Gói thầu: Thuê dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325136 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 13:08:00 đến ngày 2022-06-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,296,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Chuyên gia loại 1) kiểm tra, đánh giá ATTT mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành ATTT, CNTT trở lên- Có các chứng chỉ liên quan đến kiểm tra, đánh giá ATTT: Có ít nhất một trong các chứng chỉ như CEH, Sec+, ECSA, LPT, GSEC, GPEN, GXPN, OSCP, CREST hoặc tương đương.- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm tra, đánh giá.- Đã trực tiếp lãnh đạo ít nhất 1 dự án kiểm tra, đánh giá về ATTT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 3 dự án kiểm tra, đánh giá ATTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia (Chuyên gia loại 2) kiểm tra, đánh giá ATTT mạng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành ATTT, CNTT trở lên- Có các chứng chỉ liên quan đến kiểm tra, đánh giá ATTT: Có ít nhất một trong các chứng chỉ như CEH, Sec+, ECSA, LPT, GSEC, GPEN, GXPN, OSCP, CREST hoặc tương đương.- Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm tra, đánh giá về ATTT.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 1 dự án kiểm tra, đánh giá ATTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin Dịch vụ hỗ trợ kiểm tra, đánh giá, giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho hệ thống thông tin của Kiểm toán nhà nước 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Giấy phép “Cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng” do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp còn hiệu lực trong thời gian thực hiện dịch vụ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ phi tư vấn - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các chuyên gia do nhà thầu đề xuất - Bằng cấp và Chứng chỉ của các chuyên gia do nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. Năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của: - Giấy phép “Cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng” do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp còn hiệu lực trong thời gian thực hiện dịch vụ - Hợp đồng tương tự kèm các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng như biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhà thầu đã kê khai; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các chuyên gia do nhà thầu đề xuất - Bằng cấp và Chứng chỉ của các chuyên gia do nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tin học, địa chỉ: số 116 Nguyễn Chánh, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước, Địa chỉ: 116 Nguyễn Chánh, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.62628616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm toán nhà nước, Địa chỉ: 116 Nguyễn Chánh, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.62628616; Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chủ ảo hóa tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 200 | |
| 2 | Hệ thống lưu trữ SAN tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch SAN Switch tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 5 | Thiết bị định tuyến (Router) tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch vùng máy chủ tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch vùng DMZ tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 3 | |
| 8 | Thiết bị cân bằng tải ứng dụng tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 9 | Thiết bị cân bằng tải tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 10 | Thiết bị bảo mật vùng Internet tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 11 | Thiết bị bảo mật vùng máy chủ tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 12 | Thiết bị quản trị tập trung Firewall tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 13 | Thiết bị tường lửa cho CSDL tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 14 | Thiết bị giám sát và quản trị nguy cơ an ninh thông tin cho hệ thống phần mềm nội bộ của KTNN tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 15 | Thiết bị bảo mật cho hệ thống Thư điện tử (Email security) tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 16 | Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ A10 (DDOS) tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 17 | Thiết bị phòng chống tấn công xâm nhập bất hợp pháp IPS tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 18 | Thiết bị phòng chống tấn công có chủ đích APT tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 19 | Đánh giá, kiểm tra an toàn thông tin của Website, phần mềm nội bộ của KTNN tại Trung tâm dữ liệu chính KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 20 | Hệ thống máy chủ ảo hóa tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 80 | |
| 21 | Hệ thống lưu trữ SAN tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 22 | Thiết bị chuyển mạch SAN Switch tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 23 | Thiết bị sao lưu dự phòng tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 24 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 25 | Thiết bị định tuyến (Router) tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 26 | Thiết bị chuyển mạch vùng máy chủ tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 27 | Thiết bị chuyển mạch vùng DMZ tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 28 | Thiết bị cân bằng tải tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 29 | Thiết bị bảo mật vùng Internet tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 30 | Thiết bị bảo mật vùng máy chủ tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 31 | Thiết bị quản trị tập trung Firewall tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 32 | Thiết bị tường lửa cho CSDL tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 33 | Thiết bị giám sát và quản trị nguy cơ an ninh thông tin cho hệ thống phần mềm nội bộ của KTNN tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 34 | Thiết bị bảo mật cho hệ thống Thư điện tử (Email security) tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 35 | Thiết bị phòng chống tấn công xâm nhập bất hợp pháp IPS tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 36 | Thiết bị phòng chống tấn công có chủ đích APT tại Trung tâm dữ liệu dự phòng KTNN | Theo quy định tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (Chuyên gia loại 1) kiểm tra, đánh giá ATTT mạng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành ATTT, CNTT trở lên- Có các chứng chỉ liên quan đến kiểm tra, đánh giá ATTT: Có ít nhất một trong các chứng chỉ như CEH, Sec+, ECSA, LPT, GSEC, GPEN, GXPN, OSCP, CREST hoặc tương đương.- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm tra, đánh giá.- Đã trực tiếp lãnh đạo ít nhất 1 dự án kiểm tra, đánh giá về ATTT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 3 dự án kiểm tra, đánh giá ATTT | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia (Chuyên gia loại 2) kiểm tra, đánh giá ATTT mạng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành ATTT, CNTT trở lên- Có các chứng chỉ liên quan đến kiểm tra, đánh giá ATTT: Có ít nhất một trong các chứng chỉ như CEH, Sec+, ECSA, LPT, GSEC, GPEN, GXPN, OSCP, CREST hoặc tương đương.- Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm tra, đánh giá về ATTT.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 1 dự án kiểm tra, đánh giá ATTT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi