Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623489-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220623219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 11:21:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,324,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp có hạng mục chính: Bó vỉa vỉa hè hố trồng cây, mương thoát nước dọc, cống bản qua đường, An toàn giao thông,- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật + Cấp công trình: Cấp III.1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.227.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng đô thị có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san > 80Cv
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động > 80CV .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung > 12,5T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >25tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép > 10T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >10tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu > 10T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hàng hóa >10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích cối trộn > 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Đường giao thông ĐT611, đoạn từ Cầu Dài (lý trình Km36+858) đến ngã ba Cây Muồng; Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ , địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phi Mã. Địa chỉ: Số 11 Vũ Văn Dũng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Hưng Việt; Địa chỉ: Tổ dân phố Thuận An, Thị trấn Đông Phú, Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phúc Nguyên Thịnh; Địa chỉ: Thôn 7, xã Hương An, huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phi Mã.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ , địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353650456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 725 567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.322,589m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V151,784m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V559,118m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V710,902m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.133,267m3
6Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.080,632m3
7Vét hữu cơ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V251,056m3
8Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V251,056m3
9Phá dỡ bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V168,976m3
10Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V168,976m3
11Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V168,976m3
B * Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V343,148m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V203,128m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1.015,64m2
4Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,313m3
5Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V996,846m3
6Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V686,165m3
C Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
D * Bó vỉa
1Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V149,602m3
2Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,939m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,319m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V986,388m2
E * Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.996,559m2
2Bê tông M150 đá 1x2 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V518,436m3
3Ván khuôn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V146,124m2
F * Hố trồng cây
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,244m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V277,196m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m3
4Trồng cây bóng mát (Cây Bằng Lăng ĐK 10-12cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131cây
5Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V131cây
G Vút nối dân sinh
H * Nền đường
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V66,969m3
2Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,11m2
3Bê tông M300 đá 1x2 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,022m3
4Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,11m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,767m3
I Hệ thống thoát nước dọc
J A. Hố ga
K * Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V144Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,496m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,903Tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056Tấn
6Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,918Tấn
7Thép niềng hố ga (100x100x8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,601Tấn
8Dán gạch Terrazzo KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V141,926m2
L * Thân hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
2Cốt thép xà mũ hố ga d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228Tấn
3Cốt thép xà mũ hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V68,618m3
5Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V548,948m2
M * Móng hố ga
1Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,85m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,425m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,169m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,755m3
N B. Mương dọc
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,28m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V948,88m2
3Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,087Tấn
4Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,794Tấn
5Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V341,434m3
6Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V3.640,977m2
7Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V277,888m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V453,28m2
9Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V138,944m3
10Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.411,53m3
11Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V526,972m3
12Đắp cát công trình K95 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V283,406m3
O D. Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
2Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V63,36m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
4Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (110x18x4)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72Tấm
P Mương chịu lực
Q * Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,41m3
2Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,671Tấn
3Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,102Tấn
4Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,412Tấn
5Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134Tấn
6Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053Tấn
7Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V164,266m2
R * Thân cống + xà mũ
1Bê tông M200 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,664m3
2Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V598,716m2
3Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,666m3
4Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394Tấn
5Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,785Tấn
6Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,337Tấn
S * Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,802m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,94m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,934m3
T E. Cửa xả
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
3Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021Tấn
4Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011Tấn
5Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
6Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V28,16m2
7Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,584m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m2
9Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
10Bê tông M150 đá 2x4 thân hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,496m3
11Ván khuôn thân hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,96m2
12Bê tông M150 đá 4x6 móng hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,232m3
13Ván khuôn móng hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
14Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
15Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,181m3
16Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,994m3
U Hoàn trả mương thủy lợi
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,41m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V219,4m2
3Cốt thép thân mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38Tấn
4Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588Tấn
5Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,477m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,46m2
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,685m2
8Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,781m3
9Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,601m3
10Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,569m3
11Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V24Tấm
12Bê tông M250 đá 1x2 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133m3
13Ván khuôn thanh giằng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,328m2
14Cốt thép thanh giằng d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003Tấn
15Cốt thép thanh giằng d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024Tấn
16Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
17Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061Tấn
18Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023Tấn
19Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,416m2
V Cống bản
W * Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,319m3
2Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332Tấn
3Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32Tấn
4Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156Tấn
5Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096Tấn
6Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232Tấn
7Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023Tấn
8Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,34m2
X * Thân cống + xà mũ
1Bê tông M200 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,23m3
2Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V178,656m2
3Cốt thép thân cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018Tấn
4Cốt thép thân cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169Tấn
5Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,505Tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,23m3
7Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165Tấn
8Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491Tấn
9Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465Tấn
Y * Móng cống
1Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,752m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,38m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,128m3
Z * Hố thu, sân cống
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,129m3
2Ván khuôn thân hố thu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V75,2m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,189m3
4Ván khuôn móng hố thu, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,36m2
5Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,539m3
AA * Hoàn trả tấm bê tông cốt thép mặt đường
1Bê tông M300 đá 1x2 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m3
4Đắp cát K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V38,438m3
5Cốt thép mặt đường d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
6Cốt thép mặt đường d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,911Tấn
AB * Hạng mục khác
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,084m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,282m3
3Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
4Xúc phê thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
5Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
AC Kè rọ đá
1Làm và thả rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1.250Rọ
2Đóng cọc thép I vào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
3Cắt cọc thép I200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50mạch
4Vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m2
AD Sửa chữa mương hiện trạng trên tuyến ĐH14
1Tháo dỡ tấm đan hố ga, đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V949tấm
2Lắp đặt tấm đan hố ga, đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V949tấm
3Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,329m3
4Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016Tấn
5Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201Tấn
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004Tấn
7Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55Tấn
8Bê tông M250 đá 1x2 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V54m3
9Đào xúc đất lấp trên mặt đường, mương hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,305m3
10Nạo vét mương dọc, hố ha hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,285m3
11Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,59m3
AE Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,11m3
2Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V41,36m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
4Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (100x25x4)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47Tấm
AF An toàn giao thông
AG Tường hộ lan mềm
1Tháo dỡ tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
2Phá dỡ bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
3Xúc phê thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
4Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
5Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
6Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
8Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
9Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,38m3
10Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
AH Biển báo hiện trạng
1Tháo dỡ biển báo chữ nhật (2c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật (2c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
3Tháo dỡ biển báo chữ nhật (1c+2b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Lắp đặt biển báo chữ nhật (1c+2b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Tháo dỡ biển báo tam giác (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
6Lắp đặt biển báo tam giác (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
7Tháo dỡ biển báo hình tròn (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Lắp đặt biển báo hình tròn (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Phá dỡ bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
10Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
12Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
13Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029Tấn
14Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m3
15Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
AI Biển báo bổ sung
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+2b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
4Thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,968Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
7Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
8Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004Tấn
9Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
10Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
AJ Gồ giảm tốc
1Bê tông M300 đá 1x2 (thi công cùng mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m2
3Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,898m2
AK Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
2Dây nilon phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
3Lắp đặt đế bê tông rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V55Cái
4Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
5Ván khuôn tấm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55Cọc
7Sơn phản quang cọc gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
8Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
13Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm (441c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Luân chuyển thiết bị đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái.lần
15Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
17Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006Tấn
18Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V180Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp có hạng mục chính: Bó vỉa vỉa hè hố trồng cây, mương thoát nước dọc, cống bản qua đường, An toàn giao thông,- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật + Cấp công trình: Cấp III.1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.227.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)42
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng đô thị có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2 Máy đào >0,8m3 Thể tích gầu 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.1
3 Máy ủi > 110CV Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
4 Máy san > 80Cv Công suất hoạt động > 80CV .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
5 Máy lu rung > 12,5T Lực đầm khi hoạt động >25tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
6 Máy lu bánh thép > 10T Lực đầm khi hoạt động >10tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
7 Cần cẩu > 10T Sức nâng hàng hóa >10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
8 Máy cắt uốn thép Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
9 Máy hàn Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
10 Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
11 Máy trộn bê tông Thể tích cối trộn > 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.3
12 Máy đầm bàn Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.3
13 Máy đầm dùi Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.3
14 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
15 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->