Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626575-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220626500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 11:49:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,802,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung 25 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh từ 16 tấn trở lên ; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ cầu Voi đi Quốc lộ 32 xã Tân Phú, huyện Tân Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần XD Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông/ giao thông đường bộ/ cầu đường bộ; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Công trình giao thông/ giao thông đường bộ/ cầu- đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,7562100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1081100m3
3Xáo xới nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,1934100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,1934100m3
5Vét bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2018100m3
6Đánh cấp - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8078100m3
7Vét hữu cơ - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9118100m3
8Đào khuôn - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,0424100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2214100m3
10Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8122100m3
11Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi , cự ly trung bình 3,0Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1253100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly trung bình 3,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,038100m3
13Trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5247100m2
B MẶT ĐƯỜNG:
1Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD L1 - kết cấu loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1355100m3
2Móng CPĐD L1 dày 18cm - kết cấu loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3722100m3
3Tưới thấm bám, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 - kết cấu loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,8458100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - kết cấu loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,8458100m2
5Thi công móng CPĐD loại 2 dày 32cm - kết cấu loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,1414100m3
6Móng CPĐD Loại 1 dày 18cm - kết cấu loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,517100m3
7Tưới thấm bám, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 - kết cấu loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,3168100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - kết cấu loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,3168100m2
9Tưới dính bám, lượng nhũ tương 0.5kg/m2 - kết cấu loại 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1906100m2
10Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 6,3cm - kết cấu loại 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1906100m2
11Tưới dính bám, lượng nhũ tương 0.5kg/m2 - kết cấu loại 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1906100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - kết cấu loại 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1906100m2
13Tưới dính bám, lượng nhũ tương 0.5kg/m2 (Vuốt lối rẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Vuốt lối rẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2100m2
C HÈ PHỐ
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V549m3
2Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6.621m2
3Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6.621m2
4Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,61m3
5Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V321,73m2
6Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,54m3
7Ván khuôn bê tông viên vỉa+ móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,4492100m2
8Lắp đặt viên vỉa KT26x23x100cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.167m
9Lắp đặt viên vỉa KT26x23x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V282m
10Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V371,25m2
11Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,28m3
12Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,851100m2
13Lắp tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.4751 cấu kiện
14Gạch chỉ xây cố định hè phố, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,72m3
15Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,02m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch xây thành rãnh cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,46m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 3,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4046100m3
3Bê tông mũ tường rãnh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,52m3
4Ván khuôn thép đổ bê tông mũ tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0464100m2
5Tháo dỡ tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5621cấu kiện
6Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5621cấu kiện
7Nạo vét lòng rãnh cũ - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0116100m3
8Đá dăm 4x6 đệm móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,31m3
9Bê tông móng ga + móng hố đặt tấm chắn rác, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,17m3
10Bê tông thân hố ga + thành rãnh + hố đặt tấm chắn rác, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,98m3
11Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V621cấu kiện
12Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,85m3
13Bê tông cổ ga, lưới chắn rác, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,28m3
14Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,31m3
15Nắp ga bằng composite trên hè 12,5TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
16Tấm chắn rác bằng composite dưới đường 25TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
17Ván khuôn thép đổ BT hố ga các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4196100m2
18Cốt thép hố ga F6-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5531tấn
19Cốt thép hố ga F>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8048tấn
20Cốt thép hố ga F>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3667tấn
21Phá dỡ kết cấu gạch xây cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,36m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông đáy rãnh cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,44m3
23Đắp trả bằng CPĐD loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0775100m3
24Đào đất xây hố ga, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,79100m3
25Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,86100m3
26Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,248100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật KT(1x1,6)mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tròn D70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V474,66m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,52m2
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Di chuyển cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cột
2Di chuyển đường ống thủy lợiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1khoản
3Xây hoàn trả tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công 3.0/7 đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120Công
2Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
3Đèn xoay cảnh báo buổi tốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15Cái
4Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15Cuộn
5Cọc tiêu nhựa mềm PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục giao thông 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 6 tấn trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy lu rung Lực rung 25 tấn trở lên; Vận hành tốt1
5 Máy lu bánh hơi Trọng lượng tĩnh từ 16 tấn trở lên ; Vận hành tốt1
6 Máy ủi Vận hành tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa Vận hành tốt1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Vận hành tốt1
9 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
10 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
12 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
13 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
14 Máy hàn Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->