Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM KỲ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:38:00 đến ngày 2022-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,641,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6924071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM KỲ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Đường giao thông xóm Hồ Thành đi UBND xã Tân Long, huyện Tân Kỳ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III (đối với Công trình giao thông) trở lên (bản sao công chứng); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến thời điểm 31/3/2022 của nhà thầu (Bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tân Long (Địa chỉ: xã Tân Long, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Long, huyện Tân Kỳ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 7, ngõ 39, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh, TP Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Theo HSTK được duyệt | 146,9951 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy 16T | Theo HSTK được duyệt | 7.202,761 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy 16T | Theo HSTK được duyệt | 1.762,31 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 20,7131 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 1.014,9408 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,5 Km | Theo HSTK được duyệt | 1.035,6538 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường mới đất cấp 2 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 52,5241 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường mới đất cấp 2 bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 2.573,6789 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,5 Km | Theo HSTK được duyệt | 2.626,203 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công | Theo HSTK được duyệt | 8,5379 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 418,3557 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,5 Km | Theo HSTK được duyệt | 426,8936 | m3 |
| 13 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 43,9931 | m3 |
| 14 | Đào hữu cơ bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 2.155,6618 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,5 Km | Theo HSTK được duyệt | 2.199,6548 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất xóm Hồ Thành về đắp cự ly vận chuyển 5,55 Km | Theo HSTK được duyệt | 10.349,504 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110cv | Theo HSTK được duyệt | 6.944,8069 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ | Theo HSTK được duyệt | 3.851,5982 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250 mặt đường bê tông dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 1.139,0041 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 5.695,0207 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay 70 kg | Theo HSTK được duyệt | 170,8506 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 5.695,0207 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 650,8595 | m2 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK được duyệt | 55,8108 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 mặt đường bê tông dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 126,42 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 bù vênh mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 38,9276 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 72,24 | m2 |
| C | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Theo HSTK được duyệt | 1,8695 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy 16T | Theo HSTK được duyệt | 91,6045 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất xóm Hồ Thành về đắp cự ly vận chuyển 5,55 Km | Theo HSTK được duyệt | 91,6045 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,8695 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 91,6045 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,5 Km | Theo HSTK được duyệt | 93,474 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 mặt đường bê tông dày 18cm | Theo HSTK được duyệt | 56,0844 | m3 |
| 8 | Rải ni lông lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 311,58 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay 70 kg | Theo HSTK được duyệt | 9,3474 | m3 |
| 10 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Theo HSTK được duyệt | 311,58 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 18,648 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào cống đất cấp 2 bằng nhân công | Theo HSTK được duyệt | 28,1464 | m3 |
| 2 | Đào cống đất cấp 2 bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 534,7813 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 5,5 Km | Theo HSTK được duyệt | 562,9276 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Theo HSTK được duyệt | 385,3338 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất xóm Hồ Thành về đắp cự ly vận chuyển 5,55 Km | Theo HSTK được duyệt | 435,4272 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 60,8194 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 25,125 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, thân tường cánh M150 | Theo HSTK được duyệt | 225,7226 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 (xà mũ, lớp phủ, mối nối) | Theo HSTK được duyệt | 28,3792 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,81 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo HSTK được duyệt | 415,76 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo HSTK được duyệt | 1.456,92 | kg |
| 13 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Theo HSTK được duyệt | 319,94 | kg |
| 14 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Theo HSTK được duyệt | 64,98 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 95,7304 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 504,6358 | m2 |
| 17 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 57 | cái |
| 18 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo HSTK được duyệt | 0,228 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Theo HSTK được duyệt | 277 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang | Theo HSTK được duyệt | 554 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác D90 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6924071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ; | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Tải trọng ≥ 8,5T | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thể tích ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg | 1 |
| 12 | Đàm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị RTK | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi