Gói thầu: Gói thầu số 03: Duy tu hạ tầng xe buýt năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623195-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Duy tu hạ tầng xe buýt năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552895 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế của ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:52:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,621,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.932.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Cải tạo, sửa chữa hoặc duy tu công trình giao thông; - Đối với hạng mục mở mới tuyến xe buýt, duy tu sửa chữa nhà chờ xe buýt: Yêu cầu là tổng giá trị hợp đồng tương tự đã thực hiện trong từng năm cộng lại.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cơ khí+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc hệ thống điện+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách thanh quyết toán 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Duy tu hạ tầng xe buýt năm 2022 Duy tu hạ tầng xe buýt năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế của ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc +03 bộ chụp hồ sơ dự thầu - Đăng ký kinh doanh, - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: hạng III. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019-2020-2021 - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại chương III, IV E-HSMT này (các - Hợp đồng tương tự, bằng cấp cán bộ, công nhân; hóa đơn GTGT máy móc thiết bị, hồ sơ liên quan máy móc thiết bị…); các tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III E-HSMT này (danh mục các công việc, kế hoạch phân công nhiệm vụ, biện pháp tổ chức, các cam kết …). |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hà Nội có địa chỉ Khu Liên cơ số 258 đường Võ Chí Công- Thành phố Hà Nội và Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng thành phố Hà Nội có địa chỉ tại số 01 Kim Mã-Q.Ba Đình-TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Văn Viện- Chức vụ: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Hà Nội + Địa chỉ: Khu Liên cơ số 258 đường Võ Chí Công- Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 04.3.3824404/ Fax: 04. 33824984 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 01 Kim Mã – Q.Ba Đình – TP.Hà Nội Điện thoại: 04. 3 747 0029 / Fax: 04. 3 747 0024 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Hoàng Hải - Giám đốc Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 01 Kim Mã – Q.Ba Đình – TP.Hà Nội Điện thoại : 04. 3 747 0029 / Fax: 04. 3 747 0024 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bổ sung thông tin tuyến trên biển báo | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | Hộp biển | 1.446 | |
| 2 | Sản xuất, lắp bổ sung biển báo điểm dừng xe buýt KT600x800 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | Biển báo | 254 | |
| 3 | Thay nền và thông tin biển báo KT600x800 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | Hộp biển | 7 | |
| 4 | Thay nền và thông tin biển báo KT600x1000 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | Hộp biển | 4 | |
| 5 | Thay nền và thông tin biển báo mẫu mới | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | Biển | 1 | |
| 6 | Bổ sung pano KT 1,25x2, 5m | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | Pano | 17 | |
| 7 | Thay nền pano KT 1,25x2,5m | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 56,25 | |
| 8 | Thay nền pano KT 2,0x3,0m | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 18 | |
| 9 | Thay nền pano KT 2,5x5,0m | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 12,5 | |
| 10 | Thay thế biển báo điểm dừng xe buýt mẫu có mái (bao gồm pin năng lượng mặt trời) | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | biển | 28 | |
| 11 | Khối lượng phá dỡ bê tông không cốt thép | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 3,15 | |
| 12 | Khối lượng phá dỡ bê tông cốt thép | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 3 | |
| 13 | Đào khuôn nền bãi đỗ xe | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 115,155 | |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 230,29 | |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 34,54 | |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 34,54 | |
| 17 | Rải nilong chống mất nước BTXM | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 230,29 | |
| 18 | Bê tông nền bãi đỗ xe M200 đá 1x2 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 46,06 | |
| 19 | Cắt khe co | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m | 19,5 | |
| 20 | Cốt thép trong tấm đan | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | kg | 276,23 | |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 0,8 | |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,2 | |
| 23 | Gờ chắn bánh bằng cục vỉa M200 KT (18x22x100)cm | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m | 41 | |
| 24 | Bê tông lót móng vỉa, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,451 | |
| 25 | Sơn gờ chắn bánh xe | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 2,48 | |
| 26 | Lắp đặt lan can thép quả cầu | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m | 34 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,16 | |
| 28 | Bê tông lót M100 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,16 | |
| 29 | Xây bó gáy hè | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,63 | |
| 30 | Sơn vị trí đỗ xe | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 13,6 | |
| 31 | Di chuyển biển báo thông tin tuyến | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | cái | 1 | |
| 32 | Vận chuyển đất cấp III | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 115,15 | |
| 33 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 6,15 | |
| 34 | Khối lượng phá dỡ bê tông không cốt thép | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 6,44 | |
| 35 | Đào khuôn nền bãi đỗ xe | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 109,878 | |
| 36 | Vải địa kỹ thuật | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 380,95 | |
| 37 | Đắp cát nền đường | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 84,75 | |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 45,71 | |
| 39 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 45,71 | |
| 40 | Rải nilong chống mất nước BTXM | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 304,76 | |
| 41 | Bê tông nền bãi đỗ xe M200 đá 1x2 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 60,95 | |
| 42 | Cắt khe co | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m | 22,6 | |
| 43 | Đổ bê tông lót móng hố trồng cây, đá 2x4, mác 100 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,38 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 2,45 | |
| 45 | Xây gạch không nung hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,32 | |
| 46 | Xây tường bằng gạch không nung | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,36 | |
| 47 | Đệm cát đen | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,1 | |
| 48 | Bê tông lót M100 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,1 | |
| 49 | Gờ chắn bánh bằng cục vỉa M200 KT (18x22x100)cm | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m | 2 | |
| 50 | Sơn gờ chắn bánh xe | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 1,24 | |
| 51 | Nạo vét bùn | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 12,15 | |
| 52 | Đóng cọc tre dài 2,5m mật độ 25 cọc/m2 phần cống | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m | 1.383,75 | |
| 53 | Lấp cát đầu cọc | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 2,51 | |
| 54 | Thi công lớp đá dăm đệm | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 2,51 | |
| 55 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 3,35 | |
| 56 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - KT 1000x1000mm | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m | 10 | |
| 57 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | ống cống | 10 | |
| 58 | Đắp cát móng cống | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 80,5 | |
| 59 | Xây bản đáy tường chắn bằng đá hộc VXM M75 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 2,7 | |
| 60 | Xây tường chắn bằng đá hộc VXM M75 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 5,2 | |
| 61 | Vận chuyển đất cấp I | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 12,15 | |
| 62 | Vận chuyển đất cấp III | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 6,44 | |
| 63 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 109,88 | |
| 64 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 746,511 | |
| 65 | Vận chuyển đất cấp III | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 746,511 | |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 634,6 | |
| 67 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 317,3 | |
| 68 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 190,38 | |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 158,65 | |
| 70 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, hàm lượng 1,0 kg/m2 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 634,6 | |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 634,6 | |
| 72 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, hàm lượng 0,5kg/m2 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 634,6 | |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 634,6 | |
| 74 | Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4,5% | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | tấn | 103,186 | |
| 75 | Mua bê tông nhựa C12,5; hàm lượng nhựa 5,3% | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | tấn | 76,914 | |
| 76 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m | 126 | |
| 77 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 4,032 | |
| 78 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 17,46 | |
| 79 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 60,648 | |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3 mm | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 102,178 | |
| 81 | Sơn đỏ trắng trên bó vỉa 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 34,265 | |
| 82 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 451,923 | |
| 83 | Vận chuyển đất cấp III | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 451,923 | |
| 84 | Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 383,8 | |
| 85 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 191,9 | |
| 86 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 115,14 | |
| 87 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 95,95 | |
| 88 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, hàm lượng 1,0 kg/m2 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 383,8 | |
| 89 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 383,8 | |
| 90 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, hàm lượng 0,5kg/m2 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 383,8 | |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 383,8 | |
| 92 | Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4,5% | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | tấn | 62,406 | |
| 93 | Mua bê tông nhựa C12,5; hàm lượng nhựa 5,3% | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | tấn | 46,517 | |
| 94 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m | 90 | |
| 95 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 2,88 | |
| 96 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 12,47 | |
| 97 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 43,32 | |
| 98 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3 mm | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 72,984 | |
| 99 | Sơn đỏ trắng trên bó vỉa 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 24,475 | |
| 100 | Thay mica biển quảng cáo | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 229,05 | |
| 101 | Thay mica biển thông tin tuyến, biển bản đồ tuyến | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 97,95 | |
| 102 | Sơn lại khung xương mái nhà chờ xe buýt | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 139,9 | |
| 103 | Sơn lại khung xương nhà chờ, biển QC, ghế ngồi nhà chờ xe buýt | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 390,58 | |
| 104 | Thay mái nhà chờ tại hiện trường bằng tấm nhựa | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 383 | |
| 105 | Thay mái nhà chờ xe buýt bằng tấm Alumi | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 83,5 | |
| 106 | Thay mái nhà chờ xe buýt bằng tấm tôn | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 16 | |
| 107 | Phá dỡ nền gạch | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m3 | 0,35 | |
| 108 | Lát bổ sung nền gạch | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | m2 | 7 | |
| 109 | Thay chân cột nhà chờ | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | tấn | 0,08 | |
| 110 | Thay thế khung mặt biển quảng cáo | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | tấn | 0,48 | |
| 111 | Bổ sung ốp sườn biển quảng cáo | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | tấn | 0,015 | |
| 112 | Bổ sung nẹp biển quảng cáo | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | tấn | 0,0378 | |
| 113 | Thay thế ghế chờ xe buýt (ghế thép bản) | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | Cái | 2 | |
| 114 | Thay thế ghế chờ xe buýt (ghế Inox) | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | Cái | 5 | |
| 115 | Chi phí dự phòng 5% | Theo dự toán giá gói thầu được duyệt | vnd | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.932E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.932.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Cải tạo, sửa chữa hoặc duy tu công trình giao thông; - Đối với hạng mục mở mới tuyến xe buýt, duy tu sửa chữa nhà chờ xe buýt: Yêu cầu là tổng giá trị hợp đồng tương tự đã thực hiện trong từng năm cộng lại.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 1 | + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công | 1 | + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cơ khí+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công | 1 | + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc hệ thống điện+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách thanh quyết toán 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi