Gói thầu: Cung cấp hệ thống Robot di động thông minh giám sát các trạm 500kV, 220kV, 110kV cho Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống Robot di động thông minh giám sát các trạm 500kV, 220kV, 110kV cho Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624134 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 10:58:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,829,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32435E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6487E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp/lắp đặt các thiết bị điện/điện tử thông minh tự vận hành/tự động hóa, hoặc robot có khả năng di chuyển, hoặc hệ thống camera trên thiết bị có thể di động, hoặc hệ thống camera giám sát, ...) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.360.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật và hàng hóa sẵn sàng cho công tác bảo hành và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa theo yêu cầu bảo hành trong thời gian 20 ngày lịch. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện - điện tử, điện tự động, tự động hóa (hoặc tương đương);- Đã từng tham gia 1 công trình tương tự (triển khai cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện/điện tử thông minh tự vận hành/tự động hóa, hoặc robot có khả năng di chuyển, hoặc hệ thống camera trên thiết bị có thể di động, hệ thống camera giám sát) với vai trò phụ trách dự án/chỉ huy công trường.- Có thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin nêu trên, đồng thời nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản chụp các hồ sơ này:- Chứng chỉ/Bằng cấp/Thẻ, Giấy chứng nhận nêu trên (nộp Bản chụp được chứng thực khi được mời thương thảo hợp đồng);- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng của công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu/ Hồ sơ hoàn công/ Hồ sơ quyết toán/ Biên bản xác nhận hoàn thành công việc/… có thể hiện rõ nội dung công việc nghiệm thu hoàn thành, tên nhân sự được đề xuất và đã được ký xác nhận của các bên liên quan (nộp Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng).- Hợp đồng lao động trong trường hợp là nhân sự trực tiếp của nhà thầu hoặc Văn bản xác nhận cử nhân sự để thực hiện gói thầu này trong trường hợp là nhân sự của nhà sản xuất thiết bị hoặc đơn vị cung cấp nhân sự (nộp Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật thực hiện các dịch vụ kèm theo (Chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia 1 công trình tương tự (triển khai lắp đặt/cấu hình/hướng dẫn vận hành/chuyển giao công nghệ vận hành hệ thống robot có khả năng di chuyển, hoặc hệ thống camera trên thiết bị có thể di động).- Có thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin nêu trên, đồng thời nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản chụp các hồ sơ này:- Văn bản của nhà sản xuất thiết bị xác nhận cử nhân sự để thực hiện gói thầu này (nộp Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng).- Bản kê khai năng lực của nhân sự có xác nhận của nhà sản xuất (nộp Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng).- Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm gồm: Thẻ/ Giấy chứng nhận đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động, Hợp đồng của công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu/ Hồ sơ hoàn công/ Hồ sơ quyết toán/ Biên bản xác nhận hoàn thành công việc/… có thể hiện rõ nội dung công việc nghiệm thu hoàn thành, tên nhân sự được đề xuất và đã được ký xác nhận của các bên liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nộp Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hệ thống Robot di động thông minh giám sát các trạm 500kV, 220kV, 110kV cho Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ Trang bị hệ thống Robot di động thông minh giám sát các trạm 500kV, 220kV, 110kV cho Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, … hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tài liệu kỹ thuật hoặc các chứng từ cần thiết để chứng minh hàng hóa do Nhà thầu chào đáp ứng yêu cầu của Chủ đầu tư. - Trường hợp chào mặt hàng thay thế, nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các chứng từ để chứng minh hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Chương III E-HSMT. - Văn bản cam kết về việc cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) Chương này. - Văn bản cam kết của Nhà thầu về việc có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (nêu tên 01 nước cụ thể) và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: a. Tài liệu thông số kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất đối với mục 1 (bao gồm cả bộ phát wifi và trạm sạc), 2, 3, 4, 5, 6; b. Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: - Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ có thẩm quyền cấp), hoặc bản điện tử, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán) có nộp kèm bản gốc để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính: đối với mục 1 (robot - không bao gồm bộ phát wifi và trạm sạc), 2, 3, 4; - Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ có thẩm quyền cấp), hoặc bản điện tử, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán) có nộp kèm bản gốc để đối chiếu, hoặc nộp bản sao có chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán): đối với bộ phát wifi, trạm sạc, mục 5, 6; c. Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Công ty được nhà sản xuất ủy quyền cấp: - Bản gốc hoặc bản điện tử, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán) có nộp kèm bản gốc để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính: đối với mục 1 (robot - không bao gồm bộ phát wifi và trạm sạc), 2, 3, 4; - Bản gốc hoặc bản điện tử, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán) có nộp kèm bản gốc để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán): đối với bộ phát wifi, trạm sạc, mục 5, 6; Hoặc Chứng chỉ chất lượng/chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Văn Phòng đại diện của nhà sản xuất xác nhận cho các mục hàng nêu trên: bản gốc; d. Giấy kiểm tra xuất xưởng (Test report) của hàng hóa mục 1 (Robot) được cung cấp: Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc bản điện tử; e. Tờ khai Hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hoá kèm theo nếu là hàng nhập khẩu đối với mục 1 (robot), 2, 3, 4: Bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán; f. Văn bản cam kết hàng hóa được nhập khẩu hợp lệ (nếu là hàng nhập khẩu) đối với bộ phát wifi, trạm sạc, mục 5, 6; (Không bắt buộc cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng và tờ khai hải quan đối với các mục hàng hóa còn lại) Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có): Bản photo có đóng dấu xác nhận của Bên Bán; h. Giấy bảo hành hàng hóa do đại diện có thẩm quyền của Bên bán ký phát hành: Bản gốc. i. Thư bảo lãnh bảo hành: Bản gốc |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu (ghi trong đơn dự thầu) là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (chi phí (nếu có) cho hàng hóa, bốc dỡ, vận chuyển, chứng từ, thuế, phí liên quan, ...) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết của Nhà thầu về việc có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa theo yêu cầu bảo hành trong thời gian 20 ngày lịch. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0254.6555064; Fax: 0254.3928696 - Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: địa chỉ email [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống Robot giám sát trạm biến áp | IR-ET8040A | 1 | Hệ thống | - Robot giám sát: 01 bộ, Model: IR-ET8040A, NSX: Shenhao; Kích thước (DxRxC): 950mm x 730mm x 800mm; Cơ cấu di chuyển: Bánh xích, với 3 bộ nhún bên trái và 3 bộ nhún bên phải của cơ cấu bánh xích. Nhiệt độ làm việc: -40°C …+55°C. Ngôn ngữ: Tiếng Anh. - Bộ phát wifi, DB6000ACL-PRO, NSX: Doublecom. Số lượng: 3 bộ. - Trạm sạc cho Robot: Input: 220-240VAC, 5A. Output: 58.8VDC, 10A. Số lượng: 02 trạm (01 trạm tại PM1; 01 trạm tại PM2.1 và PM2.1MR). NSX: Shenhao. - Máy chủ: 01 bộ. DELL PowerEdge T150. NSX: Dell. Bộ vi xử lý: Intel Xeon E-2334 3.4GHz, 8M Cache, 4C/8T, Turbo (65W); Bộ nhớ RAM DDR4 8GB; Ổ Cứng: 480GB SSD PM893 Enterprise DataCenter 2.5in SATA 6Gbps; Ổ cứng lưu trữ: 8TB; Nguồn: 300W Bronze AC/100-24V Cabled PSU; Windows 10 Pro bản quyền; Phần mềm diệt virut (Kaspersky Anti-Virus, bản quyền 2 năm). Bao gồm: