Gói thầu: Mua sắm thiết bị kho quỹ thuộc kế hoạch năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị kho quỹ thuộc kế hoạch năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548724 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:14:00 đến ngày 2022-06-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 203,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm máy đếm tiền, đèn soi tiền, máy đóng bó tiền, két sắt có giá trị 150.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý ,đại diện hoặc bản thân nhà thầu trong vòng 08 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 kỹ sư điện, hoặc cơ điện có đủ 3 năm kinh nghiệm; nhà thầu Scan văn bằng của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị kho quỹ thuộc kế hoạch năm 2022 Các gói thầu mua sắm thuộc kế hoạch năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Có đầy đủ catalog và tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng, vận hành (Có cả bản dịch bằng Tiếng Việt nếu là hàng nhập khẩu); Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) của 03 Hợp đồng tương tự; Scan văn bằng của nhân sự tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (đối với hàng nhập khẩu) - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Có tài liệu chứng minh thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường Việt Nam tối thiểu 3 năm và đạt chuẩn chất lượng; Có đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá cung cấp lắp đặt hoàn chỉnh tại KBNN các huyện, thị xã, thành phố thuộc Thanh Hóa theo hồ sờ mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm . |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Thanh Hóa có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không xuất trình sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa, 0373 716699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi phường Đông Hương, Thành Phố Thanh Hóa, 0373 716699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch Tài chính - Bộ Tài chính |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi phường Đông Hương, Thành Phố Thanh Hóa, 0373 716699, Fax: 0373 852260 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY ĐẾM TIỀN XINDA SUPER BC 39F (hoặc tương đương) | M | 14 | Cái | MÁY ĐẾM TIỀN XINDA SUPER BC 39F (hoặc tương đương), (Hàng hoá tương đương là hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ bằng hoặc cao hơn). + Về tính năng sử dụng: Đếm các loại tiền polymer, cotton và các loại ngoại tệ; Tự động nhận biết tiền giả, tiền lẫn loại mệnh giá; - Có chức năng đếm tổng, đếm phân mẻ, đếm cộng dồn được số tờ đã đếm, lưu số đếm lần trước, tự động xóa về 0; Lọc bụi tự động. + Về đặc tính kỹ thuật: Tốc độ đếm từ 1.100 tờ/phút đến 1.200 tờ/phút. Màn hình LED ma trận chống lão hóa mắt hiển thị số đếm: 03 màn hình: + 01 màn hình hiển thị số đếm lớn, + 02 màn hình hiển thị số đếm nhỏ; Có thể nâng cấp phần mềm của máy: phần mềm chống giả, phần mềm cập nhật mệnh giá loại tiền. Điện áp 220 – 240 V; Tần số 50Hz. Công suất 40W. Trọng lượng:8,8kg. Kích thước máy: 557x305x270 mm. + Về tiêu chuẩn công nghệ: công nghệ bắt giả của Mỹ. | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 2 | Đèn soi tiền ARGUS (hoặc tương đương) | M | 3 | Cái | Đèn soi tiền ARGUS (hoặc tương đương), (Hàng hoá tương đương là hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ bằng hoặc cao hơn): Máy soi kiểm tra tiền VNĐ giả và siêu giả; Kiểm tra hóa đơn và các chứng từ có sử dụng tia hồng ngoại, có chức năng soi kiểm tra hình chìm; Dùng kính chiết xuất tia cực tím, đảm bảo an toàn cho người sử dụng; Máy gồm có 01 bóng tím và 01 bóng trắng. | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 3 | Máy đóng bó tiền HT 1515 (hoặc tương đương) | M | 1 | Cái | Máy đóng bó tiền HT 1515 (hoặc tương đương), (Hàng hoá tương đương là hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ bằng hoặc cao hơn). + Về tính năng sử dụng: Máy đóng bó tiền bằng điện dùng để bó tiền Cotton và Polyme, tự động ngắt điện. + Về đặc tính kỹ thuật: Bó 1000 tờ/lần, màn hình LCD hiển thị tình trạng máy, thông số lực ép, số lần sử dụng; Điều chỉnh tăng giảm lực ép máy, độ chặt lỏng của bó tiền theo ý muốn. Công suất: 320W, điện áp: 220-240V. | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 4 | Két 1A (Két sắt K250-NHA1) (hoặc tương đương) | M | 1 | Cái | Két 1A (Két sắt K250-NHA1) (hoặc tương đương), (Hàng hoá tương đương là hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ bằng hoặc cao hơn). Két đứng, trọng lượng 430kg; có kết cấu an toàn vững chắc. Lắp 01 khóa số ngoại, 01 tay cầm ngoại, 02 khóa chìa ngoại. Giữa 2 lớp thép có thân két được đổ lớp bê tông xốp chống cháy. Giữa 2 lớp thép cánh cửa két được đổ 1 lớp bê tông xốp chống cháy dày 40 mm; Cánh cửa két có tấm sắt 80x100 dày 2 ly chống phá khóa số, cánh cửa két được gắn 2 bản lề bên phải. Chân có gắn bánh xe. Kích thước trong: cao 1.130 x rộng 750 x sâu 600 mm; Kích thước sử dụng: cao 950 x rộng 560 x sâu 430 mm; Kích thước ngăn kéo: cao 300 x rộng 560 x sâu 430 mm. | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
| 5 | Két 4A (Két sắt K50-SB2) (hoặc tương đương) | M | 5 | Cái | Két 4A (Két sắt K50-SB2) (hoặc tương đương), (Hàng hoá tương đương là hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ bằng hoặc cao hơn). Két đứng, trọng lượng 140kg; Chân có gắn bánh xe. Kích thước ngoài: 0.67 x 0.45 x 0.4 m; Kích thước trong: 0.5 x 0.36 x 0.29 m; Két tiêu chuẩn Ngân hàng, có kết cấu an toàn, vững chắc. Lắp 01 khóa số ngoại, 01 khóa chìa ngoại, tay nắm ngoại. | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm máy đếm tiền, đèn soi tiền, máy đóng bó tiền, két sắt có giá trị 150.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý ,đại diện hoặc bản thân nhà thầu trong vòng 08 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có ít nhất 02 kỹ sư điện, hoặc cơ điện có đủ 3 năm kinh nghiệm; nhà thầu Scan văn bằng của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi