Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ thí nghiệm kiểm tra không phá hủy NDT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626266-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và dịch vụ thí nghiệm kiểm tra không phá hủy NDT
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 11:07:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 978,625,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,600,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là980.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư và dịch vụ cung cấp dịch vụ kiểm tra kim loại không phá hủy cho các nhà máy hoặc công trình công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 686.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ giám sát thi công của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan ATLĐ, VSMT/ các khối ngành kỹ thuật. -Có chứng chỉ về an toàn lao động. -Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là cán bộ giám sát an toàn công trường của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và dịch vụ thí nghiệm kiểm tra không phá hủy NDT
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.7
Các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
2 Vật tư thay thế Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
3 1. Bông khoáng tấm chịu nhiệt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,5
4 2. Dầu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lít 209,95
5 3. Mỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 0,28
6 4. Mỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 210,7
7 5. Mỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 2,15
8 6. Phim Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tấm 1.200
9 7. Sơn tương phản Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chai 162
10 8. Thuốc kiểm tra hạt từ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chai 162
11 Vật tư tiêu hao Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
12 1. Giẻ lau Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 9,65
13 2. Vải nháp mịn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 2,91
14 3. Bút sơn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2,15
15 4. Chất tẩy và làm sạch cleaner Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chai/L 14,1
16 5. Dây thép 0.5 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 15
17 6. Thuốc rửa phim Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Liều 0,75
18 DỊCH VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU (NHÂN CÔNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
19 1 .Phần kiểm tra kim loại Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
20 1.1 .Các bộ quá nhiệt cấp 1,2,3 và trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
21 1.1.1 .Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ các bộ quá nhiệt và bộ hâm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật mối 250
22 1.1.2 .Kiểm tra ngoại dạng các bộ quá nhiệt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 5
23 1.1.3 .Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt cấp 1 và quá nhiệt hộp( các cút và các vị trí thổi bụi) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 700
24 1.1.4 .Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt cấp 2( các cút quá nhiệt và các điểm khu vực thổi bụi đi qua) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 600
25 1.1.5 .Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt cấp 3 ( Các cút quá nhiệt và các điểm khu vực thổi bụi đi qua) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 600
26 1.1.6 .Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao( Các cút quá nhiệt và các điểm khu vực thổi bụi đi qua) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 380
27 1.1.7 .Nhiệt luyện các mối hàn thay thế ống quá nhiệt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mối 30
28 1.1.8 .Kiểm tra từ tính bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 150
29 1.1.9 .Đo chiều dày cách cút chuyển hơi bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cút 200
30 1.1.10 .Siêu âm cút kiểm tra biến dạng cút hơi đến van an toàn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cút 6
31 1.1.11 .Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút chuyển hơi từ bộ quá nhiệt cấp 1 sang cấp 2 cấp 3 và trung gian nhiệt độ thấp xang trung gian nhiệt độ cao Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cút 20
32 1.1.12 .Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi, nước phun giảm ôn cấp 1, cấp 2 tái lạnh Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cút 20
33 1.2 .Bao hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
34 1.2.1 .Kiểm tra xác xuất mối hàn thân bao hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mét 20
35 1.2.2 .Siêu âm cút hơi đường quá nhiệt trần Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cút 24
36 1.2.3 .Siêu âm các cút đường hỗn hợp hơi và nước đi vào bao hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cút 220
37 1.3 .Bộ hâm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
38 1.3.1 .Kiểm tra ngoại dạng các ống bộ hâm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
39 1.3.2 .Kiểm tra chiều dày bộ hâm( các cút bộ hâm và điểm khu vực thổi bụi đi qua) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 375
40 1.3.3 .Siêu âm cút đường nước đầu vào đầu ra bộ hâm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cút 6
41 1.4 .ống sinh hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
42 1.4.1 .Kiểm tra ngoại dạng các ống sinh hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
43 1.4.2 .Đo chiều dày ống sinh hơi cốt 32 và 58m Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 140
44 1.4.3 .Đo chiều dày ống sinh hơi khu vực cửa chui Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 20
45 1.4.4 .Kiểm tra siêu âm các mối hàn thay thế ống sinh hơi ( Phi 38.1x4.7; Phi 44.45x5.59) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mối 200
46 1.4.5 .Kiểm tra siêu âm các mối hàn ống góp Phi 38.1x4.7 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mối 240
47 1.4.6 .Đo chiều dày cách cút chuyển hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 240
48 1.4.7 .Kiểm tra từ tính phần ống sinh hơi dầm góc lò Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 24
49 1.4.8 .Kiểm tra mối hàn ống sinh thay thế mới (phi 38.1x5.08) bằng chụp phim (RT) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật mối hàn 600
50 1.4.9 .Kiểm tra siêu âm các mối hàn thay thế ống sinh hơi ( Phi 38.1x5.08) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mối hàn 1.589
51 1.5 .Siêu âm kiểm tra đường ống dẫn than ( cổ ejecto, cút , thân ống, cổ vòi đốt) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0
52 1.5.1 .Siêu âm kiểm tra đường ống dẫn than ( cổ ejecto, cút , thân ống, cổ vòi đốt) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật điểm 100
53 1.6 .Siêu âm kiểm tra đường ống dẫn dầu khu vực đài cấp dầu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0
54 1.6.1 .Siêu âm kiểm tra các cút và các điểm xung yếu trong đài cấp dầu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật điểm 35
55 1.7 .Siêu âm kiểm tra kim loại đường hơi chính, tái nóng, tái lạnh, đường nước Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
56 1.7.1 .Siêu âm kiểm tra đường ống hơi chính từ lò xang tuabin Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật điểm 20
57 1.7.2 .Siêu âm kiểm tra đường ống tái lạnh Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật điểm 20
58 1.7.3 .Siêu âm kiểm tra đường ống nước xuống Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật điểm 20
59 1.7.4 .Siêu âm kiểm tra đường ống tái nóng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật điểm 20
60 1.8 .kiểm tra độ dầy ống của máy thổi bụi lò hơi và bộ sấy không khí Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
61 1.8.1 .Đo chiều dày trục dẫn các máy thổi bụi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 116
62 1.8.2 .Đo chiều dày trục đẩy các máy thổi bụi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 116
63 1.9 .kiểm tra độ dày các ống đường xả đọng, xả khí từ ống góp đến van xả Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
64 1.9.1 .Đo chiều dày các ống đường xả đọng từ ống góp đến van xả Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 25
65 1.9.2 .Đo chiều dày các ống đường xả khí từ ống góp đến van xả Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 25
66 MÁY THI CÔNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
67 Máy kiểm tra chiều dày bằng siêu âm T-GAGEIVDL Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 554,31
68 Máy siêu âm UTTM-100 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 29
69 Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 179,67
70 Máy nhiệt luyện COOPERHET 380V/3 pha Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 45
71 Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 16,88
72 Máy gông từ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1,92
73 Máy Gông từ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 12
74 Nguồn phóng xạ Ir 192 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 102
75 Máy đo liều phóng xạ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 102
76 Máy đo độ đen của phim Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 102
77 Đèn đọc phim Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 102
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là980.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư và dịch vụ cung cấp dịch vụ kiểm tra kim loại không phá hủy cho các nhà máy hoặc công trình công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 686.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.21
3 Cán bộ giám sát thi công 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ giám sát thi công của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.21
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan ATLĐ, VSMT/ các khối ngành kỹ thuật. -Có chứng chỉ về an toàn lao động. -Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là cán bộ giám sát an toàn công trường của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->