Chuột máy tính và bàn phím (tiếng Anh). Màn hình Dell 24 inch. - Máy tính điều khiển trạm: 2 bộ. Dell Vostro 3888; Bộ vi xử lý: Core i7-10700; Bộ nhớ RAM: 8GB; Ổ cứng: 512GB SSD; Windows 10 Pro bản quyền; Phần mềm diệt virut (Kaspersky Anti-Virus, bản quyền 2 năm). Màn hình Dell 24 inch; - Máy tính bảo trì: 1 bộ. Dell Vostro 3400; Bộ vi xử lý: Intel Core i7 1165G7; Bộ nhớ RAM: 8GB; Ổ cứng: 512GB SSD; VGA: MX330 2G; Windows 10 Pro bản quyền; Phần mềm diệt virut (Kaspersky Anti-Virus, bản quyền 2 năm). Màn hình: 14.0 inch FHD. - Cáp quang ngầm 4 core: 4000m. Loại: Single mode; Tiêu chuẩn kéo ngầm. NSX: Focal. - Thiết bị mạng Switch: SG350-10SFP-K9-EU. NSX: Cisco. Số lượng: 3 bộ. - Phụ kiện lắp đặt: 1 gói (Dây cáp nguồn, cáp Lan, CB, Ống ruột gà, thiết bị mạng, tấm bê tông…). Chi tiết yêu cầu vật tư tại Bảng số 2A Mục 2 Chương V E-HSMT (file đính kèm). | Chi tiết yêu cầu vật tư tại Bảng số 2A Mục 2 Chương V E-HSMT (file đính kèm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32435E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6487E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp/lắp đặt các thiết bị điện/điện tử thông minh tự vận hành/tự động hóa, hoặc robot có khả năng di chuyển, hoặc hệ thống camera trên thiết bị có thể di động, hoặc hệ thống camera giám sát, ...) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.360.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật và hàng hóa sẵn sàng cho công tác bảo hành và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa theo yêu cầu bảo hành trong thời gian 20 ngày lịch. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện - điện tử, điện tự động, tự động hóa (hoặc tương đương);- Đã từng tham gia 1 công trình tương tự (triển khai cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện/điện tử thông minh tự vận hành/tự động hóa, hoặc robot có khả năng di chuyển, hoặc hệ thống camera trên thiết bị có thể di động, hệ thống camera giám sát) với vai trò phụ trách dự án/chỉ huy công trường.- Có thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin nêu trên, đồng thời nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản chụp các hồ sơ này:- Chứng chỉ/Bằng cấp/Thẻ, Giấy chứng nhận nêu trên (nộp Bản chụp được chứng thực khi được mời thương thảo hợp đồng);- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng của công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu/ Hồ sơ hoàn công/ Hồ sơ quyết toán/ Biên bản xác nhận hoàn thành công việc/… có thể hiện rõ nội dung công việc nghiệm thu hoàn thành, tên nhân sự được đề xuất và đã được ký xác nhận của các bên liên quan (nộp Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng).- Hợp đồng lao động trong trường hợp là nhân sự trực tiếp của nhà thầu hoặc Văn bản xác nhận cử nhân sự để thực hiện gói thầu này trong trường hợp là nhân sự của nhà sản xuất thiết bị hoặc đơn vị cung cấp nhân sự (nộp Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật thực hiện các dịch vụ kèm theo (Chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị) | 1 | - Đã từng tham gia 1 công trình tương tự (triển khai lắp đặt/cấu hình/hướng dẫn vận hành/chuyển giao công nghệ vận hành hệ thống robot có khả năng di chuyển, hoặc hệ thống camera trên thiết bị có thể di động).- Có thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin nêu trên, đồng thời nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản chụp các hồ sơ này:- Văn bản của nhà sản xuất thiết bị xác nhận cử nhân sự để thực hiện gói thầu này (nộp Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng).- Bản kê khai năng lực của nhân sự có xác nhận của nhà sản xuất (nộp Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng).- Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm gồm: Thẻ/ Giấy chứng nhận đã được huấn luyện An toàn vệ sinh lao động, Hợp đồng của công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu/ Hồ sơ hoàn công/ Hồ sơ quyết toán/ Biên bản xác nhận hoàn thành công việc/… có thể hiện rõ nội dung công việc nghiệm thu hoàn thành, tên nhân sự được đề xuất và đã được ký xác nhận của các bên liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nộp Bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi