Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625747-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220610575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 09:48:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,900,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3507575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70151E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.354.000 đồng.* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.354.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ: Trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình.
Nâng cấp tuyến đường từ ngã ba trường tiểu học Tân Phong 3 đến nhà văn hóa Tân Thượng, thi trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương
05 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong , địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thế kỷ mới Địa chỉ: Thôn Tân Thượng, xã Quảng Tân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Ngân Anh Địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Thiệu Châu, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong , địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA thị trấn Tân Phong.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
B Nền đường
1Đào nền đường, đất C4Theo HSTK được phê duyệt2,081m3
2Đào khuôn đường, đất C4Theo HSTK được phê duyệt363,77761m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt90,944m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tận dụng)Theo HSTK được phê duyệt0,1898100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo HSTK được phê duyệt3,4441100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được phê duyệt90,944m3
C Mặt đường bê tông nhựa
1Mua cấp phối đá dăm loại II để gia cố móng đườngTheo HSTK được phê duyệt411,433m3
2Đắp gia cố móng dưới Kyc=0,95Theo HSTK được phê duyệt3,641100m3
3Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩnTheo HSTK được phê duyệt8,9663100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK được phê duyệt10,908100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được phê duyệt19,6378100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt19,6378100m2
7Sản xuất + vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK được phê duyệt2,7964100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK được phê duyệt19,6378100m2
D Rãnh xây chịu lực
1Đào đất thi công, đất C4Theo HSTK được phê duyệt4511m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt112,75m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Theo HSTK được phê duyệt63,18m3
4Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo HSTK được phê duyệt20,3126100m2
5Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200#Theo HSTK được phê duyệt294,96m3
6Ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt3,866100m2
7Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được phê duyệt3,2913tấn
8Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTK được phê duyệt5,8306tấn
9Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo HSTK được phê duyệt89,86m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩuTheo HSTK được phê duyệt5581cấu kiện
11Đắp đất hoàn thiện rãnh, K = 0,95 ( Đất tận dụng)Theo HSTK được phê duyệt1,8792100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo HSTK được phê duyệt2,3865100m3
E Hố ga
1Đào đất thi công, đất C4Theo HSTK được phê duyệt30,38841m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt7,596m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Theo HSTK được phê duyệt3,39m3
4Ván khuôn bê tông hố ga thoát nướcTheo HSTK được phê duyệt1,376100m2
5Bê tông hố ga thoát nước đá 1x2 mác 200#Theo HSTK được phê duyệt19,17m3
6Ván khuôn tấm đan gaTheo HSTK được phê duyệt0,3032100m2
7Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được phê duyệt0,2171tấn
8Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTK được phê duyệt0,3568tấn
9Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo HSTK được phê duyệt4,81m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩuTheo HSTK được phê duyệt601cấu kiện
11Đắp đất hoàn thiện hố ga bằng đầm cóc, K = 0,95 ( Đất tận dụng)Theo HSTK được phê duyệt0,1266100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được phê duyệt0,1608100m3
F TƯỜNG CHẮN:
1Đào đẩt thi công tường chắn, đất C2Theo HSTK được phê duyệt89,2671m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Theo HSTK được phê duyệt6,97m3
3Tường xây đá hộc VXM M100#Theo HSTK được phê duyệt107,75m3
4Đắp đất hoàn thiện tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tận dụng)Theo HSTK được phê duyệt0,2976100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5951100m3
6Hỗ trợ di chuyển đường nước sạchTheo HSTK được phê duyệt1t. bộ
G Lắp đặt đường dây 0,4KV
1Cột LT-8,5 NPC.4.3Theo HSTK được phê duyệt14cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK được phê duyệt14cột
3Xà néo lệch cột tròn đơn XNL4-1TTheo HSTK được phê duyệt321,66kg
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được phê duyệt8bộ
5Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,3217tấn
6Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được phê duyệt0,0003tấn/km
7Xà hạ thế néo lệch cột đôi tròn dọc tuyến XNL4-2TDTheo HSTK được phê duyệt132,36kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được phê duyệt3bộ
9Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,1324tấn
10Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được phê duyệt0,0001tấn/km
11Tiếp địa RC-2Theo HSTK được phê duyệt124,14kg
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK được phê duyệt1,2414100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được phê duyệt0,610 cọc
14Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được phê duyệt0,0001tấn/km
15Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,1241tấn
16Cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo HSTK được phê duyệt201m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được phê duyệt0,201km/dây
18Cáp vặn xoắn 4x70mm2Theo HSTK được phê duyệt309m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được phê duyệt0,309km/dây
20Kẹp xiết 4x70Theo HSTK được phê duyệt23cái
21Ghíp nhôm 3 bulongTheo HSTK được phê duyệt12cái
22Băng dínhTheo HSTK được phê duyệt68cuộn
23Vận chuyển toàn bộTheo HSTK được phê duyệt1chuyến
H Lắp đặt chiếu sáng
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo HSTK được phê duyệt111 cần đèn
2Đèn LED 100WTheo HSTK được phê duyệt11bộ
3Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo HSTK được phê duyệt11choá
4Tủ điều khiển chiếu sáng 63ATheo HSTK được phê duyệt1tủ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1tủ
6Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo HSTK được phê duyệt307m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được phê duyệt0,307km/dây
8Cổ dề vặn xoắn CDVX-1TTheo HSTK được phê duyệt45,296kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được phê duyệt8bộ
10Cổ dề vặn xoắn CDVX-2TTheo HSTK được phê duyệt22,746kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được phê duyệt3bộ
12Dây lên đèn chiếu sáng Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt55m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt55m
14Hộp công tơ 3 phaTheo HSTK được phê duyệt1hộp
15Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được phê duyệt1hộp
16Công tơ 3 phaTheo HSTK được phê duyệt1cái
17Thay công tơ 3 phaTheo HSTK được phê duyệt1cái
18Cáp Mulle 4x16 xuống hộp công tơTheo HSTK được phê duyệt8m
19Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Theo HSTK được phê duyệt81m
20Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16Theo HSTK được phê duyệt20cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM16Theo HSTK được phê duyệt4cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,410 đầu cốt
23Đầu cốt đồng nhôm AM16Theo HSTK được phê duyệt8cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
25Ghíp đồng nhôm 2BLTheo HSTK được phê duyệt26cái
26Băng dínhTheo HSTK được phê duyệt48cuộn
27Vận chuyển toàn bộTheo HSTK được phê duyệt2chuyến
I Xây dựng đường dây 0,4kV và chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt20,27251m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,696m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được phê duyệt7,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,296m3
5Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK được phê duyệt0,2656100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt8,6m3
7Tôn quây hố cộtTheo HSTK được phê duyệt12m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt9,40771m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,756m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,608m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,15m3
12Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK được phê duyệt0,132100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt4,086m3
14Tôn quây hố cộtTheo HSTK được phê duyệt4,5m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt7,681m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt7,68m3
J Thu hồi đường dây cũ
1Phá dỡ cột điện bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được phê duyệt91 cột
2Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néoTheo HSTK được phê duyệt11 bộ
3Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡTheo HSTK được phê duyệt71 bộ
4Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được phê duyệt0,2781km/1 dây
5Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được phê duyệt0,2781km/1 dây
6Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được phê duyệt0,1681km/1 dây
7Tháo dỡ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được phê duyệt11hộp
8Tháo dỡ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được phê duyệt9hộp
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt5,881m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt12,96m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt30,6m3
K Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo HSTK được phê duyệt31 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo HSTK được phê duyệt31sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3507575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70151E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.354.000 đồng.* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.354.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường nhựa.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Ô tô tự đổ: Trọng tải ≥ 5 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->