Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621759-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220586755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 10:54:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,867,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1800608E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3601216E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.506.950.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán;+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPXD thương mại Chính Bắc; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,905100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,462100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,015m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,745m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V93,387m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,455m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,752m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,083m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,281m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,906m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V144,446m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,554m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,698m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,211100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,643100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,322100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,491100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,464100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,354tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,002tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,305tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,372tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4394tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V19,891tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
41Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,747tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,747tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,477100m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,481100m3
45Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V113,728m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,761m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,876m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,728m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V94,808m3
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6m2
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V154,344m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,505m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,706m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V837,051m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.520,909m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V654,739m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V856,496m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.246,3m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,248m2
63Công tác ốp gạch đá vào tường, chân cột đá da ( đá rối)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,339m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,786m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V246,96m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m2
67Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,735m2
68Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.176,58m2
69Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,387m2
70Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V51,9m2
71Thi công trần nổi phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.054,104m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.154,99m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V902,251m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.177,138m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.956,355m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.332,128m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V663,241m
79Đắp bọ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,827m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V242,827m2
82Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm + bông sắt, kính 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V128,58m2
83Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5 ly + ổ khóa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V45,68m2
84Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm kính 5ly + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V151,8m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V326,06m2
86CCLD ổ khóa cửa tai treoMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
87Cung cấp LD tay vịn WC khuyết tật ( tay vịn inox D40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Cung cấp LD lam lá sách nhôm trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,71m2
89Cung cấp lan can cầu thang khung inox 304 + tay vịn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
90Cung cấp LD lan can ram dốc inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
91Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V29,34m2
92CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Cung cấp LD vách, kính 5 ly dán 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V280,38m2
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,825100m2
96Khe co giãn bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V27m
97Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
98Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
99Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
101Lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,4100m
107Lắp đặt van bi rắc co, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt van bi rắc co, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt van góc 2 cửa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
112Lắp đặt van góc 1 cửa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
118Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
119Lắp đặt T ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
120Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
121Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
123Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt cút giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
125Lắp đặt cút giảm răng trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt cút răng trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
127Lắp đặt nối răng ngoài nhựa bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt nối răng ngoài nhựa bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt hai đầu ren, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,606100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,512100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,089100m
135Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
139Lắp đặt lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
144Lắp đặt măng sông răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
145Lắp đặt măng sông răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
146Nút bịt răng ngoài D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
147Nút bịt răng ngoài D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
148Lắp đặt Y uPVC, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
149Lắp đặt Y uPVC, đk 110-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
150Lắp đặt Y uPVC, đk 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
151Lắp đặt Y uPVC, đk 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
152Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
153Lắp đặt T uPVC, đk 34-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
154Lắp đặt T uPVC, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
155Lắp đặt T uPVC, đk 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
156Lắp đặt T uPVC, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
157Phễu thu nước sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
158Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
159Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
160Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
162Lắp đặt hộp đựng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
163Lắp đặt xi phong D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
164Lắp đặt xi phong D60Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
165Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
166CC ty treo ống D114, D60, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1513100m3
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,984m3
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
174Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
175Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,36m2
177Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
178Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Cung cấp lắp đặt vật liệu tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
181Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led, máng mỏng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
182Lắp đặt đèn led D220-14wMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
183Lắp đặt Quạt trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
184Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
185Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
186Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA + đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA + đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
192Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
196Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
197Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
199Lắp đặt ống nhựa, máng cáp nắp sắt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x75x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
200Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
201Tủ điện tổng KT 500x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
202Tủ điện tổng KT 600x500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
203Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.810m
204Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.150m
205Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250m
206Lắp đặt dây đơn, CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
207Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
208Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
209Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
210Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
211Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
212Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
213Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
214Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
215Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
217Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
218Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V380m
219Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V280m
220Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt bộ chia 10 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
222Lắp đặt tủ Rack 5U- D500Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
223Router switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
4Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van bi rắc co, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt hai đầu ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Cung cấp lắp đặt tủ điện máy bơm + thiết bị1bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 ( dây phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,4m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,091m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,903m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,596m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,013100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,816m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,98m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,064m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,114m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
35Xây móng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,631m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,797tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,338m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6d.ong
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m noi
49Cung cấp lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đèn Led pha 100W-ip66Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt tủ điện 500x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
9Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Cắt bê tông nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
22Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
23Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Dây đồng trần tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Đầu cos tiếp địa, bulong, đai ốc..Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Mối hàn CadwellMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
27Cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V35m
28Cáp điện thoại 10x2 -10pairMô tả kỹ thuật theo chương V35m
29Lắp đặt phiến đấu dây Jack 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Lắp đặt ống HPDE D50/40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Router switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Cắt bê tông nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
D HỆ THỐNG PCCC CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN100x3.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN65x2.9 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN50x2.6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Lắp đặt T thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100-65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt T thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt bàu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bàu giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt bàu giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt hai đầu răng, đường kính DN50mm, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cap bich
14Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cap bich
15Lắp đặt dây dẫn CXV 4 x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,9m2
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
24Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
25Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
27Hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
28Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
29Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
31Lắp đặt MCB 1P -20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
35Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
37Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét + trụ đỡ kim thu sét D60, L=5,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Cung cấp hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
41Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
E BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,515m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,182m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,081m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,924m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,861m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,223m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,76m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V123,084m2
23Cung cấp lắp đặt tấm cản nước Waterbar V20Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
F SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40,947m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,104m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,141100m3
4Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V178,746m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
7Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,658m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,448m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,724m2
10Trồng cây Sala, đk gốc >=20cm, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
11Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V13,678m3
G PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,5m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V418,59m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V261,8m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V64,324m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,718m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V106,222m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V955,998m3
9Tháo dỡ BT móng đà kiềng, kèo, điện và các chi tiết khácMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
H HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1C.trinh
2chi phí không xác định khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1C.trinh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1800608E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3601216E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.506.950.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán;+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
2 Máy đầm bàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
3 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
4 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
5 Máy cắt sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
6 Máy duỗi sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
7 Máy cắt gạch Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
8 Tời kéo vật liệu Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
9 Máy thủy bình Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy phát điện Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
13 Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
14 Xe tải ≥ 5T Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->