Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách thị trấn Đô Lương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:13:00 đến ngày 2022-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,296,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người (bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên; Đã được cấp chứng chỉ đào tạo về thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thang gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài 2 đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi 1,5Kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bồn nước 2000 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vi tính, máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình Xây dựng Trung tâm hành chính công thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách thị trấn Đô Lương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công có ký kết hợp đồng lao động. - Nộp Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 đã được kiểm toán hoặc cơ quan thuế kiểm tra. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ các loại thuế tính đến hết ngày 30/4/2022 trở về sau. 3/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. 4/ Biên bản khảo sát hiện trường công trình. Trong thời gian đăng tải E-HSMT nhà thầu tham dự tự liên hệ với Bên mời thầu (Chủ đầu tư) để kiểm tra, khảo sát thực địa và mặt bằng của gói thầu vào 14h30 phút ngày 10/06/2022. Chủ đầu tư sẽ tạo điều kiện thuận lợi nhất để nhà thầu có phương án tổ chức thi công, an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường, phương án cung cấp nguyên vật liệu để gói thầu hoàn thành chất lượng, đúng tiến độ và đạt hiệu quả. Trường hợp nhà thầu không đi khảo sát hiện trường thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá tính hợp lệ của HSDT là không đạt. 5.Các tài liệu yêu cầu tại chương 3 và bảng tiêu chuẩn đánh giá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Sơn Chức vụ: Chủ tịch UBND thị trấn Đô Lương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng NCB 168, đường Nguyễn Trãi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ : Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An ĐT: 038 3 844 636 Fax: 038 3 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ; PHÁ DỠ HÀNG RÀO ĐOẠN B-C-D: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,349 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 47,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 25,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 291,071 | m2 |
| 5 | Di chuyển đồ nội thất các loại, Tháo dỡ hệ thống điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 15 | Công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 74,648 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8,296 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,814 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,535 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,327 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,327 | 100m3/1km |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23,688 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7,345 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,073 | 100m3/1km |
| B | XÂY MỚI NHÀ HÀNH CHÍNH CÔNG THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 17,179 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,435 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,435 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 20,218 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,971 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,181 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,264 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 76,307 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,927 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,692 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12,677 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,444 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6,663 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,269 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 24,75 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 14,532 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,356 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,522 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,618 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 13,8 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10,296 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6,077 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,558 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,307 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,799 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,985 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,322 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,095 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 53,594 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7,13 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 13,098 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 103,685 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,697 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,907 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,142 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,656 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 30,854 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 131,181 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 22,862 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,465 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,785 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,951 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 507,007 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 720,468 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 207,836 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 312,135 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 538,364 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 489,923 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 354,26 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 75,86 | m |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 83,492 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 414,7 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 239,1 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 11,152 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 35,198 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 146,922 | m2 |
| 65 | Ốp gạch Inax mặt ngoài | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 148,084 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 53,62 | m2 |
| 67 | Ốp gỗ tiêu âm phòng hội trường Gỗ tiêu âm Đục lỗ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 106,621 | m2 |
| 68 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 285,356 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 35,198 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 59,825 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,15 | m2 |
| 72 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 63,36 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 126,72 | m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,071 | tấn |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.026,271 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.622,124 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 617,938 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2.034,111 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,449 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,449 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,469 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 49,55 | md |
| 83 | Ke chống bão | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.203 | Cái |
| 84 | Cửa cuốn khe thoáng Austdoor CombiC70 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8,82 | m2 |
| 85 | Mô tơ cửa cuốn khe thoáng AH 500A sức nâng 500kg | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Ốp khung Aluminium cửa cuốn | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 87 | Cửa kính cường lực 12mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,712 | m2 |
| 88 | Phụ kiện bản lề, tay nắm, kẹp kính... cửa D1 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Cửa đi 2 cánh bằng thép Vân gỗ GoonSan Kính 6,38mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 36,056 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh bằng thép Vân gỗ GoonSan Kính 6,38mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 15,45 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2-4 cánh bằng thép Vân gỗ GoonSan Kính 6,38mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 43,072 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định thép Vân gỗ GoonSan Kính 6,38mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 30,78 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,96 | m2 |
| 94 | Song cửa bằng thép vân gỗ GoonSan | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 36 | m2 |
| 95 | Khoá tay gạt cửa thép vân gỗ GoonSan cửa đi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 15 | Cái |
| 96 | Chốt âm cửa sổ bằng thép vân gỗ GoonSan | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | Cái |
| 97 | SXLD vách kính cường lực phòng kho | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12,264 | m2 |
| 98 | Lan can cầu thanh bằng kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ D50 trụ bằng Inox | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 83,695 | md |
| 99 | Bộ chữ hộp Inox mạ vàng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Quốc huy bằng đồng đúc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,529 | tấn |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,529 | tấn |
| 103 | Lát sàn bằng tấm cemboard 20mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 26,665 | m2 |
| 104 | Lát sàn bằng nhựa giả gỗ có hẻm khoá tấm sàn dày 4mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 22,741 | m2 |
| 105 | Lát bậc lên sân khấu bằng gỗ tự nhiên | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,944 | m2 |
| 106 | Vách ngăn WC bằng tấm Composit dày 18mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23,735 | m2 |
| 107 | Bàn đá chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8,144 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 38 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Downlight 9W | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 98 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led Panel 600x600 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện bằng sắt 300x400x200 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5 | hộp |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 35 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 240 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 320 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 480 | m |
| 132 | Ống ruột gà luồn dây | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 133 | Đế âm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 66 | Cái |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7,5 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | m |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cọc |
| 141 | Mấu đỡ sắt tròn d=8mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 142 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000 BTU | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 143 | Điều hòa treo tường 1 chiều 24000 BTU | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | máy |
| 145 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | máy |
| 146 | Ống đồng D6 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 160 | m |
| 147 | Ống đồng D10 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 160 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 150 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,2 | 100m |
| 151 | Bình bọt CO2 (3kg) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | bình |
| 152 | Bình cứu hỏa bằng bọt ABC (4kg) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | bình |
| 153 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Hộp chứa bình chữa cháy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt Cáp mạng AMP Cat 6e UTP Cable 4 Prs | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 15 | 10 m |
| 158 | Đấu nối sợi dây nhảy (patchcord) Từ switch lên Patch panel | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | 1 node |
| 159 | Lắp đặt mặt nạ (Outlet) 1 Port chuẩn RJ45 + đế âm (NEM1-US) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 160 | Nhân mạng cat5e cho patchpanel & oulet | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | chiếc |
| 161 | Router không dây chuẩn N 450Mbps TL-WR940N | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | chiếc |
| 162 | Đấu nối sợi dây nhảy quang 2m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | 1 node |
| 163 | Hộp đấu nối quang | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ Rack 19", 6U, treo tường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt thiết bị switch 05 Cổng 10/100/1000 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 166 | Lắp đặt thiết bị switch 16 Cổng 10/100/1000 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 36 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 171 | Cút D25 ren trong | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23 | cái |
| 172 | Van chắn D32 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 173 | Vòi rửa bằng đồng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 174 | Van phao điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 175 | Van phao cơ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 178 | Xi phong chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 183 | Van xả tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | bể |
| 190 | Máy bơm HQ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,7 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 197 | Van xả tràn, xả kiệt | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 198 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 16,291 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,43 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,89 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,048 | tấn |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,154 | m3 |
| 204 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,645 | m3 |
| 205 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23,371 | m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,048 | tấn |
| 208 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,888 | m3 |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 211 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,992 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,72 | m3 |
| 213 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23,018 | m3 |
| 214 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,512 | m3 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,015 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,085 | tấn |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,023 | m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 33,281 | m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,333 | 100m3/1km |
| 221 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,724 | m3 |
| 222 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12,472 | m3 |
| 223 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 31,68 | m2 |
| 224 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 159,706 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 191,386 | m2 |
| 226 | Đắp trang trí đầu trụ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 18 | Cái |
| 227 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23,76 | m |
| 228 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 508,88 | m |
| 229 | Dọn dẹp, làm mặt bằng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5 | Công |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 13,46 | m3 |
| 231 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 134,6 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ rack 20U D1000 NET-CS-2010B; Xuất xứ: Việt Nam | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Khay cố định Rack 20U NET-CS-SX10-B; Xuất xứ: Việt Nam | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bộ phát wifi N600R- Cổng kết nối: 1 cổng WAN 100Mbps, 4 cổng LAN 100Mbps, 1 cổng DC In- Nguồn điện: 9V DC/ 0.8A- Nút: 1 nút WPS/RST, 1 nút Turbo, Đèn LED báo hiệu, 1 đèn WAN, 4 đèn LAN, 1 đèn Trạng thái Ăng-ten: 4 ăng ten liền 5dBi, Kích thước (L x W x H): 170.2 x 138.0 x 40.6 mm.-TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY: Chuẩn kết nối IEEE 802.11g, IEEE 802.11b, IEEE 802.11nBăng tần: 2.4GHz- Tốc độ: 2.4GHz IEEE 802.11n: Lên đến 600Mbps, 2.4GHz IEEE 802.11g: Lên đến 54Mbps (Tự động), 2.4GHz IEEE 802.11b: Lên đến 11Mbps (Tự động)- EIRP : 2.4GHz | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ cắm điện 3 lỗ Sino (đế, nhân, mặt); Xuất xứ: Việt Nam | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Dây mạng Cat6e RJ45 loại xịn | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 305 | M |
| 7 | Hạt cat6e RJ45, đầu chống nhiễu | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Dây nhảy 3m có đầu chụp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 9 | Sợi |
| 9 | Ổ wallplate RJ45 (Nhân + mặt + đế) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Nẹp 39*18mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 120 | M |
| 11 | Dây điện 2x2,5mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 80 | M |
| 12 | Gói linh phụ kiện khác | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Gói |
| 13 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cáp đi ngầm tường, cài đặt cấu hình, đào tạo chuyển giao. | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Hệ thống |
| 14 | Ghế ngồi chờ cho công dân PC205Y3 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Bàn máy tính Newtrend NTM120 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Bàn trưởng phòng Hòa Phát ET1600V1 ( Trực lãnh đạo 1 cửa) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế ngồi cho giao dịch viên 'Ghế lưới Hòa Phát GL216 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Ghế ngồi chung cho giao dịch viên, khách đến giao dịch và các phòng ban chân quỳ Hòa Phát SL601S | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7 | Cái |
| 19 | Bộ tủ cho phòng một cửaHãng sản xuất: Hòa phátXuất xứ: Việt NamModel: TU09K7GCKKiểu Dáng- Tủ hồ sơ sắt Hòa Phát- Tủ thiết kế 5 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp- Bên trên gồm 2 khoang cánh kính: 1 khoang cánh lùa và 1 khoang cánh mở.- Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở.- Sản phẩm tủ sắt Hòa Phát TU09K7GCK thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích Thước: W1350 x D450 x H1830 mmChất liệu:- Sắt sơn tĩnh điện- Tay nắm bằng nhômBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máyBộ sản phẩm chính hãng gồm:- Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng.- Phiếu bảo hành | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | KỆ SẮT V LỖ 5 TẦNG NT4015 Nam Thanh PHÒNG KHO | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Bàn giao dịch Trung tâm hành chính công:- Hàng đặt thiết kế thực tại công trình và yêu cầu theo công năng sử dụng của đơn vị Chủ đầu tư - chuyên dụng cho trung tâm Một cửa điện tử- Đặc điểm:+ Chất liệu laminate: Sử dụng MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ 1 mặt laminate 0.8mm+ Bàn được chia thành 4 phần chính: Ốp ván Pano 3 mặt (Mặt trước kê dày 40mm, mặt bàn và các mặt bên dày 17,8mm)Phần bàn chính: Kích thước (7790x800x750mm), mặt trước kê dày 40mm, mặt bàn và các mặt bên dày 17,8mm, phần yếm được thiết kế hoa văn ô chéo nổi tạo điểm nhấn sang trọng cho không gian Phòng giao dịch.Phần bàn phụ: Kích thước (500x500x550mm), gồm 2 hộc ngăn kéo ngược chiều nhau được gắn kết với bàn phụ bằng ke thẳngPhần kính: Kính trắng 8 ly mài bo cạnh, cắt khuyết góc Kích thước cao 600mm, mỗi tấm kính được găn kết với cọc trụ Inox dày 1 ly, có phần sơn chắn kính và các phần vật tư khác để lắp ráp. | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8,8 | Md |
| 22 | Bảng huy hiệu Một Cửa Điện Tử Hiện Đại- Nền đỏ chữ vàng, lấy Quốc huy làm Trung tâm- Thiết kế theo kiến trúc phòng giao dịch một cửaChất liệu: Aluminium alcorest.Kiểu dáng: Nền đỏ chữ màu vàng, Quốc Huy làm điểm nhấn, chữ nỗi tạo không gian sang trọng hiện đại. Chống thấm, ẩm mốc phù hợp với mọi khí hậu và thời tiết. Gương vàng chữ nổi 3mm, viền nhôm 0.21, khung gắn chất liệu ốp hợp kim nhôm Aluminium Composite, 3ly khung sắt hộp kẽm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,3 | M2 |
| 23 | Vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh đưa vào sử dụng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Hệ thống |
| 24 | Hệ thống bảng điện tử đèn LED- CPU Điều khiển màn hình Full Color Card phát - Hệ thống khung thép hộp vuông Hòa phát 25x25x1.4 định hình lắp ghép cố định các Module, CPU, nguồn, bảng mạch lại với nhau- Khung sắt hộp Hòa phát 25x25x1.2bao xung quanh tấm Aluminium + ốp tấm Aluminium Compositeloại PVDF dày 5mm, độ nhôm 0.5mm- Dây cáp thu phát tín hiệu đầu nối giữa các Module- Bộ nguồn led 5V-80V dùng cho Led Module- Phần mềm điều khiển.Khung vỏ bảo vệ bảng điện tử đèn LED | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,6 | M2 |
| 25 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cấu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Hệ thống |
| 26 | Camera IP hiệu Dahua: Xuất xứ: Trung Quốc;Hãng sản xuất: Dahua;Model:IPC-HFW3021V-S2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Bộ lưu trữ và quản lý tài khoản IP: Xuất xứ: Trung Quốc;Hãng sản xuất: Dahua;Model: DHI-NVR3028V-4K: | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 28 | SSwitch cấp nguồn và tín hiệu:_Switch PoE hai lớp._Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X._Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)_Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤60W_Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at_Khả năng chuyển đổi: 6.8G_Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K_Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30*C-65*C_Nguồn: DC 48~57V_Chống sét: 2KV_Kích thước (mm): 150x150x30_Khối lượng: 480g | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 29 | HDD 4TB: | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Dây mạng Cat6e RJ45 loại xịn | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 275 | M |
| 31 | Hạt cat6e RJ45 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 20 | Cái |
| 32 | Nẹp 39*18mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 100 | M |
| 33 | Dây điện 2x0.75mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 50 | M |
| 34 | Chuột không dây | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Dây nối dài USB 3 m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Gói linh phụ kiện khác | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Gói |
| 37 | Hộp nguồn, chống cháy chống nước kích thước 10x10x5 cm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Ổ cắm 6 Lổ 5m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, đi ngầm cáp trong tường hoặc đi nổi trong ống ghen, cài đặt cấu hình, đào tạo chuyển giao. | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Hệ thống |
| 40 | Smart Tivi 4K Samsung 55 inch 55AU7000 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Cáp HDMI 20m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Dây điện Hàn Quốc 2x 0,75mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 60 | M |
| 43 | Ổ cắm điện nối đơn | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Giá treo TIVI 55 inch | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Nẹp 39*18mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 60 | M |
| 46 | Chi phí vận chuẩn, lắp đặt, hoàn thiện, đưa vào sử dụng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Máy tính đồng bộBộ vi xử lý: Intel® Core i3-10100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)Bo mạch chủ: Intel® H310 Chipset; Supports LGA1151; 4x DDR4 DIMM up to 64GB; Bộ nhớ: 4GB DDR4 Bus 2666/2400 MhzỔ cứng: 240GB SSD Đồ hoạ: Tích hợp Intel® UHD GraphicsÂm thanh: Hỗ trợ âm thanh 8 kênh HD Kết nối mạng: Tích hợp Gigabit LAN controllerMàn hình: 18.5" LED | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7 | Bộ |
| 48 | Sản phẩm Máy in laser đen trắngHãng sản xuất CanonModel LBP2900Chức năng PrintKhổ giấy A4, B5, A5Bộ nhớ 2MbTốc độ 12trang/phút (A4)In đảo mặt KhôngĐộ phân giải 600 x 600 dpiCổng giao tiếp USBMô tả khác giấy vào Khay trước:150 tờ; Khay tay: 1 tờ; Giấy ra Mặt in úp xuống dưới: 100 tờ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Máy photo-in-quét đen trắng Kyocera M4125IDN; Kèm: 01 chân kê gỗ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Tủ gỗ ghép bộ Royal HR1800-2B HR950-3B | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 51 | Bàn giám đốc gỗ Veneer DT2010V19 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Ghế da giám đốc Hòa Phát TQ38 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Ghế họp văn phòng SL603M (tiếp khách) Hoà Phát | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Bộ bàn ghế tiếp khách 2 ghế ngắn, 1 ghế dài | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Tủ quần áo gỗ TA2B Hoà Phát | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Gường gỗ tự nhiên 1,8m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Bộ chăn ga gối đệm Sông Hồng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Tủ đầu giường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Máy Laptop Dell Inspiron N3501 i5 1135G7/8GB/512GB/GF MX330 2GB/15.6FHD/Win 10+Office Home&Student | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Ghế hội trường Xuân Hoà GS 32-05 màu xanh loại 2 chỗ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 54 | Bộ |
| 61 | Bàn đại biểu Hoà Phát BHT12DH4V | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 62 | Ghế gỗ hội trường Hòa Phát GHT01 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | Bộ |
| 63 | BỤC TƯỢNG BÁC HÒA PHÁT LTS01+ Tượng Bác | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | BỤC PHÁT BIỂU CAO CẤP BPB-GTN01 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Loa JBL SRX 725 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Loa Sub JBL SRX718 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Cục đẩy công suất Lynz RSX 10000 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Micro Shure APU k909 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Mixer Soudcraft EFX8 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Tủ rack đựng âm thanh 12U | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Đèn Par led 54 bóng full màu | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | Bộ |
| 72 | Đèn Par led 54 bóng Vàng nắng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | Bộ |
| 73 | Bàn điều khiển đèn Par led tín hiệu DMX 192 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Chân đèn 2 tầng có tay quay | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Phông màn sân khấu bằng vải nhung | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23,142 | M2 |
| 76 | Yếm phông sân khấu | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,872 | M2 |
| 77 | Bộ búa liềm, sao vàng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Bảng Khánh tiết : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM! | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Smart Tivi LG 4K 70 inch 70UP7800PTB | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư tại hiện trường | 2 | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường | 1 | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người (bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất) | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có bằng trung cấp trở lên; Đã được cấp chứng chỉ đào tạo về thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ≥ 12 tấn | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 4 | Thang gấp | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy cắt | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy mài 2 đá | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23 KW | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 250 lít | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 500 lít | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 10 | Khoan bê tông | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 2 |
| 11 | Giàn giáo thép | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 40 |
| 12 | Máy uốn thép | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 13 | Đầm dùi 1,5Kv | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 3 |
| 14 | Đầm bàn | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 2 |
| 15 | Bồn nước 2000 lít | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 16 | Máy vi tính, máy in | * Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi