Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng (cầu kênh Bờ Tre và đường từ Km0+00 đến Km0+775)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626030-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng (cầu kênh Bờ Tre và đường từ Km0+00 đến Km0+775)
Số hiệu KHLCNT 20220625111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 10:57:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.542052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0841E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.957.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.611.830.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có kết cấu mặt đường BTCT thuộc Loại công trình Giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.652.957.600 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.957.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.611.830.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng công trình, khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc).- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thong ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích: (0,3 ÷ 0,7) m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, có dung tích: (0,3 ÷ 0,7) m3, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi, có công suất: (40 ÷ 110) CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, có công suất: (40 ÷ 110) CV, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm (lu) bánh thép, có trọng lượng: (1,5 ÷ 6) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm (lu) bánh thép, có trọng lượng: (1,5 ÷ 6) Tấn, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa: (1,2 ÷ 2,0) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa: (1,2 ÷ 2,0) Tấn, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi, có sức nâng: (10 ÷ 25) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi, có sức nâng: (10 ÷ 25) Tấn, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ), Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện, công suất: ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện, công suất: ≥ 23kW, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng (cầu kênh Bờ Tre và đường từ Km0+00 đến Km0+775)
Nâng cấp, mở rộng đường và cầu giao thông nông thôn bờ Bắc kênh Bảy Ghe (đoạn từ Trung tâm Văn hóa xã Khánh Hải đến Đê Biển Tây)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thế Dân (Địa chỉ: Số 24, đường Huỳnh Ngọc Điệp, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đại Chúng (Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh (Địa chỉ: Số 82, đường Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). Trong đó có Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+000 đến Km0+775
1Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT9,3184100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int8,7098100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt8,7088100m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,12m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40nt101,2m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt219m3
7Nilon lót mặt đườngnt2.336m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt8,0686100m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt1,7338100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt9,3148tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt7,835m3
12Nilon lót mặt đườngnt81,73m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,2527100m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,0533100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,339tấn
B Hạng mục 2: Cầu kênh Bờ Tre
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,06100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt3m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt60m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt1,9629100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,8411tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt4,112tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt24,1596m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,1865tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnnt1,2328tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,1865tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnnt1,2328tấn
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt221 mối nối
13Đào san đất bằng máy đào 1,25m3nt0,0294100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,0088m3
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Phần ngập đất)nt0,72100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Phần không ngập đất)nt0,024100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,1688m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,3456100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmnt0,2737tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmnt0,2233tấn
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,672m3
22Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt5,3506m3
23Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmnt2,768100m
24Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần không ngập đất)nt0,4100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,3m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcnt0,6119100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmnt0,3887tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmnt0,7329tấn
29Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt10,6504m3
30Cung cấp dầm DƯL I400, L=9mnt60.0
31Cung cấp dầm DƯL I400, L=10mnt90.0
32Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nướcnt15cái
33Lắp đặt gối cầu cao sunt30cái
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1387tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3409tấn
36Bê tông dầm cầu M300, đá 1x2, XM PCB40nt3,081m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,336100m2
38Cốt thép bản mặt cầu, đk nt1,6136tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt19,4227m3
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,1131tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,7186100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,138100m
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,6136tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,1822tấn
45Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínnt0,8528tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt48,617m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt2,0869tấn
48Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,3027100m2
49Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt5,3593100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,2064100m3
51Trải cao su lótnt4,6416100m2
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int1,649100m3
53Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt1,649100m3
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmnt2cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmnt2cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cmnt2cái
57Cung cấp và lắp đặt bu long D14mm, dài 150 mmnt10cái
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt1,305m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0015tấn
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt1,69651m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,509m3
62Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,648m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0941tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtnt0,108100m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt12,96m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgnt451 cấu kiện
67Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (1 bộ luân chuyển 4 lần trong 1 tháng)nt0,7812tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcnt3,6335tấn
69Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcnt2,1801tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.542052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0841E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.957.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.611.830.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có kết cấu mặt đường BTCT thuộc Loại công trình Giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.652.957.600 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.957.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.611.830.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng công trình, khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc).- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thong ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích: (0,3 ÷ 0,7) m3 Máy đào, có dung tích: (0,3 ÷ 0,7) m3, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
2 Máy ủi, có công suất: (40 ÷ 110) CV Máy ủi, có công suất: (40 ÷ 110) CV, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
3 Máy đầm (lu) bánh thép, có trọng lượng: (1,5 ÷ 6) Tấn Máy đầm (lu) bánh thép, có trọng lượng: (1,5 ÷ 6) Tấn, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
4 Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa: (1,2 ÷ 2,0) Tấn Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa: (1,2 ÷ 2,0) Tấn, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
5 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi, có sức nâng: (10 ÷ 25) Tấn Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi, có sức nâng: (10 ÷ 25) Tấn, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
6 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ), Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định (1 đến 5) và hóa đơn & hiệu chuẩn (6 đến 7) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
8 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
9 Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
10 Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
11 Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
12 Máy hàn điện, công suất: ≥ 23kW Máy hàn điện, công suất: ≥ 23kW, Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->