Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626466-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220557865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 10:53:00 đến ngày 2022-06-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,860,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có CCHN giám sát công trình dân dụng& Công nghiệp hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kVa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Các điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện có hạ tầng về bảo vệ môi trường theo quy định tại xã Minh Cầm, Đạp Thanh, Thanh Lâm, Thanh Sơn, Nam Sơn, Đồn Đạc
60 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh + Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty TNHH 2 TV tư vấn thiết kế và xây dựng 269


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy ủi phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN ĐỒNG QUÁNH
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,3100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,3100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0726100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
5rải nilon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
6Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0202100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,96m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3510m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,78m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,438m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75m3
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
17Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
19Gia công cửa thép inox 304 (60x30x2 và 30x15x1,5 mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0794tấn
20Lắp dựng cửa thép inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,358m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53,1764m2
22Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,45 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7777100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,112m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,16m2
25rải nilon nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,468100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,1203m3
27Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
28Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
29Cút nhựa PVC D110 90 đọTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
30tê nhựa PVC D110 135 độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Măng xông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
32Bể chứa nước rỉ thải bằng nhựa composite dung tích 1 m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
33Vận chuyển téc từ thị trấn đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2888100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,63m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,8375m3
37Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,136m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3795100m3
39Ống nhưa thoát nước PVC D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,102100m
B ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN ĐỒNG TÁN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,05m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,465m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
4Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
5Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,88m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0347100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,368m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,536m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4017tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4017tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8472tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8472tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,535tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,535tấn
18Gia công cửa thép inox 304 (60x30x2 và 30x15x1,5 mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0609tấn
19Lắp dựng cửa thép inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,928m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật97,9745m2
21Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,45 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9054100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,7875m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,575m2
24rải nilon nền (nhà+ đường)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2014100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,246m3
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật121,735m2
27Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
28Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
29Cút nhựa PVC D110 90 đọTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
30tê nhựa PVC D110 135 độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
31Măng xông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
32Bể chứa nước rỉ thải bằng nhựa composite dung tích 1 m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
33Chi phí vận chuyển téc từ thị trấn- công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
C ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN HỒNG TIẾN - XÃ ĐẠP THANH
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,567100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
3rải nilon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9100m2
4Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,103100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,2m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,567100m3
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,410m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,25m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
10Gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,78m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,438m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
21Gia công cửa thép inox 304( 60x30x2 và 30x15x1,5 mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0794tấn
22Lắp dựng cửa thép inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,358m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53,1764m2
24Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,45 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7777100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,112m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,16m2
27rải nilon nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,468100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,1203m3
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,16m2
30Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
31Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
32Cút nhựa PVC D110 90 đọTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
33tê nhựa PVC D110 135 độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
34Măng xông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
35Bể chứa nước rỉ thải bằng nhựa composite dung tích 1,0 m3- m3 ngănTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
36Chi phí vận chuyển téc từ thị trấn- công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
D ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN LÀNG DẠ - THANH LÂM
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,8672100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
4rải nilon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
5Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0323100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,6m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,8672100m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,805100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,435m3
11Ván khuôn kè bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43,4475m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56,125m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,36m3
15Ống thoát nước PVC D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,255100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4285100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,63m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
20Gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0021100m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0486100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1126tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,125m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,78m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,438m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75m3
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
36Gia công cửa thép inox 304( 60x30x2 và 30x15x1,5 mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0794tấn
37Lắp dựng cửa thép inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,358m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53,1764m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7777100m2
40Xây knung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,112m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,16m2
42rải nilon nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,613100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,5703m3
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,16m2
45Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
46Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
47Cút nhựa PVC D110 90 đọTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
48tê nhựa PVC D110 135 độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
49Măng xông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
50Bể chứa nước rỉ thải bằng nhựa composite dung tích 1 m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
51Chi phí vận chuyển téc từ SX- công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
E ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN KHE PỤT - THANH SƠN
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4315100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1295100m3
3rải nilon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,863100m2
4Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1553100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,534m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4510m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
9Gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1628100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,438m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
20Gia công cửa thép inox 304( 60x30x2 và 30x15x1,5 mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0794tấn
21Lắp dựng cửa thép inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,358m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53,1764m2
23Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,45 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7777100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,112m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,16m2
26rải nilon nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,468100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,1203m3
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
29Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
30Cút nhựa PVC D110 90 đọTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
31tê nhựa PVC D110 135 độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
32Măng xông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
33Bể chứa nước rỉ thải bằng nhựa composite dung tích 1,2m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
34Chi phí vận chuyển téc từ nhà SX- công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
F ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN THÀNH CÔNG - THANH SƠN
1Đào san đất bằng máy đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,186100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0704100m3
3rải nilon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,469100m2
4Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,442m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,186100m3
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,410m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,375m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
10Gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,855m3
12Ván khuôn kèTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0186100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,9675m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,144100m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,432100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,037m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4074m3
18Xây gạch k nungnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4982m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,614m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,454m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,78m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,438m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75m3
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
31Gia công cửa thép inox 304 (60x30x2 và 30x15x1,5 mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0794tấn
32Lắp dựng cửa thép inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,358m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53,1764m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7777100m2
35Xây knung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,112m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,16m2
37rải nilon nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,468100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,1203m3
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80,32m2
40Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
41Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
42Cút nhựa PVC D110 90 đọTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
43tê nhựa PVC D110 135 độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
44Măng xông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
45Bể chứa nước rỉ thải bằng nhựa composite dung tích 1,2m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
46Chi phí vận chuyển téc từ SX- công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
G ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN LÀNG HAN - ĐỒN ĐẠC
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,975100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0411100m3
3rải nilon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,274100m2
4Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,059100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,932m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,975100m3
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,310m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,25m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
10Gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,78m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,438m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4266tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
21Gia công cửa thép inox 304( 60x30x2 và 30x15x1,5 mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0794tấn
22Lắp dựng cửa thép inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,358m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53,1764m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7777100m2
25Xây knung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,112m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,16m2
27rải nilon nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,468100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,1203m3
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,16m2
30Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
31Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
32Cút nhựa PVC D110 90 đọTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
33tê nhựa PVC D110 135 độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
34Măng xông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
35Bể chứa nước rỉ thải bằng nhựa composite dung tích 1,2 m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
36Chi phí vận chuyển téc từ THỊ TRẤN- công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
H ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN BẰNG LAU - XÃ NAM SƠN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0744100m3
2rải nilon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,62100m2
3Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1174100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,16m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,2610m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,368m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,536m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4017tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4017tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8472tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8472tấn
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,535tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,535tấn
16Gia công cửa thép inox 304( 60x30x2 và 30x15x1,5 mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0609tấn
17Lắp dựng cửa thép inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,928m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật97,9745m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9054100m2
20Xây knung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,29m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,575m2
22rải nilon nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8464100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,696m3
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,575m2
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
26Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
27Cút nhựa PVC D110 90 đọTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
28tê nhựa PVC D110 135 độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
29Măng xông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
30Bể chứa nước rỉ thải bằng nhựa composite dung tích 1,0 m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
31Chi phí vận chuyển téc từ thị trấn- công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có CCHN giám sát công trình dân dụng& Công nghiệp hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.32
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL và ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn4
2 Máy đào đất Công suất ≥ 70 Kw2
3 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít4
4 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Trong lượng đầm ≥70kg2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
9 Máy hàn Công suất ≥ 23kVa2
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->