Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ in ấn mẫu C14 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ in ấn mẫu C14 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555173 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN được giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 12:02:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,591,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,074,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là970.592.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 291.177.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp "Cung cấp dịch vụ in ấn mẫu C14 hoặc mẫu biểu tương đương" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.329.419.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Trình độ Đại học trở lên2) Có chứng nhận quản lý hoạt động in do Cục xuất bản, in và phát hành cấp hoặc tương đương.3) Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động4) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC5) Chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu: hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Trình độ Đại học chuyên ngành đồ họa hoặc thiết kế mỹ thuật.2) Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động3) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;4) Chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu: hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chyên ngành in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành in trở lên.2) Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động3) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;4) Chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu: hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia in ấn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp chuyên ngành in trở lên.2) Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động3) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;4) Chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu: hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ in ấn mẫu C14 năm 2022 Cung cấp dịch vụ in ấn mẫu C14-TS năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN được giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng nhận ĐKKD có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét (Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ in ấn mẫu C14 năm 2022); 2) Báo cáo tài chính: 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021); 3) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: 03 hợp đồng cung cấp "Cung cấp dịch vụ in ấn mẫu C14 hoặc mẫu biểu tương đương" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm thu); 4) Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn (tương đương hoặc cao hơn): Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14000:2015; hệ thống an toàn và sức khỏe lao động 45001:2018 và bảo mật thông tin ISO 27001:2013. 5) Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt của nhà thầu; 6) Hồ sơ chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Tài liệu chứng minh có khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, khắc phục sai sót: Cam kết xử lý sai sót trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo (trường hợp nhà thầu ủy quyền cho Đại lý hoặc Trung tâm bảo bảo hành thì Đại lý ủy quyền hoặc trung tâm bảo hành phải có tài liệu chứng minh có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; có ít nhất 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu "nhân sự chủ chốt"; 2) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Thư bảo lãnh của Ngân hàng, số tiền tối thiểu 3% giá trị trúng thầu; thời gian hiệu lực tối thiểu 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.074.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An
- Địa chỉ: Số 04, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Điện thoại: 0238 3846684 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Hoàng Văn Minh - Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 04, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3846684 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 04, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3846684. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tờ thông tin (mẫu C14TS) | - KTTP: Khổ (19*12,5)cm- Định lượng giấy Ford 120gsm, độ trắng 95%, bản in theo chiều ngang- In laze màu dữ liệu con dấu của cơ quan BHXH biến đổi 01 lần/01 mặt/ tờ. - Dập ghim các tờ C14-TS của người đóng BH có từ 2 tờ trở lên- Lồng gấp tờ thông tin vào phong bì, dán nắp, phân tuyến, đóng gói | tờ | 512.740 | Giao hàng tại Bưu điện tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: số 2 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) |
| 2 | Phong bì in logo | - KT: (21*14) cm, có ô kính- In 01 màu xanh/01 mặt, in logo BHXH Việt Nam và tên BHXH tỉnh- Định lượng giấy Ford 120gsm, độ trắng 95%- Bế dán thành phẩm | cái | 256.370 | Giao hàng tại Bưu điện tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: số 2 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) |
| 3 | Mẫu 01 | - Khổ A4.- Định lượng giấy An Hòa 70gsm (hoặc chất lượng tương đương), độ trắng 95%, bản in theo chiều đứng- In 01 màu đen/ 01 lần/02 mặt/ tờ.- Xử lí dữ liệu theo danh sách | tờ | 31.599 | Giao hàng tại Bưu điện tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: số 2 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.70592E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 291.177.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là970.592.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 291.177.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp "Cung cấp dịch vụ in ấn mẫu C14 hoặc mẫu biểu tương đương" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.329.419.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | 1) Trình độ Đại học trở lên2) Có chứng nhận quản lý hoạt động in do Cục xuất bản, in và phát hành cấp hoặc tương đương.3) Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động4) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC5) Chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu: hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Thiết kế | 1 | 1) Trình độ Đại học chuyên ngành đồ họa hoặc thiết kế mỹ thuật.2) Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động3) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;4) Chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu: hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật chyên ngành in | 1 | 1) Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành in trở lên.2) Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động3) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;4) Chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu: hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia in ấn | 5 | 1) Tốt nghiệp chuyên ngành in trở lên.2) Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động3) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;4) Chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu: hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi