Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625280-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220600229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 50%, ngân sách xã tự cân đối 50%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 11:54:00 đến ngày 2022-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.978859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95771E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng (Quy mô công trình đường giao thông, mặt đường bê tông xi măng) cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.856.801.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.801.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực. Đã là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, kích thước gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn đoạn từ Cống Lừa đến Sông Yên và tuyến từ Bãi Vàng đến Cồn Mít
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 50%, ngân sách xã tự cân đối 50%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thủy,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Thanh Thủy,Thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: UBND xã Thủy,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Thanh Thủy,Thị xã Nghi Sơn -Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh. Địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QL và Đô thị Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh. Địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm trra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh, Địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Tân Châu, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa +Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:: - Bên mời thầu: UBND xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: UBND xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thủy,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Thanh Thủy,Thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Về năng lực hoạt động: Nhà thầu cung cấp tài liệu là chứng chỉ năng lực công trình xây dựng hạng 3 trở lên khi thương thảo hợp đồng. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đòng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021 - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc bao gồm: Các hoá đơn VAT, hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thủy,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Thanh Thủy,Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Thanh Thủy, Thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,37100m3
4Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m3
5Đào mặt đường bê tông, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
6Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,59100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,69100m3
8Mua đất đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.055,57m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V105,5610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V105,5610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V105,5610m³/1km
12Mua đất đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V763,89m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V76,3910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V76,3910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V76,3910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
17Bù vênh mặt đường bằng BTXM, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
18Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
19Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,59100m3
20Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,22100m3
21Rải nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6.814,57m2
22Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.243,71m3
23Cắt khe dọc, khe ngangMô tả kỹ thuật theo chương V145,0510m
24Ván khuôn mặt đường bê tông (tận dụng 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19100m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất xây cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
6Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
7Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
8Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
9Vữa đệm bản chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
10Bê tông tấm bản+ bảo vệ bản + khớp nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
11Cốt thép bản cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
12Cốt thép bản cống ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
14Ván khuôn móng cống, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
15Ván khuôn thân công, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
16Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
17Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
18Đắp mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL, tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95( 95% KL Tận dụng đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
20Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
21Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
22Rải nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17,37m2
23Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
24Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
26Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
27Vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
28Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V81 ống cống
29Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
30Bê tông gối cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
31Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
32Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
33Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
34Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
35Bê tông chèn cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
36Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
37Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
38Đào đất xây cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
40Đắp mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL, tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
41Đắp mang cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL, tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
42Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
43Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
44Rải nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V86,67m2
45Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
46Bê tông gờ chắn cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
47Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
48Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.978859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95771E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng (Quy mô công trình đường giao thông, mặt đường bê tông xi măng) cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.856.801.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.801.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực. Đã là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Ô tô tự đổ - trọng tải 5T - 10T Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đào, kích thước gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy ủi Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy lu Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->