Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 50%, ngân sách xã tự cân đối 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:54:00 đến ngày 2022-06-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,652,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.978859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95771E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (Quy mô công trình đường giao thông, mặt đường bê tông xi măng) cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.856.801.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.801.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực. Đã là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào, kích thước gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn đoạn từ Cống Lừa đến Sông Yên và tuyến từ Bãi Vàng đến Cồn Mít 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 50%, ngân sách xã tự cân đối 50% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Về năng lực hoạt động: Nhà thầu cung cấp tài liệu là chứng chỉ năng lực công trình xây dựng hạng 3 trở lên khi thương thảo hợp đồng. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đòng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021 - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc bao gồm: Các hoá đơn VAT, hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Thủy,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: UBND xã Thanh Thủy,Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường bê tông, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,57 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,56 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,56 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,56 | 10m³/1km |
| 12 | Mua đất đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,89 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bằng BTXM, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 18 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m3 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | 100m3 |
| 21 | Rải nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.814,57 | m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,71 | m3 |
| 23 | Cắt khe dọc, khe ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,05 | 10m |
| 24 | Ván khuôn mặt đường bê tông (tận dụng 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 100m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất xây cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Vữa đệm bản chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản+ bảo vệ bản + khớp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân công, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL, tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95( 95% KL Tận dụng đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 22 | Rải nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 26 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 27 | Vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 28 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 ống cống |
| 29 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Bê tông gối cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 35 | Bê tông chèn cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 36 | Bê tông tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 38 | Đào đất xây cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 40 | Đắp mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL, tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 41 | Đắp mang cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL, tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 42 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 43 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 44 | Rải nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,67 | m2 |
| 45 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 46 | Bê tông gờ chắn cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 47 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 48 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.978859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95771E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (Quy mô công trình đường giao thông, mặt đường bê tông xi măng) cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.856.801.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.801.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực. Đã là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5T - 10T | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đào, kích thước gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy ủi | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi