Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626819-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220626817
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 12:51:00 đến ngày 2022-06-19 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,376,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp Văn phòng phẩm các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tếNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SH, địa chỉ: 130 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vương Nguyễn – Số 1623/5A Đường Vườn Lài, phường An Phú Đông, quận 12, TP. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH , địa chỉ: 130 THOẠI NGỌC HẦU, PHƯỜNG PHÚ THẠNH, QUẬN TÂN PHÚ, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
-Theo yêu cầu của E-HSMT. -Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc hồ sơ dự thầu, bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá (nếu có), trường hợp nhà thầu không cung cấp sẽ không được tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
+Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất (Phải có); +Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải cây100CáiMục 2 Chương V
2Bàn chải đánh răng em bé80CáiMục 2 Chương V
3Bàn chải mềm dùng trong y khoa60CáiMục 2 Chương V
4Băng keo đục 5 cm150CuộnMục 2 Chương V
5Băng keo Mouse 2cm20CuộnMục 2 Chương V
6Băng keo Simili 3.5cm50CuộnMục 2 Chương V
7Băng keo Simili 5,05cm75CuộnMục 2 Chương V
8Băng keo trong 2.4 cm200CuộnMục 2 Chương V
9Băng keo trong 5.0 cm700CuộnMục 2 Chương V
10Bảng tên trắng12.000CáiMục 2 Chương V
11Bảng treo đầu giường A4410CáiMục 2 Chương V
12Bao kiếng có keo 30x4060kgMục 2 Chương V
13Bao nylong 10 x 18600KgMục 2 Chương V
14Bao nylong 15 x 25100KgMục 2 Chương V
15Bao nylong 25 x 35220KgMục 2 Chương V
16Bao nylong 6 x 12150KgMục 2 Chương V
17Bao tay cao su cao cấp100ĐôiMục 2 Chương V
18Bao tay len320ĐôiMục 2 Chương V
19Bao thư thường6.000CáiMục 2 Chương V
20Bao xốp 15 cm trắng mỏng400KgMục 2 Chương V
21Bao xốp 20 cm hồng1.600KgMục 2 Chương V
22Bao xốp 26 cm xanh vàng1.800KgMục 2 Chương V
23Bao xốp 30 cm vàng70KgMục 2 Chương V
24Bao xốp 60x70 xanh vàng320kgMục 2 Chương V
25Bao Zip 25x3536KgMục 2 Chương V
26Bìa 2 kẹp dày ngoại C/S 4 màu200CáiMục 2 Chương V
27Bìa 3 dây 8P200CáiMục 2 Chương V
28Bìa Accor300CáiMục 2 Chương V
29Bìa còng cua nhựa400CáiMục 2 Chương V
30Bìa còng nhẫn 2.5 cm - xanh dương, xanh lá, đỏ200CáiMục 2 Chương V
31Bìa dày A450XấpMục 2 Chương V
32Bìa lá F4 trắng1.500CáiMục 2 Chương V
33Bìa lá lỗ dày30.000CáiMục 2 Chương V
34Bìa nút F4 trắng800CáiMục 2 Chương V
35Bìa treo A4 Si50CáiMục 2 Chương V
36Bột giặt (hương chanh)600GóiMục 2 Chương V
37Bút chì 2B màu vàng480CâyMục 2 Chương V
38Bút dạ quang240CâyMục 2 Chương V
39Bút đen50CâyMục 2 Chương V
40Bút đỏ4.000CâyMục 2 Chương V
41Bút lông bảng xanh đỏ1.500CâyMục 2 Chương V
42Bút lông dầu xanh đỏ2.000CâyMục 2 Chương V
43Bút lông kim xanh đỏ1.500CâyMục 2 Chương V
44Bút xanh18.000CâyMục 2 Chương V
45Bút xóa360CâyMục 2 Chương V
46Chai xịt muỗi300ChaiMục 2 Chương V
47Chỉ trắng xanh120CuộnMục 2 Chương V
48Chiếu cói 1M70ChiếcMục 2 Chương V
49Chổi bông cỏ dày50CâyMục 2 Chương V
50Chổi tàu cau dày30CâyMục 2 Chương V
51Cước xanh trung500CáiMục 2 Chương V
52Dao rọc giấy lớn240CáiMục 2 Chương V
53Dây nylong đen180Mục 2 Chương V
54Dây nylong trắng30CuộnMục 2 Chương V
55Dây Ruyban trắng600CuộnMục 2 Chương V
56Dây thun bảng tên200Mục 2 Chương V
57Dây thun XK240KgMục 2 Chương V
58Đèn pin nhựa nhỏ bóng led30CáiMục 2 Chương V
59Dép nhựa nam nâu200ĐôiMục 2 Chương V
60Dép nhựa nam trắng300ĐôiMục 2 Chương V
61Dép nhựa nữ trắng60ĐôiMục 2 Chương V
62Đĩa DVD + Hộp2.000CáiMục 2 Chương V
63Gáo nhựa60CáiMục 2 Chương V
64Ghế đẩu nhựa300CáiMục 2 Chương V
65Giấy A1 - 80grs (giấy gói hàng)108.000TờMục 2 Chương V
66Giấy A3- 7066RamMục 2 Chương V
67Giấy A4- 707.000RamMục 2 Chương V
68Giấy A5- 7010.000RamMục 2 Chương V
69Giấy for màu A410RamMục 2 Chương V
70Giấy liên tục - 3 liên50ThùngMục 2 Chương V
71Giấy Pulure White20RamMục 2 Chương V
72Giấy than xanh đen60XấpMục 2 Chương V
73Giấy vệ sinh3.800CuộnMục 2 Chương V
74Gỡ kim60CáiMục 2 Chương V
75Gối hơi màu trắng100CáiMục 2 Chương V
76Gôm60CụcMục 2 Chương V
77Hồ dán nước25.000ChaiMục 2 Chương V
78Hộp bầu 3 (3 cái)50CáiMục 2 Chương V
79Hộp bầu 4 (4 cái)50CáiMục 2 Chương V
80Hộp bầu trung 14x2450CáiMục 2 Chương V
81Hộp nhựa 10x1550CáiMục 2 Chương V
82Hộp nhựa 14x2250CáiMục 2 Chương V
83Hộp nhựa 16x2530CáiMục 2 Chương V
84Hộp nhựa 20x3050CáiMục 2 Chương V
85Hộp nhựa 25x3530CáiMục 2 Chương V
86Hộp nhựa 30x4030CáiMục 2 Chương V
87Hộp nhựa 40x5020CáiMục 2 Chương V
88Hộp Tampad số 336CáiMục 2 Chương V
89Kệ rổ nhựa 1 ngăn50CáiMục 2 Chương V
90Kệ rổ nhựa 3 ngăn10CáiMục 2 Chương V
91Kéo lớn400CâyMục 2 Chương V
92Kẹp nhựa10HộpMục 2 Chương V
93Kẹp bướm 19250HộpMục 2 Chương V
94Kẹp bướm 25200HộpMục 2 Chương V
95Kẹp bướm 32200HộpMục 2 Chương V
96Kẹp bướm 51100HộpMục 2 Chương V
97Kẹp giấy700HộpMục 2 Chương V
98Khăn 34 x 800CáiMục 2 Chương V
99Khăn 60x1000CáiMục 2 Chương V
100Khăn giấy 30 x 30240GóiMục 2 Chương V
101Khăn lau tay trắng 30x30 dày0CáiMục 2 Chương V
102Kim bấm 107.000HộpMục 2 Chương V
103Kim bấm 3720HộpMục 2 Chương V
104Kim gút100HộpMục 2 Chương V
105Kim máy may công nghiệp10GóiMục 2 Chương V
106Ly giấy36.000CáiMục 2 Chương V
107Máy bấm 10360CáiMục 2 Chương V
108Máy bấm 350CáiMục 2 Chương V
109Máy đóng số - 6 số10CáiMục 2 Chương V
110Máy đóng số - 8 số10CáiMục 2 Chương V
111Máy tính 12 số100CáiMục 2 Chương V
112Móc inox loại 1100CáiMục 2 Chương V
113Mực dấu đỏ + xanh360ChaiMục 2 Chương V
114Nùi lau nhà72CáiMục 2 Chương V
115Ổ khóa 4 phân30CáiMục 2 Chương V
116Ổ khóa 5 phân200CáiMục 2 Chương V
117Pin 2A3.600ViênMục 2 Chương V
118Pin 3A2.000ViênMục 2 Chương V
119Pin 9V60ViênMục 2 Chương V
120Pin đại con ó vàng200ViênMục 2 Chương V
121Pin sạc 9V10ViênMục 2 Chương V
122Pin tiểu con ó đỏ1.000ViênMục 2 Chương V
123Pin tiểu sạc 2A200ViênMục 2 Chương V
124Pin trung đỏ1.200ViênMục 2 Chương V
125Rổ 20 x 2050CáiMục 2 Chương V
126Rổ nhựa vuông lớn90CáiMục 2 Chương V
127Rổ nhựa vuông trung70CáiMục 2 Chương V
128Sổ Caro 25*35 cm, dày200CuộnMục 2 Chương V
129Sổ Caro 30*40 cm, dày50CuộnMục 2 Chương V
130Sọt nhỏ (giỏ rác)30CáiMục 2 Chương V
131Stampad S.84230CáiMục 2 Chương V
132Stampad S.84330CáiMục 2 Chương V
133Tập 100 trang1.200CuốnMục 2 Chương V
134Tem thư300CáiMục 2 Chương V
135Thảm thun chà chân120CáiMục 2 Chương V
136Thùng rác đạp (vàng, trắng, xanh dương, xanh lá, xám)150CáiMục 2 Chương V
137Thước 30 cm120CâyMục 2 Chương V
138Vải nhựa trắng dày (0,25)250MétMục 2 Chương V
139Xà bông nước (hương chanh)2.500LítMục 2 Chương V
140Xà bông thơm60CụcMục 2 Chương V
141Xô nhựa 16L có nắp120CáiMục 2 Chương V
142Bao PA 35*5060kgMục 2 Chương V
143Bao zip 10x18200kgMục 2 Chương V
144Bao zip 17x2750kgMục 2 Chương V
145Bìa còng 10 phân60cáiMục 2 Chương V
146Bút dán quầy360cặpMục 2 Chương V
147Cước nhôm80CáiMục 2 Chương V
148Dầu xả30lítMục 2 Chương V
149Dây đeo bảng tên12.000sợiMục 2 Chương V
150Giấy dán giá120cuộnMục 2 Chương V
151Giấy in ảnh 135g40xấpMục 2 Chương V
152Hủ vuông 20 - nắp đỏ2.400cáiMục 2 Chương V
153Mực đen30chaiMục 2 Chương V
154Note 3x360xấpMục 2 Chương V
155Note dạ quang màu60xấpMục 2 Chương V
156Nước tẩy72chaiMục 2 Chương V
157Bao xốp đen 2060KgMục 2 Chương V
158Bao xốp đen 3060KgMục 2 Chương V
159Bao zip 10x18200KgMục 2 Chương V
160Bao zip 15x2536KgMục 2 Chương V
161Bao zip 9x1430KgMục 2 Chương V
162Bông tẩy trang24GóiMục 2 Chương V
163Cước nhôm100cáiMục 2 Chương V
164Khăn giấy rút50HộpMục 2 Chương V
165Ky hốt rác30cáiMục 2 Chương V
166Nước lau kiếng36ChaiMục 2 Chương V
167Nước xả12ChaiMục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp Văn phòng phẩm các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tếNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->