Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:09:00 đến ngày 2022-06-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,353,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.030248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06049E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.894.900.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Công an huyện Cưkuin 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,504 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,067 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng BTCT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0925 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu trụ gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,072 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6856 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9171 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9171 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9171 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4267 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1524 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1088 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8015 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8276 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0764 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4061 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,138 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7797 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9364 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3668 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0434 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9482 | m3 |
| 26 | Xây bao trụ bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,54 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,1562 | m2 |
| 28 | Trát đắp phù hiệu trang trí Hoa Mặt Trời , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,92 | m2 |
| 30 | Trát chân móng đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2322 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,1562 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,92 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 683,0762 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng chông sắt đầu trụ sơn hoàn thiện ( quy cách theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,77 | m |
| 35 | Gia công lắp dựng Lồng bảo vệ đèn đầu trụ sơn hoàn thiện ( quy cách theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn tròn bóng LED đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3877 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,083 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1368 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1231 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1013 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1864 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1235 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1231 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,646 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1029 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4992 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0968 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3822 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3608 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3171 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,632 | m3 |
| 61 | Xây bao trụ bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5867 | m3 |
| 63 | Láng tạo dốc đáy mái cổng, chiều dày TB 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,1188 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,1188 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,384 | m2 |
| 67 | Đắp phào chỉ kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,824 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,524 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,764 | m2 |
| 74 | Lắp đặt Huy hiệu bằng Inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bộ chữ bằng Inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Gia công cổng kéo khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,24 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,24 | m2 |
| 78 | Gia công Lắp dựng ray sắt cổng thép V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3 | m |
| 79 | Lắp đặt bánh xe ray cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt mô tơ kéo cổng ( bao gồm thiết bị điều khiển, phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ray răng cưa Cổng lùa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 83 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 84 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | gốc cây |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4595 | m3 |
| 86 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0748 | 100m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4005 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 89 | Bê tông Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,7545 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3728 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2393 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,52 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,52 | m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1348 | 100m2 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8616 | m3 |
| 96 | Cắt khe co dãn đường bê tông, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 97 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,1 | m2 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0748 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0748 | 100m3/km |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,01 | m3 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2752 | m3 |
| 102 | Lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng Mác50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5236 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,017 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0767 | tấn |
| 107 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7352 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0153 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1118 | tấn |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1205 | 100m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0884 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,488 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2657 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1324 | 100m2 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,324 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô giằng tường, sê nô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô giằng tường, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0681 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,giằng tường,sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8747 | m3 |
| 125 | Gia công xà gồ thép mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 127 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1533 | 100m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,584 | m2 |
| 129 | Tôn diềm mái và úp nóc mái D=0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | md |
| 130 | Xây bậc cấp, chèn tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,827 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0783 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5756 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,65 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 136 | Trát sênô, lanh tô,giằng tường vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1888 | m2 |
| 137 | Láng sênô, máng nước dày 1cm, vữa XM #75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,19 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,214 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,2256 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô,lanh tô,giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6288 | m2 |
| 141 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,22 | m |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,2044 | m2 |
| 144 | Sơn dầm tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,65 | m2 |
| 145 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | m3 |
| 146 | Lát nền gạch Granite KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,275 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT: 600x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,416 | m2 |
| 148 | SXLD trần tole lạnh sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,68 | m2 |
| 149 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm, gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 150 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm, gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,94 | m2 |
| 151 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm, gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, I=15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm: 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250A-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn led dài 1.2m, 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt dây điện đôi ruột đồng (2x6mm2), ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 157 | Lắp đặt dây điện đôi ruột đồng (2x2.5mm2), ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 158 | Lắp đặt dây điện đôi ruột đồng (2x1.5mm2), ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 159 | Lắp đặt quạt treo tường đài loan :220V-75W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa D15mm luồn ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường 1 hàng chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,164 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( lớp tạo dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,064 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,064 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,064 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | m2 |
| 12 | Láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,164 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bàn đặt chậu rửa khung sắt hộp ốp đá Granite ( theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,46 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường 1 hàng chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,164 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( lớp tạo dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,064 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,064 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,064 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | m2 |
| 33 | Láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,164 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bàn đặt chậu rửa khung sắt hộp ốp đá Granite ( theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,46 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường 1 hàng chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,164 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( lớp tạo dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,544 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1233 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,84 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,544 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,544 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | m2 |
| 57 | Láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,884 | m2 |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn ( bao gồm phụ kiện cấp-xả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường ( bao gồm phụ kiện cấp - xả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi khổ lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bàn đặt chậu rửa khung sắt hộp ốp đá Granite ( theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,088 | m2 |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Cảm biến tự động ( bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT 12mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m2 |
| 70 | Lắp đặt máy nước nóng Ariston 15 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp tường 1 hàng chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,164 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( lớp tạo dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,064 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,064 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,064 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 83 | Láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,164 | m2 |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi ( chỉ tính công, vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bàn đặt chậu rửa khung sắt hộp ốp đá Granite ( theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt T nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt T nhựa D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 102 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt Đèn sát trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.030248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06049E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.894.900.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý). | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi