Gói thầu: Kiểm nghiệm các chỉ tiêu tồn dư hóa chất, kháng sinh, kim loại nặng trong thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu tồn dư hóa chất, kháng sinh, kim loại nặng trong thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520921 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp an toàn thực phẩm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:01:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 103,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là154.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 30.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu là Hợp đồng kiểm nghiệm các chỉ tiêu tồn dư hóa chất, kháng sinh, kim loại nặng trong thực phẩm.Kèm theo tài liệu chứng minh: - Bản sao có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 144.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung công tác phân tích, kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học hoặc chế biến thủy sản, thực phẩm; có tên trong quyết định về công nhận Phòng kiểm nghiệm phù hợp ISO 17025; Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phân tích, kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hóa phân tích/sinh học/ hoặc Công nghệ thực phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên; có kinh nghiệm thực hiện công việc phù hợp với yêu cầu của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm nghiệm các chỉ tiêu tồn dư hóa chất, kháng sinh, kim loại nặng trong thực phẩm Dự toán kinh phí Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước năm 2022 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp an toàn thực phẩm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ còn hiệu lực (bản gốc hoặc sao công chứng). - Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực hóa học, sinh học) của Bộ Khoa học và công nghệ (Vilas) (kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm). - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Giấy đăng ký kinh doanh, QĐ thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. (Bản gốc hoặc sao công chứng). - Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc, báo cáo tài chính khác được Chủ đầu tư chấp nhận, trong 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021). - Đối với hợp đồng tương tự phải kèm theo các tài liệu bản gốc hoặc bản công chứng như sau: hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt, và khả năng huy động nhân sự để tham gia gói thầu. - Nhà thầu có Bản cam kết Trả kết quả xét nghiệm bằng Phiếu kết quả kiểm nghiệm cho từng mẫu và bằng file PDF có chữ ký số. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị để tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.7-Chương II BDLĐT. - Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng.
số 12 Bạch Đằng, P.Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: 12 Bạch Đằng, P.Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. - Điện thoại: 0236.3650877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: 12 Bạch Đằng, P.Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. - Điện thoại: 0236.3650877 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: 12 Bạch Đằng, P.Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. - Điện thoại: 0236.3650877 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aflatoxin tổng số | Chi tiết sản phẩm thực phẩm, chỉ tiêu kiểm nghiệm và các yêu cầu kỹ thuật khác theo mục 2 chương V | Chỉ tiêu | 73 | Phương pháp phân tích mẫu đảm bảo theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành. |
| 2 | Aflatoxin B1 | nt | nt | 19 | nt |
| 3 | Asen (As) | nt | nt | 20 | nt |
| 4 | cafein | nt | nt | 16 | nt |
| 5 | Cadimi (Cd) | nt | nt | 86 | nt |
| 6 | Chì (Pb) | nt | nt | 43 | nt |
| 7 | Hàn the | nt | nt | 26 | nt |
| 8 | Thủy ngân (Hg) | nt | nt | 81 | nt |
| 9 | Chloramphenicol | nt | nt | 10 | nt |
| 10 | Enrofloxacin | nt | nt | 16 | nt |
| 11 | Flumequin | nt | nt | 3 | nt |
| 12 | Ractopamine | nt | nt | 2 | nt |
| 13 | Salbutamol | nt | nt | 5 | nt |
| 14 | Tetracycline | nt | nt | 1 | nt |
| 15 | Orchatoxin A | nt | nt | 24 | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.54E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 30.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là154.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 30.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu là Hợp đồng kiểm nghiệm các chỉ tiêu tồn dư hóa chất, kháng sinh, kim loại nặng trong thực phẩm.Kèm theo tài liệu chứng minh: - Bản sao có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 144.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung công tác phân tích, kiểm nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học hoặc chế biến thủy sản, thực phẩm; có tên trong quyết định về công nhận Phòng kiểm nghiệm phù hợp ISO 17025; Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm | 10 | 8 |
| 2 | Chuyên gia phân tích, kiểm nghiệm | 2 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hóa phân tích/sinh học/ hoặc Công nghệ thực phẩm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hỗ trợ khác | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên; có kinh nghiệm thực hiện công việc phù hợp với yêu cầu của gói thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi