Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 12:51:00 đến ngày 2022-06-19 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,376,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp Văn phòng phẩm các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tếNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Theo yêu cầu của E-HSMT. -Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc hồ sơ dự thầu, bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá (nếu có), trường hợp nhà thầu không cung cấp sẽ không được tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất (Phải có); +Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải cây | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bàn chải đánh răng em bé | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bàn chải mềm dùng trong y khoa | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Băng keo đục 5 cm | 150 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Băng keo Mouse 2cm | 20 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Băng keo Simili 3.5cm | 50 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Băng keo Simili 5,05cm | 75 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Băng keo trong 2.4 cm | 200 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Băng keo trong 5.0 cm | 700 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bảng tên trắng | 12.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bảng treo đầu giường A4 | 410 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bao kiếng có keo 30x40 | 60 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bao nylong 10 x 18 | 600 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bao nylong 15 x 25 | 100 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bao nylong 25 x 35 | 220 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bao nylong 6 x 12 | 150 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bao tay cao su cao cấp | 100 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bao tay len | 320 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bao thư thường | 6.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bao xốp 15 cm trắng mỏng | 400 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bao xốp 20 cm hồng | 1.600 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bao xốp 26 cm xanh vàng | 1.800 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bao xốp 30 cm vàng | 70 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bao xốp 60x70 xanh vàng | 320 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bao Zip 25x35 | 36 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bìa 2 kẹp dày ngoại C/S 4 màu | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bìa 3 dây 8P | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bìa Accor | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bìa còng cua nhựa | 400 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bìa còng nhẫn 2.5 cm - xanh dương, xanh lá, đỏ | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bìa dày A4 | 50 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bìa lá F4 trắng | 1.500 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bìa lá lỗ dày | 30.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bìa nút F4 trắng | 800 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bìa treo A4 Si | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bột giặt (hương chanh) | 600 | Gói | Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bút chì 2B màu vàng | 480 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bút dạ quang | 240 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bút đen | 50 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bút đỏ | 4.000 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bút lông bảng xanh đỏ | 1.500 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bút lông dầu xanh đỏ | 2.000 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bút lông kim xanh đỏ | 1.500 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bút xanh | 18.000 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bút xóa | 360 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Chai xịt muỗi | 300 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Chỉ trắng xanh | 120 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Chiếu cói 1M | 70 | Chiếc | Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Chổi bông cỏ dày | 50 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Chổi tàu cau dày | 30 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Cước xanh trung | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Dao rọc giấy lớn | 240 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Dây nylong đen | 180 | Bó | Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Dây nylong trắng | 30 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Dây Ruyban trắng | 600 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Dây thun bảng tên | 200 | Bó | Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Dây thun XK | 240 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Đèn pin nhựa nhỏ bóng led | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Dép nhựa nam nâu | 200 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Dép nhựa nam trắng | 300 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Dép nhựa nữ trắng | 60 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Đĩa DVD + Hộp | 2.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Gáo nhựa | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Ghế đẩu nhựa | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Giấy A1 - 80grs (giấy gói hàng) | 108.000 | Tờ | Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Giấy A3- 70 | 66 | Ram | Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Giấy A4- 70 | 7.000 | Ram | Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Giấy A5- 70 | 10.000 | Ram | Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Giấy for màu A4 | 10 | Ram | Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Giấy liên tục - 3 liên | 50 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Giấy Pulure White | 20 | Ram | Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Giấy than xanh đen | 60 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Giấy vệ sinh | 3.800 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Gỡ kim | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Gối hơi màu trắng | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Gôm | 60 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Hồ dán nước | 25.000 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Hộp bầu 3 (3 cái) | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Hộp bầu 4 (4 cái) | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Hộp bầu trung 14x24 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Hộp nhựa 10x15 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Hộp nhựa 14x22 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Hộp nhựa 16x25 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Hộp nhựa 20x30 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Hộp nhựa 25x35 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Hộp nhựa 30x40 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Hộp nhựa 40x50 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Hộp Tampad số 3 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Kệ rổ nhựa 1 ngăn | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Kệ rổ nhựa 3 ngăn | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Kéo lớn | 400 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Kẹp nhựa | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Kẹp bướm 19 | 250 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Kẹp bướm 25 | 200 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Kẹp bướm 32 | 200 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Kẹp bướm 51 | 100 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Kẹp giấy | 700 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Khăn 34 x 80 | 0 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Khăn 60x100 | 0 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Khăn giấy 30 x 30 | 240 | Gói | Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Khăn lau tay trắng 30x30 dày | 0 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Kim bấm 10 | 7.000 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Kim bấm 3 | 720 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Kim gút | 100 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Kim máy may công nghiệp | 10 | Gói | Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Ly giấy | 36.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Máy bấm 10 | 360 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Máy bấm 3 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Máy đóng số - 6 số | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Máy đóng số - 8 số | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Máy tính 12 số | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Móc inox loại 1 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Mực dấu đỏ + xanh | 360 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Nùi lau nhà | 72 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Ổ khóa 4 phân | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Ổ khóa 5 phân | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Pin 2A | 3.600 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Pin 3A | 2.000 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Pin 9V | 60 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Pin đại con ó vàng | 200 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Pin sạc 9V | 10 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Pin tiểu con ó đỏ | 1.000 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Pin tiểu sạc 2A | 200 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Pin trung đỏ | 1.200 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Rổ 20 x 20 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Rổ nhựa vuông lớn | 90 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Rổ nhựa vuông trung | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Sổ Caro 25*35 cm, dày | 200 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Sổ Caro 30*40 cm, dày | 50 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Sọt nhỏ (giỏ rác) | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Stampad S.842 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Stampad S.843 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Tập 100 trang | 1.200 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Tem thư | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Thảm thun chà chân | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Thùng rác đạp (vàng, trắng, xanh dương, xanh lá, xám) | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Thước 30 cm | 120 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Vải nhựa trắng dày (0,25) | 250 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Xà bông nước (hương chanh) | 2.500 | Lít | Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Xà bông thơm | 60 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Xô nhựa 16L có nắp | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Bao PA 35*50 | 60 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Bao zip 10x18 | 200 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Bao zip 17x27 | 50 | kg | Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Bìa còng 10 phân | 60 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Bút dán quầy | 360 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Cước nhôm | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Dầu xả | 30 | lít | Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Dây đeo bảng tên | 12.000 | sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Giấy dán giá | 120 | cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Giấy in ảnh 135g | 40 | xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Hủ vuông 20 - nắp đỏ | 2.400 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Mực đen | 30 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Note 3x3 | 60 | xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Note dạ quang màu | 60 | xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Nước tẩy | 72 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bao xốp đen 20 | 60 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Bao xốp đen 30 | 60 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Bao zip 10x18 | 200 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Bao zip 15x25 | 36 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Bao zip 9x14 | 30 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Bông tẩy trang | 24 | Gói | Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Cước nhôm | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Khăn giấy rút | 50 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Ky hốt rác | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Nước lau kiếng | 36 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Nước xả | 12 | Chai | Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp Văn phòng phẩm các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tếNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi