Gói thầu: Gói số 3: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626558-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách nhà nước 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:42:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 811,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217094E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434188E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Họp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, Nhà thầu cung cấp hợp đồng, hóa đơn sao y hoặc tài liệu chứng minh công chứng, chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.977.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.703.931.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà cung cấp phải có văn phòng/ chi nhánh/ đại lý/ cửa hàng phân phối tại Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/ kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội năm 2022 Gói thầu phục vụ công tác thường xuyên năm 2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên ngân sách nhà nước 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 2.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh hoặc giây chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3.Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 và các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra thuế; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá chào thầu phải nêu rõ tên, các thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, xuất xứ nước sản xuất. - Cam kết hàng hoá chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ 2020 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu (chỉ áp dụng đối với mặt hàng giấy), giấy chứng nhận phân tích (COA); - Nhà thầu cung cấp chứng chỉ chứng nhận chuỗi hành trình sản phẩm FSC-CoC đối với các sản phẩm có nguồn gốc từ gỗ. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào thầu bằng đồng Việt Nam, đã bao gồm toàn bộ thuế phí theo yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà cung cấp phải có văn phòng/ chi nhánh/ đại lý/ cửa hàng phân phối tại Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, + Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội + Số điện thoại: 024.38256637; + Số fax: 024.38251733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Tel: 024.38256637 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4, ĐL 70/90 | 6.500 | Ram | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Giấy A5, ĐL 70/90 | 50 | Ram | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Giấy A3, ĐL 70/90 | 50 | Ram | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Giấy mầu ngoại A4/80gm2 | 10 | Ram | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bút bi loại 1 | 850 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bút bi loại 2 | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bút bi nước | 350 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bút bi loại 3 | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bút dính bàn đôi | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bút nước | 350 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ruột bút nước | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bút bi | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bút chì 2B liền tẩy (vàng) | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bút chì kim | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Gọt bút chì | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tẩy | 80 | Viên | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bút xóa loại to | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Băng xóa nhỏ | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bút dạ kính | 250 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bút dạ dầu | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bút dạ bảng | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bút đánh dấu dòng | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Sổ bìa vân bằng đầu A5 - 240 trang | 10 | Quyển | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Sổ bìa vân bằng đầu A4 - 240 trang | 30 | Quyển | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Chia trang nilon 5 màu | 250 | Tệp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Giấy giao việc 3x2 | 500 | Tệp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Giấy giao việc 3x3 | 150 | Tệp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Giấy giao việc 3x4 | 70 | Tệp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Giấy giao việc 3x5 | 20 | Tệp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giấy giao việc 4x6 | 20 | Tệp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bìa mầu ngoại | 5 | Ram | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bìa mica dầy A4 | 1 | Ram | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Chia trang 10 mầu A4 | 25 | Tập | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Nhãn dán A4 | 10 | Tập | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Nhãn dán A5 | 110 | Tập | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Giấy than | 1 | Tập | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 37 | File 2 còng 3,5cm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 38 | File càng 5cm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 39 | File càng 7cm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 40 | File càng 10cm | 130 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Cặp ba dây bìa giấy 10cm-gáy mềm | 650 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 42 | File ván nan nhựa đựng TL 1 ngăn | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 43 | File ván nan nhựa đựng TL 3 ngăn | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Giá cắm bút | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 45 | File tài liệu 60 lá | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 46 | File nhựa trình ký | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bìa nhựa F4-0.2mm | 8.000 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Túi khuy A4 mỏng | 10.000 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Túi khuy F4-0.15mm | 5.000 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bìa báo cáo (Flexoffice) | 200 | Chiết | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 51 | File cặp hộp cỡ 10 cm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 52 | File cặp hộp cỡ 15 cm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 53 | File cặp hộp cỡ 20 cm | 110 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Đục lỗ | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Dập ghim | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Dập ghim trung | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Máy dập | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Nhổ ghim | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Ghim dập nhỏ | 1.200 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Ghim dập trung | 25 | hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Ghim dập loại 1 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Ghim dập loại 2 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ghim dập loại 3 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ghim dập loại 4 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Ghim dập loại 5 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ghim vòng | 40 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Ghim vòng nhựa | 3 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Đinh ghim mũ | 5 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Kéo nhỏ | 150 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Kéo to | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Chun vòng loại to 300g | 15 | Túi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Dao trổ nhỏ | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Dao trổ to | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Thước kẻ nhựa 30 cm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Hồ khô | 50 | Lọ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Hồ nước | 50 | Lọ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Kẹp sắt đen 15 mm | 350 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Kẹp sắt đen 19 mm | 300 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Kẹp sắt đen 25 mm | 300 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Kẹp sắt đen 32 mm | 120 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Kẹp sắt đen 41 mm | 50 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Kẹp sắt đen 51 mm | 70 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Băng dính loại dầy 5cm -120y | 50 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Băng dính trong 2cm loại dầy | 120 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Băng dính trong dầy 5cm-180Y(500g/cuộn) | 250 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Băng dính 2 mặt 2cm loại dầy | 150 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Cắt băng dính | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Khay hồ sơ 3 tang | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Máy tính | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Pin tiểu 2A ( 2 viên/ 1vỉ) | 300 | Vỉ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Pin đũa 3A( 2 viên/ 1vỉ) | 300 | Vỉ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Mực dấu | 100 | Lọ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Phong bì bưu điện | 2.000 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Nước uống bình 20l | 150 | Bình | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Nước uống chai 500ml | 3.456 | chai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Giấy hộp ( 200 tờ/ hộp) | 150 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Giấy ăn gói nhỏ | 70 | Gói | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Khăn lau tay to 34x85 | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Dây buộc hàng Trắng 1kg | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Găng tay cao su | 15 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Xà phòng 800gr | 10 | Túi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Thiệp chúc mừng | 250 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Cây lau nhà có xô vắt cán inox | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Khăn mặt nhỏ | 400 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Xà phòng bánh | 60 | Bánh | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Nước rửa tay 500g | 250 | Lọ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Nước lau sàn 1l | 50 | Chai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Nước rửa chén 800ml | 30 | Chai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Nước rửa kính | 5 | Chai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Tẩy vệ sinh 900ml | 5 | Chai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Cốc giấy | 1 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Hộp đựng rác đại | 10 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Hộp đựng rác trung | 5 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Hộp đựng rác nhỏ | 20 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Túi nilon đen đựng rác | 2 | Kg | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Giấy gói quà | 50 | Tờ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217094E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434188E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Họp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, Nhà thầu cung cấp hợp đồng, hóa đơn sao y hoặc tài liệu chứng minh công chứng, chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.977.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.703.931.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà cung cấp phải có văn phòng/ chi nhánh/ đại lý/ cửa hàng phân phối tại Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh) | 1 | Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/ kinh tế | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh) | 4 | Trung cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi