Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625512-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220614106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 10:53:00 đến ngày 2022-06-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,553,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Trường THCS Phan Bội Châu; hạng mục: Phá dỡ dãy nhà lớp học 2 tầng, xây mới nhà lớp học, hội trường 3 tầng.
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long. Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Hồng Bàng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây dựng Việt Thanh. Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,844m2
2Tháo dỡ kết sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4233tấn
3Phá dỡ lan can sắt hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2m2
4Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,765m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,385m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá tường sê nôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7523m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,2265m3
8Phá dỡ kết cấu sàn bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,0651m3
9Phá dỡ kết cấu cột, dầm bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,0937m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1231m3
11Phá dỡ kết cấu móng bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,474m3
B PHÁ DỠ SÂN KHẤU NGOÀI NHÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,56m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1509tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1173tấn
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1476m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9853100m3
C XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,8329m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,8687100m
3Vét bùn đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8743m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8743m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8628m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1929100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7649tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5793tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,985tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,609m3
11Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,9711m3
12Ván khuôn giằng chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0863tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,214tấn
15Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1483m3
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,613m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6923100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,551100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,9916m3
D XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4248tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3907tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6255tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1304100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2992m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3519tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3427tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4214tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6093100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7011m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8891tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7216100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,5557m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8183tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4624tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6874100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1856m3
18Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4958m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1118tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2147tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4949100m2
22Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6109m3
23Lắp dựng lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241 cấu kiện
E XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,1037m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5119m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1078m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7247m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5305m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4157m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật339,3788m2
8Trát tường ngoài sê nô mái, thu hồi mái phía ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,8882m2
9Trát tường thu hồi mái phía trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,214m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật682,7028m2
11Trát tường trong cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9464m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,582m2
13Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,7356m2
14Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,4296m2
15Trát trần sê nô, ô văng mái ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3698m2
16Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,8178m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,84m
18Đắp phào kép góc trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,52m
19Đắp phào đơn sê nô mái, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,84m
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật474,5503m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4576m2
22Thi công trần thả bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,1844m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật771,4056m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật417,2608m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật647,565m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3698m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.418,9706m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật480,6306m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3615100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5361100m2
31Vật liệu cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,5m2
32Phụ kiện cửa đi, cửa nhựa lõi thép hai cánh mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
33Vật liệu cửa nhựa lõi thép cửa sổ, kính 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,02m2
34Vật liệu vách nhựa lõi thép, kính 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
35Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,92m2
36Phụ kiện cửa sổ, cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
37Sản xuất, lắp đặt cửa sổ inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật526,6706kg
38Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật621,3568kg
39Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,764kg
40Lắp đặt trụ inox cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Cửa sắt bịt tôn tường thu hồi mái trục 2 + sơn hoàn thiện + lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,9217m2
43Paghet cầu thang đá Granite tự nhiênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,06m
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8836m2
F XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG - PHẦN MÁI
1Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,6578m2
2Khó giấy dầu chống thấm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,2218m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,6578m2
4Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8372tấn
5Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8372tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1632100m2
7Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái tôn khổ rộng 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,58m
8Lắp đặt chữ biển hiệu " vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây- vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người", chữ inox mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18chữ
9Gia công thang sắt thép mạ kẽm D22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0313tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0313tấn
11Gia công, lắp dựng tấm inox 304 bịt lỗ lên mái + phụ kiện (bản lề, chốt,.. )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG - SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI + BẬC TAM CẤP
1Đào móng cột, trụ, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,893m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2355m3
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0673m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6728m2
9Lát đá bậc tam cấp, sảnh , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,996m2
10Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3088tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3088tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2268tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2268tấn
14Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1173tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1173tấn
16Lắp đặt bu lông M18, dài 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4902100m2
18Lắp đặt máng tôn thu nước mái sảnh sân khấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6m
19Lắp đặt tấm alumex bọc cột, chắn mái sân khấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,96m2
20Lắp đặt trần thạch cao tấm thả 600x600 sân khấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6m2
H XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG - PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét D18 mạ đồng vàng chế tạo sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
3Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5, 2.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
4Nậm đỡ kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5Bulong M14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
7Trô bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70Cái
8Bản mã 200x150x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
9Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
10Bulong vanh đệm M12x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
11Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
12Ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
I XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Panel 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
4Đèn ốp trần KT225x225, bóng 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
5Đèn Tuýp Led đôi 1,2m Đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
6Tủ điện Sino âm tường 8 ModuleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
7Tủ điện Sino âm tường 12 ModuleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Tủ
8Tủ điện Sino âm tường 18 ModuleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
9Tủ điện âm tường 500x350x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
10Vật liệu phụ tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Công tắc đơn + mặt, đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Công tắc đôi + mặt, đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Công tắc ba + mặt, đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Công tắc hai chiều + mặt, đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Ổ cắm đơn 3 chấu + Đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
16Ổ cắm đôi 3 chấu + Đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
17Aptomat MCCB 3P 3 cực 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat MCCB 3P 3 cực 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Aptomat MCCB 1P, 2 cực, 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Aptomat MCCB 1P, 2 cực, 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Aptomat MCCB 1P, 2 cực, 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Aptomat MCCB 1P, 2 cực, 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Aptomat MCCB 1P, 2 cực, 6AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Dây điện CU-XLPE-PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
25Dây điện CXV (3x10 + 1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
26Dây đơn CV- 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
27Dây đơn CV- 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
28Dây đơn CV- 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
29Dây đơn CV- 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
30Dây đơn CV- 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.280m
31Ống ghen D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
32Ống ghen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
33Ống ghen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
J XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Cáp đồng tiếp địa CEV 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
2Cáp đồng tiếp địa CEV 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
3Cáp đồng tiếp địa CEV 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
4Cáp đồng tiếp địa CEV 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
K XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG - ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
2Modem WifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3TP LINKS 8 PORTSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Cáp internet 4pard.amp cat6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
5Ống ghen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
6Giắc mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
L XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC, HỘI TRƯỜNG 3 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
3Tê nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cút chếch nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Cút góc nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cút chếch nhựa PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cút góc nhựa PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cầu chắn rác inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
M RÃNH THOÁT NƯỚC, HOÀN TRẢ SÂN
1Đào rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3436m3
2Ván khuôn đáy rãnh, hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1044100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3813m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9313m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,368m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,132m2
7Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1053100m2
8Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7937m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1211tấn
10Sản xuât, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0575tấn
11Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49cái
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7219m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1662100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3012m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,464m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,644m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8đoạn ống
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7932m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m2
23Lát hoàn trả gạch vỉa hè block tận dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,84m2
N BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,6m3
2Đóng cọc tre ,đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
3Vét bùn đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
4Đắp cát đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0553tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6684tấn
8Cốt thép dầm mái bể: đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0553tấn
9Cốt thép dầm mái bể đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1838tấn
10Cốt thép mái bể đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3387tấn
11Ván khuôn đáy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0949100m2
12Ván khuôn dầm mái bể:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1306100m2
13Ván khuôn mái bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1574100m2
14Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,455m3
15Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8189m3
16Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3568m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4385m3
18Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,1596m2
19Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,4m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,4m2
21Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,1596m2
22Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,1792m2
23Quét Sikatop chống thấm đáy bể:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,1792m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0677m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0066tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lấp đất hố móng:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2195m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6379m2
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4067m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8111m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1472m2
35Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6379m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,7829m2
37Vật liệu cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
38Phụ kiện cửa đi, cửa nhựa lõi thép hai cánh mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Vật liệu vách nhựa lõi thép, kính 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5575m2
O BIỆN PHÁP GIA CỐ NỀN KHI THI CÔNG MÓNG TRỤC B
1Đóng cọc ván thép (cọc Lassen IV) chiều dài L=6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88100m
2Khấu hao vật liệu cọc ván thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.279,9411kg
3Nhổ cọc ván thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88100m cọc
4Thuê xe vận chuyển cọc cừ đến và điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy đóng cọc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->