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 309 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,309 | km/dây |
| 20 | Kẹp xiết 4x70 | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Băng dính | Theo HSTK được phê duyệt | 68 | cuộn |
| 23 | Vận chuyển toàn bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chuyến |
| H | Lắp đặt chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | 1 cần đèn |
| 2 | Đèn LED 100W | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | choá |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 307 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,307 | km/dây |
| 8 | Cổ dề vặn xoắn CDVX-1T | Theo HSTK được phê duyệt | 45,296 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Cổ dề vặn xoắn CDVX-2T | Theo HSTK được phê duyệt | 22,746 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Dây lên đèn chiếu sáng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m |
| 14 | Hộp công tơ 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Công tơ 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Thay công tơ 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cáp Mulle 4x16 xuống hộp công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m |
| 19 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1m |
| 20 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ghíp đồng nhôm 2BL | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 26 | Băng dính | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cuộn |
| 27 | Vận chuyển toàn bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chuyến |
| I | Xây dựng đường dây 0,4kV và chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 20,2725 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,696 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2656 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6 | m3 |
| 7 | Tôn quây hố cột | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 9,4077 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,608 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 4,086 | m3 |
| 14 | Tôn quây hố cột | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 7,68 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| J | Thu hồi đường dây cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cột điện bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được phê duyệt | 0,278 | 1km/1 dây |
| 5 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được phê duyệt | 0,278 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo dỡ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | hộp |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 5,88 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 12,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 30,6 | m3 |
| K | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1sợi, 1ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3507575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70151E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.354.000 đồng.* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.354.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ: Trọng tải ≥ 5 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi