Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:21:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,324,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.545E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp có hạng mục chính: Bó vỉa vỉa hè hố trồng cây, mương thoát nước dọc, cống bản qua đường, An toàn giao thông,- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật + Cấp công trình: Cấp III.1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.227.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng đô thị có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san > 80Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 80CV .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung > 12,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >25tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >10tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa >10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối trộn > 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Đường giao thông ĐT611, đoạn từ Cầu Dài (lý trình Km36+858) đến ngã ba Cây Muồng; Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353650456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 725 567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,589 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,784 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,118 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,902 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.133,267 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.080,632 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,056 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,056 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,976 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,976 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,976 | m3 |
| B | * Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,148 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,64 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,313 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 996,846 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,165 | m3 |
| C | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| D | * Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,602 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,939 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,319 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 986,388 | m2 |
| E | * Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.996,559 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,124 | m2 |
| F | * Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,244 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,196 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 4 | Trồng cây bóng mát (Cây Bằng Lăng ĐK 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | cây |
| 5 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | cây |
| G | Vút nối dân sinh | |||
| H | * Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,969 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,11 | m2 |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,022 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,11 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,767 | m3 |
| I | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| J | A. Hố ga | |||
| K | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,496 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | Tấn |
| 6 | Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,918 | Tấn |
| 7 | Thép niềng hố ga (100x100x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,601 | Tấn |
| 8 | Dán gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,926 | m2 |
| L | * Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ hố ga d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,618 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,948 | m2 |
| M | * Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,85 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,425 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,169 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,755 | m3 |
| N | B. Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948,88 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,087 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | Tấn |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.640,977 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,888 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,28 | m2 |
| 9 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,944 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.411,53 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,972 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình K95 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,406 | m3 |
| O | D. Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (110x18x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Tấm |
| P | Mương chịu lực | |||
| Q | * Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,266 | m2 |
| R | * Thân cống + xà mũ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,716 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,666 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,337 | Tấn |
| S | * Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,802 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,94 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,934 | m3 |
| T | E. Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 9 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,96 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,232 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,181 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,994 | m3 |
| U | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,477 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,685 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,781 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,601 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,569 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Tấm |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thanh giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m2 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 15 | Cốt thép thanh giằng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| 16 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 17 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | Tấn |
| 18 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,416 | m2 |
| V | Cống bản | |||
| W | * Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,319 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | Tấn |
| 7 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,34 | m2 |
| X | * Thân cống + xà mũ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,656 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | Tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | Tấn |
| Y | * Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,38 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,128 | m3 |
| Z | * Hố thu, sân cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,129 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,36 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,539 | m3 |
| AA | * Hoàn trả tấm bê tông cốt thép mặt đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,438 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt đường d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mặt đường d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | Tấn |
| AB | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,084 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,282 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Xúc phê thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| AC | Kè rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | Rọ |
| 2 | Đóng cọc thép I vào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 3 | Cắt cọc thép I200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | mạch |
| 4 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m2 |
| AD | Sửa chữa mương hiện trạng trên tuyến ĐH14 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga, đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đan hố ga, đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949 | tấm |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,329 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 7 | Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | Tấn |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất lấp trên mặt đường, mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,305 | m3 |
| 10 | Nạo vét mương dọc, hố ha hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,285 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,59 | m3 |
| AE | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,36 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (100x25x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Tấm |
| AF | An toàn giao thông | |||
| AG | Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 3 | Xúc phê thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| AH | Biển báo hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo chữ nhật (2c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (2c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ biển báo chữ nhật (1c+2b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (1c+2b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ biển báo tam giác (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tam giác (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ biển báo hình tròn (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo hình tròn (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | Tấn |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| AI | Biển báo bổ sung | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+2b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,968 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 8 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| AJ | Gồ giảm tốc | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 (thi công cùng mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,898 | m2 |
| AK | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cọc |
| 7 | Sơn phản quang cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm (441c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Luân chuyển thiết bị đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái.lần |
| 15 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 17 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | Tấn |
| 18 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.545E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp có hạng mục chính: Bó vỉa vỉa hè hố trồng cây, mương thoát nước dọc, cống bản qua đường, An toàn giao thông,- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật + Cấp công trình: Cấp III.1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.227.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng đô thị có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn | Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Máy đào >0,8m3 | Thể tích gầu 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. | 1 |
| 3 | Máy ủi > 110CV | Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy san > 80Cv | Công suất hoạt động > 80CV .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy lu rung > 12,5T | Lực đầm khi hoạt động >25tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép > 10T | Lực đầm khi hoạt động >10tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Cần cẩu > 10T | Sức nâng hàng hóa >10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thể tích cối trộn > 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi