Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ thí nghiệm kiểm tra không phá hủy NDT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ thí nghiệm kiểm tra không phá hủy NDT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:07:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 978,625,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,600,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là980.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư và dịch vụ cung cấp dịch vụ kiểm tra kim loại không phá hủy cho các nhà máy hoặc công trình công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 686.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ giám sát thi công của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan ATLĐ, VSMT/ các khối ngành kỹ thuật. -Có chứng chỉ về an toàn lao động. -Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là cán bộ giám sát an toàn công trường của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và dịch vụ thí nghiệm kiểm tra không phá hủy NDT Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 2 | Vật tư thay thế | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 3 | 1. Bông khoáng tấm chịu nhiệt | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,5 | |
| 4 | 2. Dầu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 209,95 | |
| 5 | 3. Mỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 0,28 | |
| 6 | 4. Mỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 210,7 | |
| 7 | 5. Mỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 2,15 | |
| 8 | 6. Phim | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 1.200 | |
| 9 | 7. Sơn tương phản | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 162 | |
| 10 | 8. Thuốc kiểm tra hạt từ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 162 | |
| 11 | Vật tư tiêu hao | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 12 | 1. Giẻ lau | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 9,65 | |
| 13 | 2. Vải nháp mịn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,91 | |
| 14 | 3. Bút sơn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2,15 | |
| 15 | 4. Chất tẩy và làm sạch cleaner | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chai/L | 14,1 | |
| 16 | 5. Dây thép 0.5 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 15 | |
| 17 | 6. Thuốc rửa phim | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Liều | 0,75 | |
| 18 | DỊCH VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU (NHÂN CÔNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 19 | 1 .Phần kiểm tra kim loại | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 20 | 1.1 .Các bộ quá nhiệt cấp 1,2,3 và trung gian | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 21 | 1.1.1 .Kiểm tra siêu âm mối hàn cũ các bộ quá nhiệt và bộ hâm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | mối | 250 | |
| 22 | 1.1.2 .Kiểm tra ngoại dạng các bộ quá nhiệt | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 23 | 1.1.3 .Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt cấp 1 và quá nhiệt hộp( các cút và các vị trí thổi bụi) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 700 | |
| 24 | 1.1.4 .Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt cấp 2( các cút quá nhiệt và các điểm khu vực thổi bụi đi qua) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 600 | |
| 25 | 1.1.5 .Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt cấp 3 ( Các cút quá nhiệt và các điểm khu vực thổi bụi đi qua) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 600 | |
| 26 | 1.1.6 .Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ cao( Các cút quá nhiệt và các điểm khu vực thổi bụi đi qua) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 380 | |
| 27 | 1.1.7 .Nhiệt luyện các mối hàn thay thế ống quá nhiệt | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mối | 30 | |
| 28 | 1.1.8 .Kiểm tra từ tính bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 29 | 1.1.9 .Đo chiều dày cách cút chuyển hơi bộ quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cút | 200 | |
| 30 | 1.1.10 .Siêu âm cút kiểm tra biến dạng cút hơi đến van an toàn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cút | 6 | |
| 31 | 1.1.11 .Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút chuyển hơi từ bộ quá nhiệt cấp 1 sang cấp 2 cấp 3 và trung gian nhiệt độ thấp xang trung gian nhiệt độ cao | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cút | 20 | |
| 32 | 1.1.12 .Siêu âm cút kiểm tra biến dạng các cút hơi, nước phun giảm ôn cấp 1, cấp 2 tái lạnh | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cút | 20 | |
| 33 | 1.2 .Bao hơi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 34 | 1.2.1 .Kiểm tra xác xuất mối hàn thân bao hơi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 20 | |
| 35 | 1.2.2 .Siêu âm cút hơi đường quá nhiệt trần | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cút | 24 | |
| 36 | 1.2.3 .Siêu âm các cút đường hỗn hợp hơi và nước đi vào bao hơi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cút | 220 | |
| 37 | 1.3 .Bộ hâm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 38 | 1.3.1 .Kiểm tra ngoại dạng các ống bộ hâm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 39 | 1.3.2 .Kiểm tra chiều dày bộ hâm( các cút bộ hâm và điểm khu vực thổi bụi đi qua) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 375 | |
| 40 | 1.3.3 .Siêu âm cút đường nước đầu vào đầu ra bộ hâm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cút | 6 | |
| 41 | 1.4 .ống sinh hơi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 42 | 1.4.1 .Kiểm tra ngoại dạng các ống sinh hơi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lò | 1 | |
| 43 | 1.4.2 .Đo chiều dày ống sinh hơi cốt 32 và 58m | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 140 | |
| 44 | 1.4.3 .Đo chiều dày ống sinh hơi khu vực cửa chui | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 20 | |
| 45 | 1.4.4 .Kiểm tra siêu âm các mối hàn thay thế ống sinh hơi ( Phi 38.1x4.7; Phi 44.45x5.59) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mối | 200 | |
| 46 | 1.4.5 .Kiểm tra siêu âm các mối hàn ống góp Phi 38.1x4.7 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mối | 240 | |
| 47 | 1.4.6 .Đo chiều dày cách cút chuyển hơi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 240 | |
| 48 | 1.4.7 .Kiểm tra từ tính phần ống sinh hơi dầm góc lò | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | |
| 49 | 1.4.8 .Kiểm tra mối hàn ống sinh thay thế mới (phi 38.1x5.08) bằng chụp phim (RT) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | mối hàn | 600 | |
| 50 | 1.4.9 .Kiểm tra siêu âm các mối hàn thay thế ống sinh hơi ( Phi 38.1x5.08) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mối hàn | 1.589 | |
| 51 | 1.5 .Siêu âm kiểm tra đường ống dẫn than ( cổ ejecto, cút , thân ống, cổ vòi đốt) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 | |
| 52 | 1.5.1 .Siêu âm kiểm tra đường ống dẫn than ( cổ ejecto, cút , thân ống, cổ vòi đốt) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 100 | |
| 53 | 1.6 .Siêu âm kiểm tra đường ống dẫn dầu khu vực đài cấp dầu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 | |
| 54 | 1.6.1 .Siêu âm kiểm tra các cút và các điểm xung yếu trong đài cấp dầu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 35 | |
| 55 | 1.7 .Siêu âm kiểm tra kim loại đường hơi chính, tái nóng, tái lạnh, đường nước | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 56 | 1.7.1 .Siêu âm kiểm tra đường ống hơi chính từ lò xang tuabin | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 20 | |
| 57 | 1.7.2 .Siêu âm kiểm tra đường ống tái lạnh | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 20 | |
| 58 | 1.7.3 .Siêu âm kiểm tra đường ống nước xuống | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 20 | |
| 59 | 1.7.4 .Siêu âm kiểm tra đường ống tái nóng | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 20 | |
| 60 | 1.8 .kiểm tra độ dầy ống của máy thổi bụi lò hơi và bộ sấy không khí | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 61 | 1.8.1 .Đo chiều dày trục dẫn các máy thổi bụi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 116 | |
| 62 | 1.8.2 .Đo chiều dày trục đẩy các máy thổi bụi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 116 | |
| 63 | 1.9 .kiểm tra độ dày các ống đường xả đọng, xả khí từ ống góp đến van xả | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 64 | 1.9.1 .Đo chiều dày các ống đường xả đọng từ ống góp đến van xả | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 25 | |
| 65 | 1.9.2 .Đo chiều dày các ống đường xả khí từ ống góp đến van xả | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 25 | |
| 66 | MÁY THI CÔNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 67 | Máy kiểm tra chiều dày bằng siêu âm T-GAGEIVDL | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 554,31 | |
| 68 | Máy siêu âm UTTM-100 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 29 | |
| 69 | Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 179,67 | |
| 70 | Máy nhiệt luyện COOPERHET 380V/3 pha | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 45 | |
| 71 | Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 16,88 | |
| 72 | Máy gông từ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1,92 | |
| 73 | Máy Gông từ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 12 | |
| 74 | Nguồn phóng xạ Ir 192 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 102 | |
| 75 | Máy đo liều phóng xạ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 102 | |
| 76 | Máy đo độ đen của phim | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 102 | |
| 77 | Đèn đọc phim | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 102 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là980.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư và dịch vụ cung cấp dịch vụ kiểm tra kim loại không phá hủy cho các nhà máy hoặc công trình công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 686.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ giám sát thi công của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan ATLĐ, VSMT/ các khối ngành kỹ thuật. -Có chứng chỉ về an toàn lao động. -Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là cán bộ giám sát an toàn công trường của ít nhất 01 có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi