Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623573-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220616564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 11:09:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,845,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2677835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4535567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.391.632.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.783.264.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà luyện tập và chạy chương trình Đoàn ca múa nhạc dân tộc tỉnh Đắk Nông
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đăk Nông , địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành. Địa chỉ: TDP3, p. Nghĩa Tân, tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. MST: 6400384062. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành. Địa chỉ: TDP3, p. Nghĩa Tân, tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. MST: 6400384062 + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông;


- Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đăk Nông , địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng; 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: số 90, Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Phạm Hồng Thuyết; Chức vụ: Nhân viên phòng KHTC - Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà luyện tập và chạy chương trình:
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,1308100m3
2Đào đất móng đá bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật24,345m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật29,014m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật73,69m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,5344100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,7959tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,1675tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,8189tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật68,68m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6,9302100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, từ mỏ chuyển về công trình để đắpXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,1315100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,1315100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (cự ly 4km) Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật 4,1315100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật93,704m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10,4499100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,5537tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12,4459tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >= 18mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,3059tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật26,628m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,8972100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,9983tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,7874tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,9831tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,108m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,6252100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1489tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,8007tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật57,045m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,704100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,4244tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 6 - 8cmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
33Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật180,659m3
34Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật29,022m3
35Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6,241m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật849,02m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.271,744m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật226,001m2
39Trát xà dầm, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40, cát mịn M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật553,738m2
40Trát trần, Vữa xi măng PCB40,mác M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật411,748m2
41Trát gờ chỉ, chiều dày trát 1.5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật418,17m
42Cung cấp, lắp dựng hoa văn trống đồng thạch cao đúc sẵn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Bê tông đá 4x6 mác 50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật60,964m3
44Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng 2 lớp tạo dốcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật238,694m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật238,694m2
46Lát nền, sàn nhà bằng gạch 400x400mm loại 2, vữa XM cát xây mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật718,58m2
47Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước 250x250mm, vữa XM cát xây mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật29,275m2
48Công tác ốp gạch vào tường, vệ sinh, kích thước 250x400mm, vữa XM cát xây mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật104,58m2
49Lát bậc cấp gạch ceramic chống trượt, kích thước gạch 300x300, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật80,175m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,448tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,448tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật230,519m2
53Gia công xà gồ thép máiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,7407tấn
54Lắp dựng xà gồ thép máiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,7407tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật349,14m2
56Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,4734100m2
57Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm, có ốp tấm cách âmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,7935100m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật333,288m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 1 lớp bảXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật521,819m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.271,744m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.369,839m2
62Sơn tường trong, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.793,563m2
63Sản xuất, Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật54,44m2
64Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật41,4m2
65Vách kính nhôm mặt tiềnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật16,935m2
66Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang, lam sắt Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật22,92m2
67Lắp đặt tay vịn gỗXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11m
68Lắp đặt tay Inox phòng tập múaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,2m
69Lắp đặt kính tráng thủy phòng tập múaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật30,3m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật45,84m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,8968100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,6986100m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật36cái
7676Lắp đặt cầu chắn rác D90Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật56cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật44cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật13cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cựcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật26cái
91Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật50m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật80m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật100m
96Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật400m
97Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật600m
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150,100AmpeXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50,20,16 AmpeXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20,16,10 AmpeXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật9cái
102Tủ điện tổng tầng 1,2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật30m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật50m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật400m
106Gia công và đóng cọc chống sétXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
107Lắp đặt kim thu sét phát tia bán kính <=30mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật75m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật50m
110Sản xuất lắp dựng giá đỡ dây dẫn sétXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Sứ cách điệnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10cái
112Lắp đặt chậu xí bệtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam, nữXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp đặt gương soiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Lắp đặt hộp đựngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0704100m3
120Bê tông lót đá 4x6 M100Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2 M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
122Ván khuôn gỗ chữ nhậtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0944100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan , đường kính cốt thép <= 10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
124Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
125Trát tường Vữa xi măng M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
126Cán láng chống thấm nền tường M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật23,44m2
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Đào giếng thấmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
129Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,565m3
130Trát tường Vữa xi măng M75 Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,14m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2 M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,377m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0377100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2677835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4535567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.391.632.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.783.264.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng >= 80%1
2 Máy trộn 250l Còn sử dụng >= 80%1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng >= 80%1
4 Máy cắt uốn 5kW Còn sử dụng >= 80%1
5 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng >= 80%1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng >= 80%1
7 Ô tô tự đổ >= 10T Còn sử dụng >= 80%1
8 Cần trục ôtô >= 10T Còn sử dụng >= 80%1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng >= 80%1
10 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng >= 80%1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->